KNTT - Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song song

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cầm Thị Kim Tuyền
Ngày gửi: 14h:48' 29-10-2026
Dung lượng: 126.0 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Cầm Thị Kim Tuyền
Ngày gửi: 14h:48' 29-10-2026
Dung lượng: 126.0 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Bài 12:
ĐOẠN
MẠCH NỐI
TIẾP,
Giáo viên: Cầm Thị Kim
SONG
Tuyền
Mạch điện gồm hai đèn mắc liên tiếp nhau có công tắc điện: a) Đóng, b) Mở
Vì sao khi đóng hoặc mở công tắc điện thì cả hai đèn trong
mạch điện ở hình bên dưới cùng sáng hoặc cùng tắt? Nếu
một trong hai đèn bị hỏng thì đèn kia còn sáng không?
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Đoạn mạch nối tiếp
II. Đoạn mạch song song
I. ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
I. ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
1. Điện trở đoạn mạch nối tiếp
- Là đoạn mạch gồm các thiết bị điện mắc liên tiếp nhau
Sơ đồ mạch điện
A
+
Đèn 1
Đèn 2
-
B
I. ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
1. Điện trở đoạn mạch nối tiếp
K
R1
+
_
R2
Sơ đồ đoạn mạch nối tiếp
I. ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
1. Điện trở đoạn mạch nối tiếp
Vẽ sơ đồ một đoạn mạch điện gồm ba điện
trở mắc nối tiếp.
A
+
R1
R2
R3
-
B
1. Điện trở đoạn mạch nối tiếp
Điện trở tương đương
- Điện trở tương đương Rtđ của một đoạn mạch gồm các
điện trở là điện trở có thể thay thế cho đoạn mạch này, sao
cho với cùng hiệu điện thế thì cường độ dòng điện chạy
qua đoạn mạch vẫn có giá trị như trước.
A
+
R1
R2
R3
-
B
I. ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
1. Điện trở đoạn mạch nối tiếp
- Điện trở tương đương Rtđ của đoạn mạch gồm 2
điện trở mắc nối tiếp: Rtđ = R1 + R2
- Điện trở tương đương Rtđ của đoạn mạch gồm nhiều
điện trở R1,R2,...Rn mắc nối tiếp:
Rtđ = R1 + R2 + .... + Rn
I. ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
2. Đặc điểm của đoạn mạch nối tiếp
THÍ NGHIỆM 1
Chuẩn Bị
Nguồn điện một chiều
K
+
_
Công tắc
R1=6 Ω; R2=10 Ω; R3=16 Ω
3 ampe kế (GHĐ 3 A,
ĐCNN 0,01 A)
A1
R1
A2
R2
Tiến hành thí nghiệm
THÍ NGHIỆM 1
Mắc hai điện trở R1 và R2
và hai ampe kế vào mạch
điện theo sơ đồ
Bật nguồn, Đóng công tắc,
đọc số chỉ của các ampe kế
và ghi vào vở theo mẫu
Lặp lại bước 2 với các cặp
R2 và R3; R1 và R3
K
A1
R1
+
A2
_
R2
Quan sát và trả lời câu hỏi
1. Hoàn thành bảng sau:
Lần đo
Chỉ số của Ampe kế (A)
I1 (A)
I2 (A)
R1 và R2
R1 và R3
R2 và R3
2. Rút ra kết luận về cường độ dòng điện tại mọi điểm trong đoạn
mạch nối tiếp.
Trả lời
1. Hoàn thành bảng :
Lần đo
R1 và R2
Chỉ số của Ampe kế (A)
I1 (A)
I1 = 0,16 A
I2 (A)
I2 = 0,16 A
I = 0,16 A
2. Cường độ dòng điện tại mọi điểm trong đoạn
mạch nối tiếp đều như nhau.
2. Đặc điểm của đoạn mạch nối tiếp
- Cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch gồm 2
điện trở mắc nối tiếp: I = I1 = I2
- Cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch gồm
nhiều điện trở R1,R2,...Rn mắc nối tiếp:
I = I1 = I2 = .... = In
2. Đặc điểm của đoạn mạch nối tiếp
BT/TR 61 SGK: Có hai điện trở R1 = 2 Ω, R2 = 3 Ω được
mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng điện chạy qua điện
trở R1 là 1 A. Xác định:
a) Điện trở tương đương của đoạn mạch.
b) Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở.
c) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.
2. Đặc điểm của đoạn mạch nối tiếp
a. Điện trở tương đương của đoạn mạch là:
Rtđ =R1 + R2 = 2 + 3 = 5 Ω
b. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở là:
Ta có: I = I1 = I2 = 1A
U1 = I.R1 = 1.2 = 2 V
U2 = I.R2 = 1.3 = 3 V
c. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
U = I. Rtđ = 1. 5 = 5 V
Bài 1: Đặt điện thế U = 20 V vào hai đầu đoạn mạch
gồm điện trở R1 = 15 W và R2 = 10 W mắc như sau:
a. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch điện AB.
b. Tính cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở.
Bài 2: Khi mắc hai điện trở R1 và R2 nối tiếp ta thấy
hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 bằng 20 V.
Biết R1 = 10 W, R2 = 5 W. Tính cường độ dòng điện
trong đoạn mạch trên.
Bài 3: Đặt điện thế 10 V vào hai đầu điện trở R1 = 10
W được mắc nối tiếp với R2 = 15 W.
a. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch điện AB.
b. Tính cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở và
toàn mạch.
2. Đặc điểm của đoạn mạch nối tiếp
a. Điện trở tương đương của đoạn mạch là:
Rtđ =R1 + R2 = 10 + 15 = 25 Ω
b. Cddđ qua mỗi điện trở là:
Ta có I1 = U1 : R1 = 10:10 = 1A
IAB = I1 = I2 = 1A
TÓM TẮT KIẾN THỨC
II. ĐOẠN MẠCH SONG SONG
II. ĐOẠN MẠCH SONG SONG
1. Điện trở của đoạn mạch song song
- Là đoạn mạch gồm các thiết bị
Sơ đồ mạch điện
điện mắc song song nhau.
Đèn 1
A
-
+
Đèn 2
B
II. ĐOẠN MẠCH SONG SONG
1. Điện trở đoạn mạch song song
K
+
_
R1
R2
Sơ đồ đoạn mạch song song
II. ĐOẠN MẠCH SONG SONG
1. Điện trở của đoạn mạch song song
Vẽ sơ đồ một đoạn mạch điện gồm ba điện
trở mắc song song.
R1
A
+
R2
R3
-
B
II. ĐOẠN MẠCH SONG SONG
1. Điện trở của đoạn mạch song song
- Điện trở tương đương Rtđ của đoạn mạch gồm
= +
2 điện trở mắc song song:
II. ĐOẠN MẠCH SONG SONG
1. Điện trở của đoạn mạch song song
- Điện trở tương đương Rtđ của đoạn mạch gồm
n điện trở mắc song song:
= + + .... +
2. Đặc điểm của đoạn mạch song song
Chuẩn Bị
THÍ NGHIỆM 1
K
Nguồn điện một chiều 6V
Công tắc, dây nối
R1=10 Ω; R2=6 Ω
3 ampe kế (GHĐ 3A,
ĐCNN 0,01 A)
+
A1
M
A2
A3
_
R1
N
R2
2. Đặc điểm của đoạn mạch song song
THÍ NGHIỆM 1
Tiến hành thí nghiệm
K
Lắp mặch điện như hình
Bật nguồn, đóng công tắc,
đọc giá trị cường độ dòng
điện chạy trong mạch chính
và cường độ dòng điện chạy
trong các mạch nhánh ghi
vào vở theo mẫu
+
_
A1
M
A2
A3
N
R2
Quan sát và trả lời câu hỏi
1. Hoàn thành bảng sau:
Lần đo
Số chỉ
A1
A2
A3
2. So sánh cường độ dòng điện trong mạch chính và tổng
cường độ dòng điện trong các mạch nhánh.
GIẢI
1.
Lần đo
Số chỉ
A1
I = 0,4 A
A2
I1 = 0,24 A
A3
I2 = 0,16 A
2. Cường độ dòng điện trong mạch chính có giá trị bằng tổng của
giá trị của cường độ dòng điện trong các nhánh của ĐOẠN MẠCH
SONG SONG.
2. Đặc điểm của đoạn mạch song song
- Cường độ dòng điện mạch chạy trong mạch chính của
đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song:
I = I 1 + I2
- Cường độ dòng điện mạch chạy trong mạch chính
của đoạn mạch gồm n điện trở R1,R2,...Rn mắc song
song:
I = I1 + I2 + .... + In
2. Đặc điểm của đoạn mạch song song
BT/TR 62 SGK: Hai điện trở 20 Ω và 40 Ω được mắc
song song vào mạch điện có hiệu điện thế là 24 V.
a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.
b) Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch chính.
2. Đặc điểm của đoạn mạch song song
BT/TR 62 SGK: Giải
a. Điện trở tương đương của đoạn mạch là:
= +
=> = + =
=> Rtđ = Ω
b. Cường độ dòng điện trong mạch chính là:
I = = = 1,8 A
1
1
1
=
+
R
R
R
1
2
tđ
𝟏
𝟏
𝟏
𝟏
=
+
+ …+
𝑹𝒕 đ 𝑹𝟏 𝑹𝟐
𝑹𝒏
Bài tập. Cho đoạn mạch điện AB gồm hai điện trở R1 = 30 Ω
và R2 = 20 Ω mắc song song như hình bên dưới. Biết ampe
kế A1 chỉ 2 A, ampe kế A2 chỉ 3 A.
a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch điện AB.
b) Xác định số chỉ ampe kế A3.
R1
A
+
A1
R2
-
B
Giải:
a) Điện trở tương đương của đoạn mạch AB là:
= +
=> = + =
=> Rtđ = = 12 Ω
b) Cường độ dòng điện trong mạch chính (số chỉ A3 ) là:
Ta có: I1 = 2A; I2 = 3A
=> IAB = I1 + I2 = 2 + 3 = 5 A
Bài 2: Cho mạch điện có sơ đồ như hình sau.
Trong đó R1 = 15 W, R2 = 10 W, vôn kế chỉ 12 V.
a. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB.
b. Số chỉ của ampe kế A là bao nhiêu?
Giải:
a) Điện trở tương đương của đoạn mạch AB là:
= +
=> = + =
=> Rtđ = = 6 Ω
b) Cường độ dòng điện trong mạch chính (số chỉ A ) là:
=> IAB = UAB : = 12:6= 2A
CỦNG CỐ
Câu 1: Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện
thế giữa hai đầu đoạn mạch
A. Bằng tổng các hiệu điện thế của các điện trở
thành phần.
B. Bằng hiệu các hiệu điện thế của các điện trở
thành phần.
C. Bằng các hiệu điện thế của các điện trở thành
phần .
D. Luôn nhỏ hơn tổng các hiệu điện thế của các
điện trở thành phần.
44
Câu 2: Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công
thức nào sau đây là sai?
A. U = U1 + U2 + ... + Un.
B. I = I1 = I2 = ... = In.
C. R = R = R = ... = R .
1
2
n
D. R = R1 + R2 + ... + Rn.
45
Câu 3: Hai điện trở R1 = 5 Ω và R2 = 10 Ω mắc nối
tiếp. Điện trở tương đương của đoạn mạch là:
A. 15 Ω.
B. 5 Ω
C. 50 Ω
D. 10 Ω
46
Câu 4: Hai điện trở R1 = 5 Ω và R2 = 10 Ω mắc nối
tiếp. Cường độ dòng điện qua điện trở R1 là 4 A.
Thông tin nào sau đây là sai?
A. Điện trở tương đương của cả mạch là 15 Ω.
B. Cường độ dòng điện qua điện trở R là 8A.
2
C. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60 V.
D. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là 20 V.
47
Câu 5. Hai điện trở và ampe kế được mắc nối tiếp
vào đoạn mạch A, B như hình dưới. Cho R1 = 5Ω;
R2 = 10Ω, ampe kế chỉ 0,2 A. Hiệu điện thế của
đoạn mạch AB là:
A. 1V.
B. 2V.
C. 3V.
D. 15V.
48
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Điện trở tương đương của mạch mắc song song :
A. bằng mỗi điện trở thành phần.
B. bằng tổng các điện trở thành phần.
C. nhỏ hơn mỗi điện trở thành phần.
D. lớn hơn mỗi điện trở thành phần.
Câu 7.Cho hai điện trở R1 = 30Ω, R2 =
20Ω được mắc song song với nhau.
Điện trở tương đương của đoạn mạch
là:
A. 50 Ω
B. 10 Ω
C. 15 Ω
D. 12 Ω
ĐOẠN
MẠCH NỐI
TIẾP,
Giáo viên: Cầm Thị Kim
SONG
Tuyền
Mạch điện gồm hai đèn mắc liên tiếp nhau có công tắc điện: a) Đóng, b) Mở
Vì sao khi đóng hoặc mở công tắc điện thì cả hai đèn trong
mạch điện ở hình bên dưới cùng sáng hoặc cùng tắt? Nếu
một trong hai đèn bị hỏng thì đèn kia còn sáng không?
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Đoạn mạch nối tiếp
II. Đoạn mạch song song
I. ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
I. ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
1. Điện trở đoạn mạch nối tiếp
- Là đoạn mạch gồm các thiết bị điện mắc liên tiếp nhau
Sơ đồ mạch điện
A
+
Đèn 1
Đèn 2
-
B
I. ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
1. Điện trở đoạn mạch nối tiếp
K
R1
+
_
R2
Sơ đồ đoạn mạch nối tiếp
I. ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
1. Điện trở đoạn mạch nối tiếp
Vẽ sơ đồ một đoạn mạch điện gồm ba điện
trở mắc nối tiếp.
A
+
R1
R2
R3
-
B
1. Điện trở đoạn mạch nối tiếp
Điện trở tương đương
- Điện trở tương đương Rtđ của một đoạn mạch gồm các
điện trở là điện trở có thể thay thế cho đoạn mạch này, sao
cho với cùng hiệu điện thế thì cường độ dòng điện chạy
qua đoạn mạch vẫn có giá trị như trước.
A
+
R1
R2
R3
-
B
I. ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
1. Điện trở đoạn mạch nối tiếp
- Điện trở tương đương Rtđ của đoạn mạch gồm 2
điện trở mắc nối tiếp: Rtđ = R1 + R2
- Điện trở tương đương Rtđ của đoạn mạch gồm nhiều
điện trở R1,R2,...Rn mắc nối tiếp:
Rtđ = R1 + R2 + .... + Rn
I. ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
2. Đặc điểm của đoạn mạch nối tiếp
THÍ NGHIỆM 1
Chuẩn Bị
Nguồn điện một chiều
K
+
_
Công tắc
R1=6 Ω; R2=10 Ω; R3=16 Ω
3 ampe kế (GHĐ 3 A,
ĐCNN 0,01 A)
A1
R1
A2
R2
Tiến hành thí nghiệm
THÍ NGHIỆM 1
Mắc hai điện trở R1 và R2
và hai ampe kế vào mạch
điện theo sơ đồ
Bật nguồn, Đóng công tắc,
đọc số chỉ của các ampe kế
và ghi vào vở theo mẫu
Lặp lại bước 2 với các cặp
R2 và R3; R1 và R3
K
A1
R1
+
A2
_
R2
Quan sát và trả lời câu hỏi
1. Hoàn thành bảng sau:
Lần đo
Chỉ số của Ampe kế (A)
I1 (A)
I2 (A)
R1 và R2
R1 và R3
R2 và R3
2. Rút ra kết luận về cường độ dòng điện tại mọi điểm trong đoạn
mạch nối tiếp.
Trả lời
1. Hoàn thành bảng :
Lần đo
R1 và R2
Chỉ số của Ampe kế (A)
I1 (A)
I1 = 0,16 A
I2 (A)
I2 = 0,16 A
I = 0,16 A
2. Cường độ dòng điện tại mọi điểm trong đoạn
mạch nối tiếp đều như nhau.
2. Đặc điểm của đoạn mạch nối tiếp
- Cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch gồm 2
điện trở mắc nối tiếp: I = I1 = I2
- Cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch gồm
nhiều điện trở R1,R2,...Rn mắc nối tiếp:
I = I1 = I2 = .... = In
2. Đặc điểm của đoạn mạch nối tiếp
BT/TR 61 SGK: Có hai điện trở R1 = 2 Ω, R2 = 3 Ω được
mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng điện chạy qua điện
trở R1 là 1 A. Xác định:
a) Điện trở tương đương của đoạn mạch.
b) Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở.
c) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.
2. Đặc điểm của đoạn mạch nối tiếp
a. Điện trở tương đương của đoạn mạch là:
Rtđ =R1 + R2 = 2 + 3 = 5 Ω
b. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở là:
Ta có: I = I1 = I2 = 1A
U1 = I.R1 = 1.2 = 2 V
U2 = I.R2 = 1.3 = 3 V
c. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
U = I. Rtđ = 1. 5 = 5 V
Bài 1: Đặt điện thế U = 20 V vào hai đầu đoạn mạch
gồm điện trở R1 = 15 W và R2 = 10 W mắc như sau:
a. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch điện AB.
b. Tính cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở.
Bài 2: Khi mắc hai điện trở R1 và R2 nối tiếp ta thấy
hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 bằng 20 V.
Biết R1 = 10 W, R2 = 5 W. Tính cường độ dòng điện
trong đoạn mạch trên.
Bài 3: Đặt điện thế 10 V vào hai đầu điện trở R1 = 10
W được mắc nối tiếp với R2 = 15 W.
a. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch điện AB.
b. Tính cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở và
toàn mạch.
2. Đặc điểm của đoạn mạch nối tiếp
a. Điện trở tương đương của đoạn mạch là:
Rtđ =R1 + R2 = 10 + 15 = 25 Ω
b. Cddđ qua mỗi điện trở là:
Ta có I1 = U1 : R1 = 10:10 = 1A
IAB = I1 = I2 = 1A
TÓM TẮT KIẾN THỨC
II. ĐOẠN MẠCH SONG SONG
II. ĐOẠN MẠCH SONG SONG
1. Điện trở của đoạn mạch song song
- Là đoạn mạch gồm các thiết bị
Sơ đồ mạch điện
điện mắc song song nhau.
Đèn 1
A
-
+
Đèn 2
B
II. ĐOẠN MẠCH SONG SONG
1. Điện trở đoạn mạch song song
K
+
_
R1
R2
Sơ đồ đoạn mạch song song
II. ĐOẠN MẠCH SONG SONG
1. Điện trở của đoạn mạch song song
Vẽ sơ đồ một đoạn mạch điện gồm ba điện
trở mắc song song.
R1
A
+
R2
R3
-
B
II. ĐOẠN MẠCH SONG SONG
1. Điện trở của đoạn mạch song song
- Điện trở tương đương Rtđ của đoạn mạch gồm
= +
2 điện trở mắc song song:
II. ĐOẠN MẠCH SONG SONG
1. Điện trở của đoạn mạch song song
- Điện trở tương đương Rtđ của đoạn mạch gồm
n điện trở mắc song song:
= + + .... +
2. Đặc điểm của đoạn mạch song song
Chuẩn Bị
THÍ NGHIỆM 1
K
Nguồn điện một chiều 6V
Công tắc, dây nối
R1=10 Ω; R2=6 Ω
3 ampe kế (GHĐ 3A,
ĐCNN 0,01 A)
+
A1
M
A2
A3
_
R1
N
R2
2. Đặc điểm của đoạn mạch song song
THÍ NGHIỆM 1
Tiến hành thí nghiệm
K
Lắp mặch điện như hình
Bật nguồn, đóng công tắc,
đọc giá trị cường độ dòng
điện chạy trong mạch chính
và cường độ dòng điện chạy
trong các mạch nhánh ghi
vào vở theo mẫu
+
_
A1
M
A2
A3
N
R2
Quan sát và trả lời câu hỏi
1. Hoàn thành bảng sau:
Lần đo
Số chỉ
A1
A2
A3
2. So sánh cường độ dòng điện trong mạch chính và tổng
cường độ dòng điện trong các mạch nhánh.
GIẢI
1.
Lần đo
Số chỉ
A1
I = 0,4 A
A2
I1 = 0,24 A
A3
I2 = 0,16 A
2. Cường độ dòng điện trong mạch chính có giá trị bằng tổng của
giá trị của cường độ dòng điện trong các nhánh của ĐOẠN MẠCH
SONG SONG.
2. Đặc điểm của đoạn mạch song song
- Cường độ dòng điện mạch chạy trong mạch chính của
đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song:
I = I 1 + I2
- Cường độ dòng điện mạch chạy trong mạch chính
của đoạn mạch gồm n điện trở R1,R2,...Rn mắc song
song:
I = I1 + I2 + .... + In
2. Đặc điểm của đoạn mạch song song
BT/TR 62 SGK: Hai điện trở 20 Ω và 40 Ω được mắc
song song vào mạch điện có hiệu điện thế là 24 V.
a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.
b) Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch chính.
2. Đặc điểm của đoạn mạch song song
BT/TR 62 SGK: Giải
a. Điện trở tương đương của đoạn mạch là:
= +
=> = + =
=> Rtđ = Ω
b. Cường độ dòng điện trong mạch chính là:
I = = = 1,8 A
1
1
1
=
+
R
R
R
1
2
tđ
𝟏
𝟏
𝟏
𝟏
=
+
+ …+
𝑹𝒕 đ 𝑹𝟏 𝑹𝟐
𝑹𝒏
Bài tập. Cho đoạn mạch điện AB gồm hai điện trở R1 = 30 Ω
và R2 = 20 Ω mắc song song như hình bên dưới. Biết ampe
kế A1 chỉ 2 A, ampe kế A2 chỉ 3 A.
a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch điện AB.
b) Xác định số chỉ ampe kế A3.
R1
A
+
A1
R2
-
B
Giải:
a) Điện trở tương đương của đoạn mạch AB là:
= +
=> = + =
=> Rtđ = = 12 Ω
b) Cường độ dòng điện trong mạch chính (số chỉ A3 ) là:
Ta có: I1 = 2A; I2 = 3A
=> IAB = I1 + I2 = 2 + 3 = 5 A
Bài 2: Cho mạch điện có sơ đồ như hình sau.
Trong đó R1 = 15 W, R2 = 10 W, vôn kế chỉ 12 V.
a. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB.
b. Số chỉ của ampe kế A là bao nhiêu?
Giải:
a) Điện trở tương đương của đoạn mạch AB là:
= +
=> = + =
=> Rtđ = = 6 Ω
b) Cường độ dòng điện trong mạch chính (số chỉ A ) là:
=> IAB = UAB : = 12:6= 2A
CỦNG CỐ
Câu 1: Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện
thế giữa hai đầu đoạn mạch
A. Bằng tổng các hiệu điện thế của các điện trở
thành phần.
B. Bằng hiệu các hiệu điện thế của các điện trở
thành phần.
C. Bằng các hiệu điện thế của các điện trở thành
phần .
D. Luôn nhỏ hơn tổng các hiệu điện thế của các
điện trở thành phần.
44
Câu 2: Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công
thức nào sau đây là sai?
A. U = U1 + U2 + ... + Un.
B. I = I1 = I2 = ... = In.
C. R = R = R = ... = R .
1
2
n
D. R = R1 + R2 + ... + Rn.
45
Câu 3: Hai điện trở R1 = 5 Ω và R2 = 10 Ω mắc nối
tiếp. Điện trở tương đương của đoạn mạch là:
A. 15 Ω.
B. 5 Ω
C. 50 Ω
D. 10 Ω
46
Câu 4: Hai điện trở R1 = 5 Ω và R2 = 10 Ω mắc nối
tiếp. Cường độ dòng điện qua điện trở R1 là 4 A.
Thông tin nào sau đây là sai?
A. Điện trở tương đương của cả mạch là 15 Ω.
B. Cường độ dòng điện qua điện trở R là 8A.
2
C. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60 V.
D. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là 20 V.
47
Câu 5. Hai điện trở và ampe kế được mắc nối tiếp
vào đoạn mạch A, B như hình dưới. Cho R1 = 5Ω;
R2 = 10Ω, ampe kế chỉ 0,2 A. Hiệu điện thế của
đoạn mạch AB là:
A. 1V.
B. 2V.
C. 3V.
D. 15V.
48
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Điện trở tương đương của mạch mắc song song :
A. bằng mỗi điện trở thành phần.
B. bằng tổng các điện trở thành phần.
C. nhỏ hơn mỗi điện trở thành phần.
D. lớn hơn mỗi điện trở thành phần.
Câu 7.Cho hai điện trở R1 = 30Ω, R2 =
20Ω được mắc song song với nhau.
Điện trở tương đương của đoạn mạch
là:
A. 50 Ω
B. 10 Ω
C. 15 Ω
D. 12 Ω
 







Các ý kiến mới nhất