Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 1. Ester - Lipid

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 18h:59' 15-10-2026
Dung lượng: 62.8 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM HỌC SINH
HOÁ HỌC 12 – KNTT
Năm học: 20 – 20

BÀI 1

ESTER - LIPID

Bài học hôm nay

Mục tiêu bài học
Sau bài học, các em sẽ có thể...
Khái niệm & Danh pháp
Hiểu rõ định nghĩa và cách gọi
tên Ester, Lipid

Tính chất Hóa học & Vật lý
Nắm vững các phản ứng đặc
trung và đặc điểm vật lý

Điều chế & Ứng dụng

Vai trò thực tiễn

Biết cách điều chế và ứng dụng
trong công nghiệp, đời sống

Nhận biết tầm quan trọng của
Ester và Lipid với sức khỏe

Cấu trúc bài học
Hóa học 12 · Hợp chất hữu cơ

01
ESTER

02

LIPID & CHẤT BÉO

I

ESTER
1. Khái niệm

2. Danh pháp

3. Tính chất vật lí

4. Tính chất hóa học

5. Điều chế

6. Ứng dụng

HOẠT ĐỘNG

Giao Nhiệm Vụ Nhóm
HÌNH THỨC
Chia lớp thành nhỏ (4HS/1 nhóm)

SƯU TẦM TƯ LIỆU
Thảo luận nhóm, sưu tầm tư liệu từ
SGK, internet

TÀI LIỆU
Khai thác thông tin mục 1 và mục 2
SGK trang 6 - 7

SẢN PHẨM
Bài trình bày của nhóm

HOẠT ĐỘNG MỞ RỘNG
1. Sử dụng SGK điện tử

AI Prompt

Xác nhận tên gọi và
danh pháp các đồng
phân ester ……

Đọc thông tin về cấu tạo ester

2. Kết hợp Canva
Quan sát công thức cấu tạo các ester tự nhiên

3. Mở ChatGPT hoặc Gemini
ChatGPT

Gemini

Nhập prompt gợi ý vào ô chat và gửi.

Lưu ý: Không chép nguyên văn câu trả lời của AI — hãy chọn lọc, đối chiếu thông tin.

CÂU HỎI

?

1. Nhiều ester có trong tự nhiên là nguyên liệu để sản xuất hương
liệu, mĩ phẩm. Hãy nhận xét đặc điểm chung về cấu tạo của các
ester dưới đây:

CH3COOCH2C6H5
Có trong hoa nhài

CH3COO[CH2]7CH3
Có trong quả cam

CH3 [CH2]14 COO[CH2]29CH3
Có trong sáp ong

CÂU HỎI

?

2. Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân ester
có công thức phân tử C4H8O2.

? 3. Viết công thức cấu tạo của các ester có tên gọi sau đây:
a) methyl formate;
c) ethyl propionate;

b) isopropyl acetate;
d) methyl butyrate.

Thời gian thảo luận

Báo cáo & Chốt kiến thức
Chia sẻ kết quả
Đại diện 1 – 2 nhóm lên báo cáo kết quả tìm kiếm,
trình bày câu trả lời của nhóm

Nhóm khác nhận xét
Các nhóm khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung

1. KHÁI NIỆM

?

1. Nhiều ester có trong tự nhiên là nguyên liệu để sản xuất hương
liệu, mĩ phẩm. Hãy nhận xét đặc điểm chung về cấu tạo của các
ester dưới đây:

CH3COOCH2C6H5
Có trong hoa nhài

CH3COO[CH2]7CH3
Có trong quả cam

CH3 [CH2]14 COO[CH2]29CH3
Có trong sáp ong

1. KHÁI NIỆM

Carboxylic acid

Ester

1. KHÁI NIỆM

Carboxylic acid

Ester

 Khi thay thế nhóm –OH ở nhóm carboxyl (–COOH) của
carboxylic acid bằng nhóm –OR' thì thu được ester.
 Trong đó, R là gốc hydrocarbon.

1. KHÁI NIỆM
 Ester đơn chức có công thức tổng quát:
R–CO–R'
═

R–COO–R' hay

Trong đó:
O
 R là gốc hydrocarbon hoặc hydrogen
 R' là gốc hydrocarbon
 CTPT của ester no, đơn chức, mạch hở là: CnH2nO2 (n ≥ 2)

Ví dụ
HCOOCH3

CH2=CHCOOCH3

C6H5COOCH3

2. DANH PHÁP
 Quy tắc gọi tên ester đơn chức:
Tên ester

Tên gốc R'

Tên gốc RCOO

Trong đó, tên gốc RCOO được hình thành bằng cách thay
đuôi ic trong tên carboxylic acid tương ứng bằng đuôi ate.

Ví dụ
HCOOCH3

CH3COOC2H5

Methyl formate

Ethyl acetate

Methyl methanoate

Ethyl ethanoate

C6H5COOCH3

Methyl benzoate

Ví dụ 2
CH3COOCH=CH2

CH2=CHCOOCH3

Vinyl acetate

Methyl acrylate

Vinyl ethanoate

Methyl propenoate

?

2. Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân ester
có công thức phân tử C4H8O2.
Lời giải
Có 4 công thức cấu tạo (2n-2, n<5)
Công thức cấu tạo
HCOOCH2–CH2–CH3

Tên gọi
Propyl formate

HCOOCH(CH3)2

Isopropyl formate

CH3COOC2H5

Ethyl acetate

C2H5COOCH3

Methyl propionate

? 3. Viết công thức cấu tạo của các ester có tên gọi sau đây:
a) methyl formate;
c) ethyl propionate;

b) isopropyl acetate;
d) methyl butyrate.
Lời giải

a. methyl formate

HCOOCH3

b. isopropyl acetate

CH3COOCH(CH3)CH3

c. ethyl propionate

CH3CH2COOCH2CH3

d. methyl butyrate.

CH3CH2CH2COOCH3

HOẠT ĐỘNG 3: GIAO NHIỆM VỤ NHÓM
4 HS/ NHÓM

20 PHÚT

1

2

3

Nhiệm vụ 1

Nhiệm vụ 2

Nhiệm vụ 3

Thảo luận, thực hiện

Khai thác video, xử lý

Thảo luận nhóm và

thí nghiệm và trả lời

dữ liệu và ghi nhận

hoàn thành phiếu học

câu hỏi

kết quả

tập số 1

Thời gian: 3 phút
Hợp tác — Chia sẻ — Lắng nghe ý kiến của nhau 🌿

NHIỆM VỤ 1

?

1. Tại sao trong số các hợp chất hữu cơ có phân tử khối tương
đương dưới đây, ester lại có nhiệt độ sôi thấp nhất?
 

CH3CH2CH2OH
CH3COOH
Loại hợp chất
Alcohol
Carboxylic acid
Phân tử khối
60
60
Nhiệt độ sôi (oC)
97
118

?

HCOOCH3
Ester
60
32

2. Cho ba hợp chất butan-1-ol, propanoic acid, methyl acetate và
các giá trị nhiệt độ sôi (không theo thứ tự) là: 57°C; 118°C; 141°C,
Em hãy gán cho mỗi chất một giá trị nhiệt độ sôi thích hợp.

NHIỆM VỤ 1

3. Phản ứng thuỷ phân ester đã được tiến hành như sau:
- Cho vào hai ống nghiệm (1) và (2) mỗi ống khoảng 1,0 mL ethyl
acetate.
- Thêm khoảng 2 mL dung dịch H2SO4 20% vào ống nghiệm (1) và
khoảng 2 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm (2). Quan sát
thấy chất lỏng trong cả hai ống nghiệm tách thành hai lớp.
- Đun cách thuỷ ống nghiệm (1) và (2) trong cốc thuỷ tinh ở nhiệt độ
60 – 70 °C. Sau một thời gian, quan sát thấy:
Ống nghiệm (1): thể tích lớp chất lỏng phía trên giảm.
Ống nghiệm (2): tạo thành hỗn hợp đồng nhất.

NHIỆM VỤ 1

Thực hiện các yêu cầu sau:
a. Tại sao ban đầu chất lỏng trong cả hai ống nghiệm lại
tách thành hai lớp? Ester thuộc lớp nào?
b. Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid hay
môi trường kiềm xảy ra tốt hơn?

NHIỆM VỤ 2
1. Sử dụng SGK điện tử
Quan sát video thí nghiệm thủy phân ester

2. Vận dụng Excel/Google Sheet
Nhập số liệu nhiệt độ sôi của ester, alcohol và carboxylic acid
để so sánh

3. Sử dụng Google Docs
Ghi nhận kết quả thí nghiệm

Thời gian thảo luận

Báo cáo & Chốt kiến thức
Các nhóm còn lại
Đại diện các nhóm
lên báo cáo
Thời gian: 2 phút

Đặt câu hỏi cho nhóm bạn
Bổ sung ý còn thiếu
Nhận xét phần trình bày

3. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

?

1. Tại sao trong số các hợp chất hữu cơ có phân tử khối
tương đương dưới đây, ester lại có nhiệt độ sôi thấp nhất?
 

CH3CH2CH2OH
CH3COOH
Loại hợp chất
Alcohol
Carboxylic acid
Phân tử khối
60
60
Nhiệt độ sôi (oC)
97
118

HCOOCH3
Ester
60
32

Lời giải
So sánh nhiệt độ sôi (°C)

Các phân tử ester không tạo được liên kết
hydrogen với nhau, còn các phân tử alcohol
và các phân tử carboxylic acid tạo được liên
kết hydrogen liên phân tử nên nhiệt độ sôi
của ester thấp hơn nhiều so với alcohol và
carboxylic acid có phân tử khối tương
đương.

3. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Bảng. So sánh một số tính chất giữa ester, alcohol, acid cùng số C

Nhiệt độ sôi
Độ tan

C2H5OH

CH3COOH

HCOOCH3

78,30C

1180C

31,50C

Tan vô hạn

Tan vô hạn

Ít tan

Liên kết hydrogen giữa phân tử acetic acid và nước

3. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Trạng thái

Phân tử khối THẤP

CHẤT
LỎNG
Ví dụ: ethyl acetate, methyl formate

Phân tử khối LỚN

CHẤT
RẮN
Ví dụ: sáp ong, wax ester

💡 Phân tử khối càng lớn → Nhiệt độ sôi càng cao → Trạng thái càng đặc hơn

3. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Tính tan
Ít tan trong nước
Ester có độ tan rất thấp trong nước do phân
tử không phân cực hoặc kém phân cực.

Nhẹ hơn nước
Khối lượng riêng của ester nhỏ hơn nước —
ester nổi lên trên khi trộn với nước.

3. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Một số ester có mùi thơm đặc trưng:

Ethyl formate
HCOOC2H5
Đào chín

Isoamyl acetate
CH3COOC5H11-iso
Mùi chuối chín

Ethyl butyrate
n-C3H7COOC2H5
Mùi dứa chín

Benzyl acetate
CH3COOCH2C6H5
Mùi hoa nhài

?

2. Cho ba hợp chất butan-1-ol, propanoic acid, methyl acetate và
các giá trị nhiệt độ sôi (không theo thứ tự) là: 57°C; 118°C; 141°C,
Em hãy gán cho mỗi chất một giá trị nhiệt độ sôi thích hợp.
Lời giải

- Do không có liên kết hydrogen giữa các phân tử, ester có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiệt
độ sôi của carboxylic acid và alcohol có cùng số nguyên tử carbon hoặc có khối lượng
phân tử tương đương. Do cấu tạo của nhóm carboxyl nên carboxylic acid có khả năng
tạo thành liên kết hydrogen bền vững hơn liên kết hydrogen giữa các phân tử alcohol
nên nhiệt độ sôi của carboxylic acid cao hơn nhiệt độ sôi của alcohol.
- Các chất trên có khối lượng phân tử tương đương, nhiệt độ sôi được sắp xếp theo
thứ tự tăng dần như sau: Methyl acetate (57oC); butan-1-ol (118oC); propanoic acid
(141°C).

4. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng thủy phân
Môi trường acid

Môi trường kiềm

 Phản ứng thuận nghịch (2 chiều)

 Phản ứng 1 chiều (xà phòng hóa)

 Xúc tác H+, t0

 Xúc tác t0

 Tạo acid và alcohol ban đầu

 Tạo muối và alcohol ban đầu

4. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Môi trường acid
3. Phản ứng thuỷ phân ester đã được tiến hành như sau:
- Cho vào hai ống nghiệm (1) và (2) mỗi ống khoảng 1,0 mL ethyl
acetate.
- Thêm khoảng 2 mL dung dịch H2SO4 20% vào ống nghiệm (1) và
khoảng 2 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm (2). Quan sát
thấy chất lỏng trong cả hai ống nghiệm tách thành hai lớp.
- Đun cách thuỷ ống nghiệm (1) và (2) trong cốc thuỷ tinh ở nhiệt độ
60 – 70 °C. Sau một thời gian, quan sát thấy:
Ống nghiệm (1): thể tích lớp chất lỏng phía trên giảm.
Ống nghiệm (2): tạo thành hỗn hợp đồng nhất.

4. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Môi trường acid
Thực hiện các yêu cầu sau:
a. Tại sao ban đầu chất lỏng trong cả hai ống nghiệm lại
tách thành hai lớp? Ester thuộc lớp nào?
b. Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid hay
môi trường kiềm xảy ra tốt hơn?

Lời giải
1.
- Vì ester ít tan trong nước và dung dịch của H 2SO4 hoặc
dung dịch NaOH, nên khi nhỏ ester vào hai ống nghiệm
trên, tạo thành hỗn hợp không đồng nhất, chất lỏng
trong cả hai ống nghiệm tách thành hai lớp.
- Ester nhẹ hơn nước nên trong hỗn hợp trên, ester thuộc
lớp chất lỏng phía trên.

Lời giải
2.
- Ở ống nghiệm (1): thể tích lớp chất lỏng phía trên giảm,
chứng tỏ ester phản ứng chưa hết;
- Ống nghiệm (2): tạo thành hỗn hợp đồng nhất, chứng tỏ
ester phản ứng hết với dung dịch NaOH.
⇒ Phản ứng thủy phân ester diễn ra trong môi trường kiềm
tốt hơn.

4. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phương trình tổng quát:
RCOOR' + H2O

Môi trường acid
H+, t0

RCOOH

+

R'OH

Ví dụ
CH3COOCH3 + HOH
Ethyl acetate

H+, t0

CH3COOH + CH3OH
Acetic acid
Ethylic alcohol

Chú ý: Các ester không no có dạng RCOO-CH=CH-R' hoặc RCOOC(R')=CH-R'' khi bị thủy phân trong môi trường acid tạo thành carboxylic
acid và aldehyde hoặc ketone.

4. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phương trình tổng quát:
RCOOR' + NaOH
Ví dụ
CH3COOCH3 + NaOH
Ethyl acetate

Môi trường kiềm
t0

t0

RCOONa

+

R'OH

CH3COONa + CH3OH

Potassium acetate

Ethylic alcohol

Chú ý: Các ester không no có dạng RCOO-CH=CH-R' hoặc
RCOO-C(R')=CH-R'' khi bị thủy phân trong môi trường kiềm
tạo thành muối của carboxylic acid và aldehyde hoặc ketone.

NHIỆM VỤ 3 – PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
⏱ Làm việc nhóm • Thời gian: 10 phút
1

Em hãy so sánh điểm giống
nhau và khác nhau của phản
ứng
thuỷ
phân
ester
CH3COOCH3 trong môi
trường acid và môi trường
base.

2
Hoàn thành phương trình hóa
học của các phản ứng sau:
a)
CH3COOC2H5 +
H 2O
(trong dung dịch H2SO4, đun
nóng).
b) HCOOCH3 + NaOH (dung
dịch, đun nóng).

3

Propyl ethanoate là ester có mùi
đặc trưng của quả lê, còn methyl
butanoate là ester có mùi đặc
trưng của quả táo.
a) Viết công thức cấu tạo của
propyl ethanoate và methyl
butanoate.
b) Viết phương trình hoá học
của phản ứng thuỷ phân propyl
ethanoate và methyl butanoate
trong môi trường acid và môi
trường base.

Thời gian thảo luận

?

1. Em hãy so sánh điểm giống nhau và khác nhau của
phản ứng thuỷ phân ester CH3COOCH3 trong môi trường
acid và môi trường base.
Lời giải
Môi trường acid
PTPƯ
Giống

Khác

CH3COOCH3+H2O

H+, t0

CH3COOH+CH3OH

Môi trường base
0
CH3COOCH3 + NaOH t

CH3COONa +CH3OH

Phản ứng xảy ra khi đun nóng nhẹ và cùng tạo thành 1 alcohol là CH3OH

Sản phẩm

CH3COOH

CH3COONa

Chiều pư

Thuận nghịch

1 chiều

?

2. Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau
a) CH3COOC2H5 + H2O (trong dung dịch H2SO4, đun nóng).
b) HCOOCH3 + NaOH (dung dịch, đun nóng).
Lời giải

a. CH3COOC2H5 + H2O
b. HCOOCH3 + NaOH

H+, t0
t0

CH3COOH + C2H5OH
HCOONa + CH3OH
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác