Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 1. Liên kết hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Khen
Ngày gửi: 16h:26' 24-10-2025
Dung lượng: 915.9 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Khen
Ngày gửi: 16h:26' 24-10-2025
Dung lượng: 915.9 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Hoàn thành bảng sau:
Công thức Lewis
H
O
H
Số cặp electron
chung
Số cặp electron
riêng
Công thức VSEPR
II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
1. Mô hình VSEPR( lực đẩy cặp e hóa trị)
Các e hóa trị phân bố xung quanh nguyên tố trung
tâm sao cho lực đẩy giữa chúng là nhỏ nhất.
CTPT dạng AXnEm
Trong đó: A là nguyên tử trung tâm.
X: là nguyên tử liên kết với A.
n: là số nguyên tử.
E: là cặp e hóa trị chưa liên kết của A.
m: là số cặp e chưa liên kết của A.
Công thức Lewis
H
O
H
Số cặp electron
chung
Số cặp electron
riêng
Công thức VSEPR
2. Hình dạng phân tử và ion
Trường hợp 1: AXn
n=2. Ta có AX2 không có cặp e chưa liên
kết : BH2, BeCl2, CO2
Phân tử có cấu trúc thẳng: gốc 180o
VD: BH2, BeCl2, CO2
n=3. Ta có AX3 có 3 cặp e liên kết.
Phân tử có cấu trúc tam giác thẳng: gốc 120o
Ví dụ: BF3, SO3
2. Trường hợp AXnEm
Công thức AXnEm
Dạng hình học
Góc liên kết
Ví dụ
AX2
AX3
AX4
AX2E1
AX3E1
AX2E2
Công thức AXnEm
Dạng hình học
Góc liên kết
Ví dụ
AX2
180
BeCl2, BeH2, CO2
AX3
120
BF3, SO3
109,5
CH4
AX4
Tứ diện
Công thức AXnEm
Dạng hình học
Góc liên kết
Ví dụ
AX2E1
< 120
SO2
AX3E1
< 109,5
NH3
< 109,5
H2O
AX2E2
Hình chữ V (gấp
khúc) (nt)
Hoàn thành bảng sau:
Các AO lai
Các AO tham gia
Lai hóa
hóa thu
tổ hợp
được
sp
sp2
sp3
Góc
liên
kết
Còn được gọi là
lai hóa
Các AO lai
Các AO tham gia
Lai hóa
hóa thu
tổ hợp
được
sp
sp2
sp3
AO ns, 1 AO np
2 AO sp
AO ns, 2 AO np
2 AO sp2
AO ns, 3 AO np
2 AO sp3
Góc
liên
kết
Còn được gọi là
lai hóa
180o
Đường thẳng
120o
Tam giác
109,5o
Tứ diện
Hãy cho biết các hình vẽ sau mô tả sự hình thành các AO lai
hóa nào?
Lai hóa ?
Lai hóa ?
Lai hóa ?
Hãy cho biết các hình vẽ sau mô tả sự hình thành các AO lai
hóa nào?
Lai hóa sp
Lai hóa sp2
Lai hóa sp3
2
3
4
Công thức Lewis
H
O
H
Số cặp electron
chung
Số cặp electron
riêng
Công thức VSEPR
II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
1. Mô hình VSEPR( lực đẩy cặp e hóa trị)
Các e hóa trị phân bố xung quanh nguyên tố trung
tâm sao cho lực đẩy giữa chúng là nhỏ nhất.
CTPT dạng AXnEm
Trong đó: A là nguyên tử trung tâm.
X: là nguyên tử liên kết với A.
n: là số nguyên tử.
E: là cặp e hóa trị chưa liên kết của A.
m: là số cặp e chưa liên kết của A.
Công thức Lewis
H
O
H
Số cặp electron
chung
Số cặp electron
riêng
Công thức VSEPR
2. Hình dạng phân tử và ion
Trường hợp 1: AXn
n=2. Ta có AX2 không có cặp e chưa liên
kết : BH2, BeCl2, CO2
Phân tử có cấu trúc thẳng: gốc 180o
VD: BH2, BeCl2, CO2
n=3. Ta có AX3 có 3 cặp e liên kết.
Phân tử có cấu trúc tam giác thẳng: gốc 120o
Ví dụ: BF3, SO3
2. Trường hợp AXnEm
Công thức AXnEm
Dạng hình học
Góc liên kết
Ví dụ
AX2
AX3
AX4
AX2E1
AX3E1
AX2E2
Công thức AXnEm
Dạng hình học
Góc liên kết
Ví dụ
AX2
180
BeCl2, BeH2, CO2
AX3
120
BF3, SO3
109,5
CH4
AX4
Tứ diện
Công thức AXnEm
Dạng hình học
Góc liên kết
Ví dụ
AX2E1
< 120
SO2
AX3E1
< 109,5
NH3
< 109,5
H2O
AX2E2
Hình chữ V (gấp
khúc) (nt)
Hoàn thành bảng sau:
Các AO lai
Các AO tham gia
Lai hóa
hóa thu
tổ hợp
được
sp
sp2
sp3
Góc
liên
kết
Còn được gọi là
lai hóa
Các AO lai
Các AO tham gia
Lai hóa
hóa thu
tổ hợp
được
sp
sp2
sp3
AO ns, 1 AO np
2 AO sp
AO ns, 2 AO np
2 AO sp2
AO ns, 3 AO np
2 AO sp3
Góc
liên
kết
Còn được gọi là
lai hóa
180o
Đường thẳng
120o
Tam giác
109,5o
Tứ diện
Hãy cho biết các hình vẽ sau mô tả sự hình thành các AO lai
hóa nào?
Lai hóa ?
Lai hóa ?
Lai hóa ?
Hãy cho biết các hình vẽ sau mô tả sự hình thành các AO lai
hóa nào?
Lai hóa sp
Lai hóa sp2
Lai hóa sp3
2
3
4
 








Các ý kiến mới nhất