Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 15. Cảm ứng ở thực vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thiên Hạo
Ngày gửi: 15h:59' 03-02-2026
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Trần Thiên Hạo
Ngày gửi: 15h:59' 03-02-2026
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Hoa anh đào
Bạn nhận
được một
phần quà
là 10đ
Hoa thủy tiên
Bạn nhận
được một
phần quà
là 9đ
Bạn nhận
được một
phần quà
là 10đ
Cây tía tô
Nội
dung
của
bài
I. Khái niệm
II. Các kiểu ứng động
III. Vai trò
6
I. KHÁI NIỆM ỨNG ĐỘNG
1. Khái niệm
Đặc điểm tác nhân kích thích
Vận động nở hoa
Tác nhân kích thích
Ánh sáng
Hướng tác nhân kích thích
Không có hướng xác định
I. KHÁI NIỆM ỨNG ĐỘNG
1. Khái niệm
Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước tác nhân
kích thích không định hướng
2. Phân loại ứng động
- Tùy vào loại tác nhân kích thích mà sẽ có các kiểu ứng động tương
ứng.
7h
9h
Quang ứng động
10h
24h
Ứng động tiếp xúc
Hoa nghệ tây
Nhiệt ứng động
- Tùy vào loại tác nhân kích thích mà sẽ có các kiểu ứng động tương
ứng.
Quang
ứng động
Thủy
ứng động
Ánh
sáng
Lượng
nước
ng
ơ
ư
Th
Ứng động
tổn thương
t ổn
t độ
ệ
i
h
N
Ứng
động
Hóa
chất
Hóa
ứng động
Tiếp
x
úc
Nhiệt
ứng động
Ứng động
tiếp xúc
- Dựa vào cơ chế tác động
Ứng động
Ứng động
sinh trưởng
Ứng động không
sinh trưởng
II. CÁC KIỂU ỨNG ĐỘNG
1. Ứng động sinh trưởng
Khái niệm: Là kiểu ứng động có sự sinh trưởng dãn dài của
các tế bào.
II. CÁC KIỂU ỨNG ĐỘNG
1. Ứng động sinh trưởng
- Khái niệm: Là kiểu ứng động có sự sinh trưởng dãn dài của các tế bào.
- Cơ chế: Do tốc độ sinh trưởng không đều của các tế bào ở hai phía
đối diện nhau của cơ quan.
- Tác nhân kích thích Ánh sáng, nhiệt độ
- Có tính chu kì
II. CÁC KIỂU ỨNG ĐỘNG
2. Ứng động không sinh trưởng
- Khái niệm: Là kiểu ứng động không có sự sinh trưởng dãn dài của
các tế bào.
II. CÁC KIỂU ỨNG ĐỘNG
1. Ứng động không sinh trưởng
- Khái niệm: Là kiểu ứng động không có sự sinh trưởng dãn dài của
các tế bào.
- Cơ chế :
Mất nước ít
K+
Mất nước nhiều
Khi nào khí khổng đóng và khi nào thì khí khổng mở?
TB khí khổng
TB xung
quanh
II. CÁC KIỂU ỨNG ĐỘNG
2. Ứng động không sinh trưởng
- Khái niệm: Là kiểu ứng động không có sự sinh trưởng dãn dài của
các tế bào.
- Cơ chế :
Do biến đổi hàm lượng nước trong TB chuyên hoá
- Tác nhân kích thích:
- Không có tính chu kì
Tác động cơ học
II. CÁC KIỂU ỨNG ĐỘNG
Đặc điểm
Ứng động sinh trưởng
Ứng động không
sinh trưởng
- Khái niệm:
Là kiểu ứng động có sự
sinh trưởng dãn dài của
các tế bào
Là kiểu ứng động
không có sự sinh
trưởng dãn dài của
các tế bào.
Cơ chế
Do tốc độ sinh trưởng
không đều của các tế
bào ở hai phía đối diện
nhau của cơ quan.
Ánh sáng, nhiệt độ
Do biến đổi hàm
lượng nước trong
TB chuyên hoá
Có
Không
Tác nhân kích
thích:
Tính chu kì
Tác động cơ học
III. VAI TRÒ CỦA ỨNG ĐỘNG
Giúp cây thích nghi với những thay đổi của môi trường
Gia đình em có 1 vườn đào, dự kiến sẽ bán vào tết nhưng
năm đó trời rét đậm kéo dài, có nguy cơ hoa sẽ nở muộn và
không thể bán vào đúng những ngày tết. Bằng các biện pháp
nào để em thúc hoa nở sớm hơn?
- Tưới nước ấm
- Thắp điện vào
ban đêm
24
Ngược lại nếu thời tiết ấm, đào có nguy cơ sẽ nở
trước tết, theo em phải làm gì để đào nở đúng tết
-Làm giàn lưới
đen che ánh sáng.
- Khoét vòng xung
quanh gốc đào để
hạn chế chất dinh
dưỡng.
- Chặt bớt bộ rễ.
25
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Bạn nhận
được một
phần quà
là 10đ
Hoa thủy tiên
Bạn nhận
được một
phần quà
là 9đ
Bạn nhận
được một
phần quà
là 10đ
Cây tía tô
Nội
dung
của
bài
I. Khái niệm
II. Các kiểu ứng động
III. Vai trò
6
I. KHÁI NIỆM ỨNG ĐỘNG
1. Khái niệm
Đặc điểm tác nhân kích thích
Vận động nở hoa
Tác nhân kích thích
Ánh sáng
Hướng tác nhân kích thích
Không có hướng xác định
I. KHÁI NIỆM ỨNG ĐỘNG
1. Khái niệm
Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước tác nhân
kích thích không định hướng
2. Phân loại ứng động
- Tùy vào loại tác nhân kích thích mà sẽ có các kiểu ứng động tương
ứng.
7h
9h
Quang ứng động
10h
24h
Ứng động tiếp xúc
Hoa nghệ tây
Nhiệt ứng động
- Tùy vào loại tác nhân kích thích mà sẽ có các kiểu ứng động tương
ứng.
Quang
ứng động
Thủy
ứng động
Ánh
sáng
Lượng
nước
ng
ơ
ư
Th
Ứng động
tổn thương
t ổn
t độ
ệ
i
h
N
Ứng
động
Hóa
chất
Hóa
ứng động
Tiếp
x
úc
Nhiệt
ứng động
Ứng động
tiếp xúc
- Dựa vào cơ chế tác động
Ứng động
Ứng động
sinh trưởng
Ứng động không
sinh trưởng
II. CÁC KIỂU ỨNG ĐỘNG
1. Ứng động sinh trưởng
Khái niệm: Là kiểu ứng động có sự sinh trưởng dãn dài của
các tế bào.
II. CÁC KIỂU ỨNG ĐỘNG
1. Ứng động sinh trưởng
- Khái niệm: Là kiểu ứng động có sự sinh trưởng dãn dài của các tế bào.
- Cơ chế: Do tốc độ sinh trưởng không đều của các tế bào ở hai phía
đối diện nhau của cơ quan.
- Tác nhân kích thích Ánh sáng, nhiệt độ
- Có tính chu kì
II. CÁC KIỂU ỨNG ĐỘNG
2. Ứng động không sinh trưởng
- Khái niệm: Là kiểu ứng động không có sự sinh trưởng dãn dài của
các tế bào.
II. CÁC KIỂU ỨNG ĐỘNG
1. Ứng động không sinh trưởng
- Khái niệm: Là kiểu ứng động không có sự sinh trưởng dãn dài của
các tế bào.
- Cơ chế :
Mất nước ít
K+
Mất nước nhiều
Khi nào khí khổng đóng và khi nào thì khí khổng mở?
TB khí khổng
TB xung
quanh
II. CÁC KIỂU ỨNG ĐỘNG
2. Ứng động không sinh trưởng
- Khái niệm: Là kiểu ứng động không có sự sinh trưởng dãn dài của
các tế bào.
- Cơ chế :
Do biến đổi hàm lượng nước trong TB chuyên hoá
- Tác nhân kích thích:
- Không có tính chu kì
Tác động cơ học
II. CÁC KIỂU ỨNG ĐỘNG
Đặc điểm
Ứng động sinh trưởng
Ứng động không
sinh trưởng
- Khái niệm:
Là kiểu ứng động có sự
sinh trưởng dãn dài của
các tế bào
Là kiểu ứng động
không có sự sinh
trưởng dãn dài của
các tế bào.
Cơ chế
Do tốc độ sinh trưởng
không đều của các tế
bào ở hai phía đối diện
nhau của cơ quan.
Ánh sáng, nhiệt độ
Do biến đổi hàm
lượng nước trong
TB chuyên hoá
Có
Không
Tác nhân kích
thích:
Tính chu kì
Tác động cơ học
III. VAI TRÒ CỦA ỨNG ĐỘNG
Giúp cây thích nghi với những thay đổi của môi trường
Gia đình em có 1 vườn đào, dự kiến sẽ bán vào tết nhưng
năm đó trời rét đậm kéo dài, có nguy cơ hoa sẽ nở muộn và
không thể bán vào đúng những ngày tết. Bằng các biện pháp
nào để em thúc hoa nở sớm hơn?
- Tưới nước ấm
- Thắp điện vào
ban đêm
24
Ngược lại nếu thời tiết ấm, đào có nguy cơ sẽ nở
trước tết, theo em phải làm gì để đào nở đúng tết
-Làm giàn lưới
đen che ánh sáng.
- Khoét vòng xung
quanh gốc đào để
hạn chế chất dinh
dưỡng.
- Chặt bớt bộ rễ.
25
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 









Các ý kiến mới nhất