Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

KNTT - Bài 13. Vật liệu polymer

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thi Truc
Ngày gửi: 19h:46' 08-12-2025
Dung lượng: 116.5 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG IV

POLYMER

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER

KHỞI
ĐỘNG
ĐỐ BẠN TÌM RA TỚ

1/ Ghi được tên có dấu của từ khóa sẽ nhận được
5 dấu thưởng.
2/ Nêu được bài học hoặc thông điệp của bức

ĐỐ BẠN TÌM RA TỚ

1

2 3 4

5

6

7 8
08/12/2025

5

ĐỐ BẠN TÌM RA TỚ
Ô SỐ 1

Đây là tên gọi chung của hợp chất có
phân tử khối lớn, tạo bởi nhiều đơn vị
nhỏ liên kết với nhau.
POLYMER
Bạn nhận được
08/12/2025

6

ĐỐ BẠN TÌM RA TỚ
Ô SỐ 2

Đây là chất liệu được sử dụng phổ biến
để làm túi đựng thực phẩm, khó phân
huỷ, gây ô nhiễm môi trường.
NYLON
Bạn nhận được
08/12/2025

7

ĐỐ BẠN TÌM RA TỚ
Ô SỐ 3 Nghe đoạn nhạc sau và tìm từ còn thiếu:
“Ai cũng chọn việc nhẹ nhàng, gian khổ sẽ .......”

GIÀNH PHẦN
AI
Bạn nhận được
08/12/2025

8

ĐỐ BẠN TÌM RA TỚ
Ô SỐ 4
Polymer không bị nóng chảy nhưng bị
phân huỷ bởi nhiệt, thuộc loại polymer
gì?
NHIỆT RẮN
Bạn nhận được
08/12/2025

9

ĐỐ BẠN TÌM RA TỚ
Ô SỐ 5
Trùng hợp monomer CH2 = CH2 tạo sản
phẩm có tên gọi là gì?
POLYETHYLEN
E
Bạn nhận được
08/12/2025

10

ĐỐ BẠN TÌM RA TỚ
Ô SỐ 6
“Sống chậm lại, nghĩ khác đi, ... nhiều
hơn”. Từ còn thiếu trong dấu ... là
YÊU THƯƠNG
Bạn nhận được
08/12/2025

11

ĐỐ BẠN TÌM RA TỚ
Ô SỐ 7
Nylon 6,6 được điều chế từ các
monome tương ứng bằng phản ứng gì?
TRÙNG
NGƯNG
Bạn nhận được
08/12/2025

12

ĐỐ BẠN TÌM RA TỚ
Ô SỐ 8
Đồ chơi trẻ em thường dùng chất liệu gì?

NHỰA
Bạn nhận được
08/12/2025

13

ĐỐ BẠN TÌM RA TỚ

THÔNG ĐIỆP

08/12/2025

14

ĐỐ BẠN TÌM RA TỚ

08/12/2025

15

NỘI DUNG BÀI HỌC
CHẤT DẺO
VẬT LIỆU COMPOSITE

CAO SU
KEO DÁN

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
I. CHẤT
DẺO Trải nghiệm với túi nylon và hoàn thành nội

dung trong phiếu hỗ trợ số 1a.
Thời gian làm việc cá nhân 2 phút, chia sẻ với
bạn bên cạnh 2 phút. GV gọi ngẫu nhiên hs
1. Chất dẻo là gì? Biểu hiện?
(theo số) trình bày.
2. Kể tên 5 polymer dùng làm
chất dẻo?
3. Thành phần của chất dẻo ?

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
I. CHẤT
DẺO

1. Chất dẻo: vật liệu polymer có tính dẻo.
Biểu hiện : vật liệu bị biến dạng khi có tác dụng
nhiệt hoặc áp lực và vẫn giữ nguyên hình dạng đó
khi thôi tác dụng.
2. Tên 5 polymer dùng làm chất dẻo: PE, PP, PVC, PS,
PPF, PMA

3. Ngoài thành phần chính là polymer, chất dẻo còn
có chất độn, chất hoá dẻo, chất tạo màu,...

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER


Tích cực đọc sgk và hoàn thành nội dung
Dãy 2
Dãy 3
Dãy 1
Dãy 4
trong
phiếu
hỗ
trợ
số
2b.
nhân:
Lượt 1:
Dãy 1,3
123
Dãy 2,4
456

làm
làm

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
Tích cực đọc sgk và hoàn thành nội dung
Cá nhân:
trong phiếu hỗ trợ số 1b.
Lượt
1:
Chất
PTHH điều chế
Ứng dụng
dẻo
Dãy
1,3
1. PE
làm 123
2. PP
Dãy
2,4
3. PVC
làm 456
4. PS
5.
PMM
6. PPF

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
Dãy 1

Lượt 2: Chia sẻ
cặp đôi
Lượt 3: Bốc thăm
báo cáo

Dãy 2

Dãy 3

Dãy 4

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
Kết
Chất
quả

PTHH điều chế

dẻo

Ứng dụng

PE

PP
nCH2

CH
Cl

PVC

0

t , p, xt

CH2

CH
Cl

n

Sản xuất túi nylon, bao gói,
màng bọc thực phẩm, chai
lọ, đồ chơi trẻ em,...
Sản xuất bao gói, hộp đựng,
ống nước, chi tiết nhựa
trong công nghiệp ô tô,...
Sản xuất giày ủng, rèm
nhựa, khung cửa, sàn nhựa,
ống nước, vỏ cáp điện, vải

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
Kết
Chất
quả

PTHH điều chế

dẻo

PS

0

nCH2 C COOCH3 t , p, xt
CH3

PMM

Ứng dụng

COOCH3
CH2 C
CH3

n

Sản xuất bao gói thực
phẩm, hộp xốp, vật liệu
cách nhiệt,...
Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ
dùng làm kính máy bay,
kính xây dựng, kính bảo
hiểm, bể cá,...
Sản xuất sơn, véc-ni, và các
loại chất phủ.

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
I. CHẤT
DẺO

Khái niệm: vật liệu polymer
có tính dẻo.
Thành phần: polymer, chất độn, chất
hoá
dẻo,
chất
tạo
màu,...
Một số polymer dùng
làm chất dẻo

Polyethyl Polypropyl Poly(vinyl
ene
chloride)
ene
(PE)
(PVC)
(PP)

Polystyr Poly(meth Poly(phen
ene
yl
ol
(PS)
methacryl fomandeh

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
NHIỆM VỤ Ở NHÀ THEO NHÓM NHỎ

Quay 1 video không quá 5 phút nói về tác hại
của chất dẻo và rác thải nhựa. Biện pháp cụ thể
của cá nhân (hành động hằng ngày ở nhà, ở
lớp) góp phần bảo vệ môi trường.
Lưu ý:
1/ Video tự quay, hình ảnh tự chụp.
2/ Tiêu chí chấm, cách thức nộp và hạn
nộp xem trên nhóm lớp.

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
II. VẬT LIỆU COMPOSITE

Tích cực đọc sgk phần II và hoàn thành nội
dung trong phiếu hỗ trợ số 2.
Thời gian làm việc cá nhân 2 phút. GV gọi ngẫu
1. Vật liệu composite là gì? Đặc điểm nổi bật về
nhiên hs (theo số) trình bày.
thành phần và tính chất?
2. Điền thông tin về ứng dụng của vật liệu
composite

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
II. VẬT LIỆU COMPOSITE

Thành phần: được tổ hợp từ hai hay nhiều vật
liệu khác nhau.
Tính chất: có các tính chất vượt trội so với các
vật liệu ban đầu.

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
Tìm các từ (ghi có
dấu)liên quan đến TƠ. Từ
đó, hãy hoàn thành nội
dung còn thiếu trong
phiếu số 3.
Đúng 3 từ được 1 dấu
thưởng.
Xếp nhóm đúng được 3
dấu.

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER


SOIMANHBEN
• TUNHIEN
• TONGHOP

BANTONGHOP
• BONG
• LEN
• TOTAM
• NILON66
• CAPRON
• NITRON
• VISCO
• ACETATE

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
III. TƠ
Tơ là những vật liệu polymer có dạng sợi
mảnh
và có độ
bềngốc,
nhất
Phân loại
Nguồn
quyđịnh
trình
Ví dụ
Tơ tự nhiên
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng
hợp

chế tạo
Có sẵn trong tự nhiên.

Bông, len, tơ tằm

Chế tạo từ các polymer Tơ capron, nitron, nilon
tổng hợp.
-6,6
Chế biến từ các polymer Tơ visco, tơ cellulose
tự nhiên bằng phương acetate,..
pháp hoá học.

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
III. TƠ Tích cực đọc sgk phần 3 và hoàn thành nội

Tơ tự
nhiên
Tơ nhân
tạo

dung trong phiếu hỗ trợ số 4.
Thời gian làm việc cá nhân 2 phút. Chia sẻ

Thành
Ứng dụng
cặpTính
đôi chất
2 phút.
phần
GV gọi ngẫu nhiên hs (theo số) trình bày.
Sợi bông
Len
Tơ tằm
Tơ visco
Tơ cellulose
acetate

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER

Tơ tự Sợi
nhiên bông


nhân
tạo

Thành phần
cellulose (quả
bông)

Tính chất
Ứng dụng
Mềm mịn, thấm Dệt vải (vải
hút mồ hôi tốt, cotton) trong
thông thoáng. may mặc.
Len
protein (lông cừu,
Dệt áo len, áo
dê, lạc đà,..)
Giữ nhiệt tốt.
choàng, khăn
len,...
Tơ tằm
Các chuỗi protein Độ bóng cao,
Dệt vải may
(kén tằm)
mềm
mại,
trang
phục
thoáng khí, hút
mùa hè.
ẩm tốt.
Tơ visco Cellulose đã qua Dai, bền, thấm Dệt vải may
xử lí hoá học.
mồ
hôi
và quần áo mùa
thoáng khí.
hè.

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
III. TƠ Tích cực đọc sgk phần 3 và hoàn thành nội

Monomer
Phương
pháp tổng
hợp
Polymer
Tính chất

dung trong phiếu hỗ trợ số 4b.
Thời gian làm việc cá nhân 5 phút. Hẹn hò
c)Tơ nitron
a)Tơ nylon-6,6
b)Tơ 2
capron
thống nhất
phút. (hay olon)
GV gọi ngẫu nhiên hs (theo số) trình bày.

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
b)Tơ capron

c)Tơ nitron (hay
olon)

Trùng ngưng.

Trùng hợp.

Trùng hợp.

Dai, mềm, ít thấm
nước.

Dai, bền, độ đàn Dai, bền với nhiệt và
hồi và độ bóng cao, giữ nhiệt tốt.
ít bị nhăn, có khả

a)Tơ nylon-6,6
Monome
r
Phương
pháp
tổng
hợp

;

Polymer
Tính chất

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
Hình ảnh dưới đây làm từ vật liệu gì? Nêu 1 số
tính chất mà em biết?

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER

CAO SU THIÊN NHIÊN

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
IV. CAO
SU

Tích cực đọc sgk phần 4 và hoàn thành nội
dung trong phiếu hỗ trợ số 5a.
Cá nhân
phút.
1. Cao su có đặc
điểm 2
gì?
BiểuChia
hiệnsẻ
?. cặp đôi và báo cáo.
2. Phân loại cao su dựa vào nguồn gốc?
3. Viết cấu tạo, tính chất, ứng dụng của cao su tự
 
nhiên
theo
Polymer bảng dưới đây: 4. Nêu bản chất và ý
Tính
nghĩa của quá trình lưu
chất
hoá cao su.
Ứng
dụng

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
1. Cao su là vật liệu polymer có tính đàn hồi.
Biểu hiện của tính đàn hồi: bị biến dạng khi chịu lực tác
động và phục hồi lại dạng ban đầu khi lực đó thôi tác
dụng.
2.Dựa
theo
  nguồn gốc, cao su được phân loại thành cao
Poly
4. Cao su lưu
su tự
nhiên và cao su tổng hợp.
mer
hóa:
3.
– Có tính đàn hồi, không dẫn điện,
chịu mài mòn, không thấm khí và Cao su + sulfur
Tính nước, không tan trong nước, tan tạo cầu nối
disulfide - mạng
chất trong xăng, benzene,...
– Có thể tham gia phản ứng cộng lưới không gian.

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
IV. CAO SU Hoàn thành nội dung trong phiếu hỗ trợ số
5b
Cá nhân 2 phút. Thống nhất nhóm nhỏ và
1. Viết tính chất và ứng dụng của cao
báo cáo.
su tổng hợp.
2. Viết phương trình điều chế và xác
định công thức monomer, polymer
a)Cao su buna
b)Cao su bunaS ; buna-N
c)Cao su isoprene
d)Cao su

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
Tính
chất
Ứng
        
dụng

Độ đàn hồi tốt, độ bền cao, khả năng chống lão hoá
tốt.
Phương tiện giao thông (lốp xe, đệm chống va đập,
gối cầu, khe co giãn,..); máy móc công nghiệp
(băng tải, dây truyền động,...); y tế (găng tay nitrile,
…);...

Buta-1,3-diene
Cao su buna

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
CH2

CH CH CH2

n CH2

CH

t0, xt, p

CH2 CH CH CH2 CH

R

        

buta-1,3-diene

styrene (R là C6H5-)

Cao su buna-S
acrylonitrile (R là - CN)
Cao su buna-N

R

n

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
C

n CH2
        

CH

CH2

t0, xt, p

C

C

CH2

CH3
cao su isoprene

CH3
isoprene

n CH2

C

CH2

CH

Cl
chloroprene

CH2

t0, xt, p

CH2

C

n

C

Cl
cao su chloroprene

CH2
n

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
V. KEO
DÁN

Tích cực đọc sgk phần 5 và hoàn thành nội
dung trong phiếu hỗ trợ số 6.
Cá nhân 3 phút. Chia sẻ cặp đôi và báo cáo.
1. Keo dán là gì?
2. Viết thành phần, tính chất và ứng dụng của một
sốLoại
loại keo dán
a) Nhựa vá
b)Keo dán
c)Keo dán
xăm

Thành
phần
Ứng

epoxy

poly(ureaformaldehyde)

BÀI 13 VẬT LIỆU POLYMER
1. Keo dán là loại vật liệu có khả năng kết dính bề mặt
của
hai vậta)liệu
rắn
Loại
Nhựa
vávới nhau.
b)Keo dán epoxy
c)Keo dán
xăm
poly(urea2.
formaldehyde)

Thành
phần

Dung dịch dạng
keo của cao su
được hoà tan
trong
xăng,
toluene,
hoặc
xylene,...

Hợp chất hữu cơ chứa
hai nhóm epoxy ở hai
đầu và chất đóng rắn
(thường là các amine).

Ứng
dụng

Vá chỗ thủng
của săm.

Dán các vật liệu kim
loại, gỗ, thuỷ tinh,

Chất kết dính
trong gỗ ván ép,

CHƯƠNG IV POLYMER
BÀI 13 VẬT
LIỆU POLYMER
Củng cố bài: Viết tên hoặc kí hiệu các polymer đã học
ứng với mỗi phương pháp tổng hợp vào sơ đồ

CHƯƠNG IV POLYMER
LIỆU POLYMER

BÀI 13 VẬT

CHƯƠNG IV POLYMER
LIỆU POLYMER

BÀI 13 VẬT

Câu 1: Polime nào sau đây được dùng để chế tạo vật
liệu có tính dẻo?
A

Poly(vinyl chloride).

B

Poly(vinyl xianua).

C

Poly(hexametylen
ađipamit).
Polybuta -1,3 -diene.

D

CHƯƠNG IV POLYMER
LIỆU POLYMER

BÀI 13 VẬT

Câu 2: Cho các polymer sau: PE, PP, PVC, poly(methyl
methacrylate) và PPF. Số polymer được tạo thành từ phản
ứng trùng hợp là
1.
A
B

2.

C

3.

D

4.

CHƯƠNG IV POLYMER
LIỆU POLYMER

BÀI 13 VẬT

Câu 3: PVC được dùng làm vỏ bọc dây điện. Ứng dụng
này dựa trên tính chất đặc trưng nào của PVC?
A

không thấm nước và khí.

B

khó bị phân hủy bởi nhiệt.

C

tính cách điện, cách nhiệt
tốt.
giữ nhiệt tốt.

D

CHƯƠNG IV POLYMER
LIỆU POLYMER

BÀI 13 VẬT

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng?
A
B
C
D

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng
trùng ngưng.
Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ
nhân tạo.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch
không gian.
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản
ứng trùng hợp.
468x90
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác