KNTT - Bài 21. Nhóm halogen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tươi
Ngày gửi: 09h:57' 19-04-2023
Dung lượng: 195.5 MB
Số lượt tải: 410
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tươi
Ngày gửi: 09h:57' 19-04-2023
Dung lượng: 195.5 MB
Số lượt tải: 410
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ:
1, Trong tự nhiên, các nguyên tố halogen tồn tại ở
dạng đơn chất hay hợp chất? Viết công thức một vài
hợp chất của halogen thường dùng được trong thực
tế?
2, Mô tả sự hình thành liên kết trong phân tử HCl?
BÀI 21: NHÓM HALOGEN
III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Hoàn thành bảng số liệu sau:
Tính chất
Đơn chất
F2
Cl 2
Br2
Trạng thái
Màu sắc
Nhiệt độ nóng chảy
(0C)
Nhiệt độ sôi (0C)
Bảng 1.1: Một số tính chất vật lí của đơn
chất halogen
I2
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Nhận xét về xu hướng biến đổi tính chất vật lí của
các đơn chất halogen từ F2 đến I2? Giải thích?
Đơn chất
F2
Cl 2
Br2
I2
Khí
Khí
Lỏng
Rắn
Lục
nhạt
Vàng
lục
Nâu đỏ
Đen
tím
Nhiệt độ nóng chảy
(0C)
-219,6
-101
-7,3
113,6
Nhiệt độ sôi (0C)
-188,1
-34,1
59,2
185,5
Tính chất
Trạng thái
Màu sắc
Bảng 1.1: Một số tính chất vật lí của đơn
chất halogen
Một số tính chất khác:
- Các halogen ít tan trong nước, tan nhiều
trong dung môi hữu cơ như alcolhol, bezene
- Các đơn chất halogen độc đối với mọi
sinh vật
- Iodine bị thăng hoa khi đun nóng( thăng
hoa: chuyển từ thể rắn sang thể hơi dưới áp
suất thường)
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Các đơn chất halogen độc, nguy hại với sức khỏe con người
Bromine gây
bỏng sâu khi
tiếp xúc với da.
Hít thở không khí có
nồng độ halogen quá
ngưỡng cho phép gây
tổn thương hô hấp.
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Các đơn chất halogen độc, nguy hại với sức khỏe con
người, tuy nhiên hợp chất của chúng có nhiều ứng
dụng trong thực tế
V. ĐIỀU CHẾ CHLORINE
ĐIỀU CHẾ CHLORINE
Trong phòng thí nghiệm
Chlorine được điều chế bằng cách cho HCl đậm đặc tác dụng
với chất oxi hóa mạnh: MnO2, KClO3, KMnO4,…
MnO2 (r) + 4 HCl(đặc)
KMnO4 (r) + 16HCl(đặc)
t0
t0
MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Dd HCl đặc
MnO2 + 4HCl
t0 MnCl + Cl + 2H O
2
2
2
Cl2
Cl2
Cl2
Bông tẩm
dd NaOH
MnO2
Cl2
Dung dịch NaCl H2SO4 đặc
để giữ khí HCl để giữ hơi nước khô
ĐIỀU CHẾ CHLORINE
Trong công nghiệp: Điện phân dd muối ăn có màng
ngăn
đpdd có màng ngăn
2NaCl + 2H2O
2NaOH + Cl2 + H2
Câu1: Ghép tính chất vật lí ở cột B với tên đơn chất halogen tương ứng
ở cột A trong bảng dưới đây (Điều kiện thường):
A
B
a. Fluorine a -
1. chất khí, màu nâu đỏ.
b. Chlorine b -
2. chất khí, màu vàng lục.
c. Bromine c -
3. chất lỏng, màu nâu đỏ.
d. Iodine
4. chất khí, màu tím đen.
d-
5. chất rắn, màu tím đen.
6. chất khí, màu lục nhạt.
Câu 1: Ghép tính chất vật lí ở cột B với tên đơn chất halogen tương
ứng ở cột A trong bảng dưới đây (Điều kiện thường):
A
B
a. Fluorine a - 6
1. chất khí, màu nâu đỏ.
b. Chlorine b - 2
2. chất khí, màu vàng lục.
c. Bromine c - 4
3.chất khí, màu tím đen.
d. Iodine
4. chất lỏng, màu nâu đỏ.
d-5
5. chất rắn, màu tím đen.
6. chất khí, màu lục nhạt.
Câu 2: Nguyên tố nào theo tiếng Hi Lạp nghĩa
là sự hủy diệt, chết chóc?
A. Fluorine
B. Chlorine
C. Bromine
D. Iodine
Câu 3: Halogen nào sau đây được dùng để khử
trùng nước sinh hoạt?
A. Fluorine
B. Chlorine
C. Bromine
D. Iodine
Câu 4: Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập
chung ở tuyến nào sau đây?
A. Tuyến thượng thận
B. Tuyến tụy
C. Tuyến yên
D. Tuyến giáp
Câu 5: Muối nào có nhiều nhất trong nước biển
với nồng độ khoảng 3,5%?
A. NaF
B. NaCl
C. KCl
D. MgCl2
1, Trong tự nhiên, các nguyên tố halogen tồn tại ở
dạng đơn chất hay hợp chất? Viết công thức một vài
hợp chất của halogen thường dùng được trong thực
tế?
2, Mô tả sự hình thành liên kết trong phân tử HCl?
BÀI 21: NHÓM HALOGEN
III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Hoàn thành bảng số liệu sau:
Tính chất
Đơn chất
F2
Cl 2
Br2
Trạng thái
Màu sắc
Nhiệt độ nóng chảy
(0C)
Nhiệt độ sôi (0C)
Bảng 1.1: Một số tính chất vật lí của đơn
chất halogen
I2
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Nhận xét về xu hướng biến đổi tính chất vật lí của
các đơn chất halogen từ F2 đến I2? Giải thích?
Đơn chất
F2
Cl 2
Br2
I2
Khí
Khí
Lỏng
Rắn
Lục
nhạt
Vàng
lục
Nâu đỏ
Đen
tím
Nhiệt độ nóng chảy
(0C)
-219,6
-101
-7,3
113,6
Nhiệt độ sôi (0C)
-188,1
-34,1
59,2
185,5
Tính chất
Trạng thái
Màu sắc
Bảng 1.1: Một số tính chất vật lí của đơn
chất halogen
Một số tính chất khác:
- Các halogen ít tan trong nước, tan nhiều
trong dung môi hữu cơ như alcolhol, bezene
- Các đơn chất halogen độc đối với mọi
sinh vật
- Iodine bị thăng hoa khi đun nóng( thăng
hoa: chuyển từ thể rắn sang thể hơi dưới áp
suất thường)
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Các đơn chất halogen độc, nguy hại với sức khỏe con người
Bromine gây
bỏng sâu khi
tiếp xúc với da.
Hít thở không khí có
nồng độ halogen quá
ngưỡng cho phép gây
tổn thương hô hấp.
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Các đơn chất halogen độc, nguy hại với sức khỏe con
người, tuy nhiên hợp chất của chúng có nhiều ứng
dụng trong thực tế
V. ĐIỀU CHẾ CHLORINE
ĐIỀU CHẾ CHLORINE
Trong phòng thí nghiệm
Chlorine được điều chế bằng cách cho HCl đậm đặc tác dụng
với chất oxi hóa mạnh: MnO2, KClO3, KMnO4,…
MnO2 (r) + 4 HCl(đặc)
KMnO4 (r) + 16HCl(đặc)
t0
t0
MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Dd HCl đặc
MnO2 + 4HCl
t0 MnCl + Cl + 2H O
2
2
2
Cl2
Cl2
Cl2
Bông tẩm
dd NaOH
MnO2
Cl2
Dung dịch NaCl H2SO4 đặc
để giữ khí HCl để giữ hơi nước khô
ĐIỀU CHẾ CHLORINE
Trong công nghiệp: Điện phân dd muối ăn có màng
ngăn
đpdd có màng ngăn
2NaCl + 2H2O
2NaOH + Cl2 + H2
Câu1: Ghép tính chất vật lí ở cột B với tên đơn chất halogen tương ứng
ở cột A trong bảng dưới đây (Điều kiện thường):
A
B
a. Fluorine a -
1. chất khí, màu nâu đỏ.
b. Chlorine b -
2. chất khí, màu vàng lục.
c. Bromine c -
3. chất lỏng, màu nâu đỏ.
d. Iodine
4. chất khí, màu tím đen.
d-
5. chất rắn, màu tím đen.
6. chất khí, màu lục nhạt.
Câu 1: Ghép tính chất vật lí ở cột B với tên đơn chất halogen tương
ứng ở cột A trong bảng dưới đây (Điều kiện thường):
A
B
a. Fluorine a - 6
1. chất khí, màu nâu đỏ.
b. Chlorine b - 2
2. chất khí, màu vàng lục.
c. Bromine c - 4
3.chất khí, màu tím đen.
d. Iodine
4. chất lỏng, màu nâu đỏ.
d-5
5. chất rắn, màu tím đen.
6. chất khí, màu lục nhạt.
Câu 2: Nguyên tố nào theo tiếng Hi Lạp nghĩa
là sự hủy diệt, chết chóc?
A. Fluorine
B. Chlorine
C. Bromine
D. Iodine
Câu 3: Halogen nào sau đây được dùng để khử
trùng nước sinh hoạt?
A. Fluorine
B. Chlorine
C. Bromine
D. Iodine
Câu 4: Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập
chung ở tuyến nào sau đây?
A. Tuyến thượng thận
B. Tuyến tụy
C. Tuyến yên
D. Tuyến giáp
Câu 5: Muối nào có nhiều nhất trong nước biển
với nồng độ khoảng 3,5%?
A. NaF
B. NaCl
C. KCl
D. MgCl2
 







Các ý kiến mới nhất