Tìm kiếm Bài giảng
Kinh tế vi mô Chương 4.A

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Ngọc Khánh Linh
Ngày gửi: 23h:36' 24-11-2019
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Ngọc Khánh Linh
Ngày gửi: 23h:36' 24-11-2019
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
A. Lý thuyết về sản xuất
Một số khái niệm
Hàm sản xuất: là sự kết hợp các yếu tố sản xuất (các đầu vào) gồm : nguyên liệu, lao động, vốn để tạo thành sản phẩm (đầu ra).
L (Lao động)
K (Vốn)
Công nghệ
Sản phẩm
3
Hàm sản xuất tổng quát:
Q = F(x1; x2; x3; x4..xn)
Trong đó Q : số lượng sản phẩm đầu ra.
xi : số lượng yếu tố sản xuất i.
Để đơn giản, ta chia các yếu tố sản xuất ra làm 2 loại: vốn (K) và lao động (L)
Hàm sản xuất có thể viết lại:
Q = F (K, L)
1. Hàm sản xuất
4
Ngắn hạn và dài hạn
Ngắn hạn: là khoảng thời gian có ít nhất một yếu tố sản xuất không đổi về số lượng sử dụng trong quá trình sản xuất. Trong ngắn hạn các yếu tố sản xuất được chia làm 2 loại:
Yếu tố sản xuất cố định: vốn, nhân viên quản trị tối cao. biểu thị cho qui mô sản xuất nhất định.
Yếu tố sản xuất biến đổi: nguyên nhiên vật liệu, lao động trực tiếp.
Dài hạn: là khoảng thời gian cần thiết để tất cả các yếu tố đầu vào biến đổi. Quy mô sản xuất thay đổi.
1. Hàm sản xuất
1. Hàm sản xuất
a. Hàm sản xuất ngắn hạn
Sản xuất với một đầu vào biến đổi được coi là sản xuất trong ngắn hạn.
Nếu chỉ xem xét một yếu tố đầu vào có thể biến đổi đó là lao động (L) các yếu tố khác như vốn (K) và công nghệ xem như là không đổi. Vì thế
Q = F(L)
5
a. Hàm sản xuất ngắn hạn
Trong ngắn hạn, quan sát một yếu tố sản xuất biến đổi trong khi các yếu tố khác cố định thì sản lượng (Q), năng suất trung bình (AP), năng suất biên (MP) của yếu tố sản xuất biến đổi sẽ thay đổi theo các yếu tố này.
Sản lượng sản xuất (Q)
Q trong ngắn hạn có đặc điểm:
- Ban đầu L? ? Q? nhanh
- Sau đó L? ? Q? chậm dần ? Qmax
- Tiếp tục L? ? Q?
Số nhân công
Tổng sản lượng
Đường tổng sản lượng
L1
L2
8
b. Hàm sản xuất dài hạn
Hàm sản xuất với hai đầu vào biến đổi được xem là hàm sản xuất dài hạn. Trong trường hợp này cả L và K cùng thay đổi.
Vì thế hàm sản xuất có dạng
Q = F (K, L)
9
2. Năng suất trung bình (AP)
AP của một yếu tố sản xuất biến đổi là số sản phẩm sản xuất tính trung bình trên một đơn vị yếu tố sản xuất đó.
APL = Q/L
3. Năng suất biên (MP)
MPL = ?Q/?L = dQ/dL
Quy luật năng suất biên giảm dần
Qmax
Q1
L L2 L*
Số lượng L
APL
MPL
Số lượng L
Sản lượng
Ví dụ
11
Giai đoạn 1
Giai đoạn 2
Giai đoạn 3
Có thể chia quá trình sản xuất ra thành ba giai đoạn
Giai đoạn 1: tăng số lượng lao động (L = 1 - 3) ? Q? ? APK? ? APL ? .
Giai đoạn 2: tăng số lượng lao động (L = 4 - 7) ? Q? ? APK?, MPL?, APL?.
Giai đoạn 3: tăng số lượng lao động (L = 8 -10) ? Q? ? APK?, APL?.
Mối quan hệ giữa APL và MPL
Khi MPL > APL thì ?APL>0 (nghĩa là APL đang tăng)
Khi MPL < APL thì ?APL<0 (nghĩa là APL đang giảm)
Khi MPL = APL thì APL đạt cực đại
13
Mối quan hệ giữa MP và Q
Khi MP > 0 ? Q?
Khi MP < 0 ? Q?
Khi MP = 0 ? Q đạt cực đại
Nguyên Tắc Sản Xuất
Để tối đa hóa sản lượng với chi phí cho trước hoặc tối thiểu hóa chi phí với sản lượng cho trước, xí nghiệp sử dụng yếu tố sản xuất sao cho thỏa mãn 2 điều kiện:
MPK
PK
=
MPL
PL
K.PK + L.PL = TC
1
2
15
Đường đẳng lượng là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa các yếu tố sản xuất cùng tạo ra một mức sản lượng.
Đặc điểm của đường đẳng lượng
Dốc xuống về bên phải.
Các đường đẳng lượng không cắt nhau.
Lồi về phía gốc.
Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên giữa các yếu tố sản xuất (MRTS) chỉ ra với công nghệ hiện thời cho phép thay thế một yếu tố sản xuất này cho bao nhiêu yếu tố sản xuất kia để duy trì mức sản lượng như cũ.
MRTSLK = - ?K/ ?L
1. Đường đẳng lượng (IQ)
II. Nguyên tắc sản xuất
1. Đường đẳng lượng
Nhà sản xuất dùng 3 đơn vị K và 1 đơn vị L hoặc 1 đơn vị K và 3 đơn vị L thì vẫn tạo ra được 13 đơn vị sản lượng.
16
Tính MRTS
?Q = MPL?L + MPK?K = 0
MPL/MPK = -(?K/?L)
Mà -(?K/?L) là MRTS
Mà MPL/MPK = [dQ/dL]/[dQ/dK]
Viết lại: MRTS = [dQ/dL]/ [dQ/dK]
17
18
2. Đường đẳng phí
Đường đẳng phí là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai yếu tố sản xuất mà xí nghiệp có khả năng thực hiện với cùng một mức chi phí và giá yếu tố sản xuất đã cho.
Phương trình đường đẳng phí
TC = K.PK+L.PL
Hay K = -PL / PK.L + TC/PK
L = -PK / PL. K+ TC/PL
Đường đẳng phí
TC = 1.200 đvt ,
PL = w = 10 đvt, PK = r = 30 đvt
A
B
C
D
E
0
30
60
90
120
L
K
10
20
30
40
Đường đẳng phí
Đặc điểm của đường đẳng phí
Các phối hợp trên đường đẳng phí sẽ thỏa mãn
K.PK + L.PL = TC
Độ dốc của đường đẳng phí là tỷ giá của hai yếu tố sản xuất - PL / PK (-w/r). Độ dốc phản ánh để tăng thêm 1 lao động sử dụng phải giảm đi bao nhiêu đơn vị vốn.
2. Đường đẳng phí
a. Phối hợp các yếu tố sản xuất với chi phí thấp nhất
Kế hoạch sản xuất một lượng Q1 với chi phí thấp nhất.
Khi đó độ dốc của đường đẳng lượng (IQ) bằng với độ dốc của đường đẳng phí.
MRTSLK = - MPL/MPK = w/r
21
b. Phối hợp các yếu tố sản xuất với sản lượng cao nhất
Với một khoản chi phí cho trước tìm kiếm mức sản lượng cao nhất có thể sản xuất.
Q2 là mức sản lượng cao nhất có thể sản xuất ứng với mức chi phí TC1 cho trước.
22
2. Đường mở rộng sản xuất
Đường mở rộng sản xuất (hay đường phát triển sản xuất) là tập hợp các điểm phối hợp tối ưu giữa các yếu tố sản xuất khi chi phí sản xuất thay đổi, giá các yếu tố sản xuất không đổi.
0
L1
L2
TC1/PL
TC2/PL
L
TC1/PK
TC2/PK
K
M
M`
N
N`
E
F
Q1
Q2
Đường mở rộng sản xuất
24
Năng suất (hiệu suất) thay đổi theo qui mô
Thể hiện mối quan hệ giữa qui mô sản xuất và sản lượng của doanh nghiệp
Giả sử hàm sản xuất ban đầu Q = f(K,L). Khi gia tăng các yếu tố sản xuất K và L theo cùng một tỷ lệ ?, kết quả sản lượng sẽ gia tăng với tỷ lệ ?.
Năng suất tăng dần theo qui mô: tỷ lệ tăng của sản lượng cao hơn tỷ lệ tăng các yếu tố đầu vào.
Năng suất giảm dần theo qui mô: tỷ lệ tăng của sản lượng thấp hơn tỷ lệ tăng các yếu tố đầu vào.
Năng suất không đổi theo qui mô: tỷ lệ tăng của sản lượng bằng tỷ lệ tăng các yếu tố đầu vào.
Hàm Cobb-Douglass:
Q = AKα Lβ
A: hằng số
α: Hệ số co giản của sản lượng theo vốn.
β: Hệ số co giản của sản lượng theo lao động.
Hàm sản xuất COBB - DOUGLAS
Q = aL? K?
? + ? > 1 : Năng suất tăng theo qui mô
? + ? < 1 : Năng suất giảm theo qui mô
? + ? = 1 : Năng suất không đổi theo qui mô
Với 0 < ? ; ? < 1
? là hệ số co giãn của sản lượng theo vốn, thể hiện khi lượng vốn tăng thêm 1%, trong khi số lao động được giữ nguyên , thì sản lượng tăng thêm ? %.
? là hệ số co giãn của sản lượng theo lao động, thể hiện khi lượng lao động tăng thêm 1%, trong khi số vốn được giữ nguyên , thì sản lượng tăng thêm ? %.
Ví dụ:
Cảm ơn Cô và các bạn đã lắng nghe!
Một số khái niệm
Hàm sản xuất: là sự kết hợp các yếu tố sản xuất (các đầu vào) gồm : nguyên liệu, lao động, vốn để tạo thành sản phẩm (đầu ra).
L (Lao động)
K (Vốn)
Công nghệ
Sản phẩm
3
Hàm sản xuất tổng quát:
Q = F(x1; x2; x3; x4..xn)
Trong đó Q : số lượng sản phẩm đầu ra.
xi : số lượng yếu tố sản xuất i.
Để đơn giản, ta chia các yếu tố sản xuất ra làm 2 loại: vốn (K) và lao động (L)
Hàm sản xuất có thể viết lại:
Q = F (K, L)
1. Hàm sản xuất
4
Ngắn hạn và dài hạn
Ngắn hạn: là khoảng thời gian có ít nhất một yếu tố sản xuất không đổi về số lượng sử dụng trong quá trình sản xuất. Trong ngắn hạn các yếu tố sản xuất được chia làm 2 loại:
Yếu tố sản xuất cố định: vốn, nhân viên quản trị tối cao. biểu thị cho qui mô sản xuất nhất định.
Yếu tố sản xuất biến đổi: nguyên nhiên vật liệu, lao động trực tiếp.
Dài hạn: là khoảng thời gian cần thiết để tất cả các yếu tố đầu vào biến đổi. Quy mô sản xuất thay đổi.
1. Hàm sản xuất
1. Hàm sản xuất
a. Hàm sản xuất ngắn hạn
Sản xuất với một đầu vào biến đổi được coi là sản xuất trong ngắn hạn.
Nếu chỉ xem xét một yếu tố đầu vào có thể biến đổi đó là lao động (L) các yếu tố khác như vốn (K) và công nghệ xem như là không đổi. Vì thế
Q = F(L)
5
a. Hàm sản xuất ngắn hạn
Trong ngắn hạn, quan sát một yếu tố sản xuất biến đổi trong khi các yếu tố khác cố định thì sản lượng (Q), năng suất trung bình (AP), năng suất biên (MP) của yếu tố sản xuất biến đổi sẽ thay đổi theo các yếu tố này.
Sản lượng sản xuất (Q)
Q trong ngắn hạn có đặc điểm:
- Ban đầu L? ? Q? nhanh
- Sau đó L? ? Q? chậm dần ? Qmax
- Tiếp tục L? ? Q?
Số nhân công
Tổng sản lượng
Đường tổng sản lượng
L1
L2
8
b. Hàm sản xuất dài hạn
Hàm sản xuất với hai đầu vào biến đổi được xem là hàm sản xuất dài hạn. Trong trường hợp này cả L và K cùng thay đổi.
Vì thế hàm sản xuất có dạng
Q = F (K, L)
9
2. Năng suất trung bình (AP)
AP của một yếu tố sản xuất biến đổi là số sản phẩm sản xuất tính trung bình trên một đơn vị yếu tố sản xuất đó.
APL = Q/L
3. Năng suất biên (MP)
MPL = ?Q/?L = dQ/dL
Quy luật năng suất biên giảm dần
Qmax
Q1
L L2 L*
Số lượng L
APL
MPL
Số lượng L
Sản lượng
Ví dụ
11
Giai đoạn 1
Giai đoạn 2
Giai đoạn 3
Có thể chia quá trình sản xuất ra thành ba giai đoạn
Giai đoạn 1: tăng số lượng lao động (L = 1 - 3) ? Q? ? APK? ? APL ? .
Giai đoạn 2: tăng số lượng lao động (L = 4 - 7) ? Q? ? APK?, MPL?, APL?.
Giai đoạn 3: tăng số lượng lao động (L = 8 -10) ? Q? ? APK?, APL?.
Mối quan hệ giữa APL và MPL
Khi MPL > APL thì ?APL>0 (nghĩa là APL đang tăng)
Khi MPL < APL thì ?APL<0 (nghĩa là APL đang giảm)
Khi MPL = APL thì APL đạt cực đại
13
Mối quan hệ giữa MP và Q
Khi MP > 0 ? Q?
Khi MP < 0 ? Q?
Khi MP = 0 ? Q đạt cực đại
Nguyên Tắc Sản Xuất
Để tối đa hóa sản lượng với chi phí cho trước hoặc tối thiểu hóa chi phí với sản lượng cho trước, xí nghiệp sử dụng yếu tố sản xuất sao cho thỏa mãn 2 điều kiện:
MPK
PK
=
MPL
PL
K.PK + L.PL = TC
1
2
15
Đường đẳng lượng là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa các yếu tố sản xuất cùng tạo ra một mức sản lượng.
Đặc điểm của đường đẳng lượng
Dốc xuống về bên phải.
Các đường đẳng lượng không cắt nhau.
Lồi về phía gốc.
Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên giữa các yếu tố sản xuất (MRTS) chỉ ra với công nghệ hiện thời cho phép thay thế một yếu tố sản xuất này cho bao nhiêu yếu tố sản xuất kia để duy trì mức sản lượng như cũ.
MRTSLK = - ?K/ ?L
1. Đường đẳng lượng (IQ)
II. Nguyên tắc sản xuất
1. Đường đẳng lượng
Nhà sản xuất dùng 3 đơn vị K và 1 đơn vị L hoặc 1 đơn vị K và 3 đơn vị L thì vẫn tạo ra được 13 đơn vị sản lượng.
16
Tính MRTS
?Q = MPL?L + MPK?K = 0
MPL/MPK = -(?K/?L)
Mà -(?K/?L) là MRTS
Mà MPL/MPK = [dQ/dL]/[dQ/dK]
Viết lại: MRTS = [dQ/dL]/ [dQ/dK]
17
18
2. Đường đẳng phí
Đường đẳng phí là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai yếu tố sản xuất mà xí nghiệp có khả năng thực hiện với cùng một mức chi phí và giá yếu tố sản xuất đã cho.
Phương trình đường đẳng phí
TC = K.PK+L.PL
Hay K = -PL / PK.L + TC/PK
L = -PK / PL. K+ TC/PL
Đường đẳng phí
TC = 1.200 đvt ,
PL = w = 10 đvt, PK = r = 30 đvt
A
B
C
D
E
0
30
60
90
120
L
K
10
20
30
40
Đường đẳng phí
Đặc điểm của đường đẳng phí
Các phối hợp trên đường đẳng phí sẽ thỏa mãn
K.PK + L.PL = TC
Độ dốc của đường đẳng phí là tỷ giá của hai yếu tố sản xuất - PL / PK (-w/r). Độ dốc phản ánh để tăng thêm 1 lao động sử dụng phải giảm đi bao nhiêu đơn vị vốn.
2. Đường đẳng phí
a. Phối hợp các yếu tố sản xuất với chi phí thấp nhất
Kế hoạch sản xuất một lượng Q1 với chi phí thấp nhất.
Khi đó độ dốc của đường đẳng lượng (IQ) bằng với độ dốc của đường đẳng phí.
MRTSLK = - MPL/MPK = w/r
21
b. Phối hợp các yếu tố sản xuất với sản lượng cao nhất
Với một khoản chi phí cho trước tìm kiếm mức sản lượng cao nhất có thể sản xuất.
Q2 là mức sản lượng cao nhất có thể sản xuất ứng với mức chi phí TC1 cho trước.
22
2. Đường mở rộng sản xuất
Đường mở rộng sản xuất (hay đường phát triển sản xuất) là tập hợp các điểm phối hợp tối ưu giữa các yếu tố sản xuất khi chi phí sản xuất thay đổi, giá các yếu tố sản xuất không đổi.
0
L1
L2
TC1/PL
TC2/PL
L
TC1/PK
TC2/PK
K
M
M`
N
N`
E
F
Q1
Q2
Đường mở rộng sản xuất
24
Năng suất (hiệu suất) thay đổi theo qui mô
Thể hiện mối quan hệ giữa qui mô sản xuất và sản lượng của doanh nghiệp
Giả sử hàm sản xuất ban đầu Q = f(K,L). Khi gia tăng các yếu tố sản xuất K và L theo cùng một tỷ lệ ?, kết quả sản lượng sẽ gia tăng với tỷ lệ ?.
Năng suất tăng dần theo qui mô: tỷ lệ tăng của sản lượng cao hơn tỷ lệ tăng các yếu tố đầu vào.
Năng suất giảm dần theo qui mô: tỷ lệ tăng của sản lượng thấp hơn tỷ lệ tăng các yếu tố đầu vào.
Năng suất không đổi theo qui mô: tỷ lệ tăng của sản lượng bằng tỷ lệ tăng các yếu tố đầu vào.
Hàm Cobb-Douglass:
Q = AKα Lβ
A: hằng số
α: Hệ số co giản của sản lượng theo vốn.
β: Hệ số co giản của sản lượng theo lao động.
Hàm sản xuất COBB - DOUGLAS
Q = aL? K?
? + ? > 1 : Năng suất tăng theo qui mô
? + ? < 1 : Năng suất giảm theo qui mô
? + ? = 1 : Năng suất không đổi theo qui mô
Với 0 < ? ; ? < 1
? là hệ số co giãn của sản lượng theo vốn, thể hiện khi lượng vốn tăng thêm 1%, trong khi số lao động được giữ nguyên , thì sản lượng tăng thêm ? %.
? là hệ số co giãn của sản lượng theo lao động, thể hiện khi lượng lao động tăng thêm 1%, trong khi số vốn được giữ nguyên , thì sản lượng tăng thêm ? %.
Ví dụ:
Cảm ơn Cô và các bạn đã lắng nghe!
 








Các ý kiến mới nhất