Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

KNTT - Bài 17. Cảm ứng ở động vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thiên Hạo
Ngày gửi: 15h:58' 03-02-2026
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG II:

CẢM

CẢM ỨNG Ở THỰC VẬT
Cảm ứng là phản ứng của sinh vật đối với
•kích
Đặc
Điểm

2 hình
thích
→ Cảm
ứng• ởCó
thực
vật thức
là phản
+
Phản
chậm
cảm ứng
ứng
vậnứng
động
các cơ quan
thực vật đối
+
thấy
+ Hướng động
vớiKhó
kíchnhìn
thích.
+
Hình
thức
phản
( Vận
động
Tính
cảm
ứng:
khả năng
thực
vậtđịnh
phản
ứng kém
đakích
dạng
đối với
thích.hướng)
+ Ứng động
( Vận động cảm ứng)

HƯỚNG
ĐỘNG
TỔ 1 – LỚP 11A08

I

KHÁI NIỆM
HƯỚNG ĐỘNG
CÁC
II KIỂU HƯỚNG ĐỘNG

III
VAI TRÒ HƯỚNG ĐỘNG

I

KHÁI NIỆM
HƯỚNG ĐỘNG

CÁC
II KIỂU HƯỚNG ĐỘNG

III
VAI TRÒ HƯỚNG ĐỘNG

I

KHÁI NIỆM
CÁCHƯỚNG
KIỂU HƯỚNG
ĐỘNG ĐỘNG

II

1.
2.
3.
4.
5.

Hướng
Hướng
Hướng
Hướng
Hướng

Sáng
trọng lực
Hóa
nước
tiếp xúc

III
VAI TRÒ HƯỚNG ĐỘNG

I

KHÁI NIỆM
HƯỚNG ĐỘNG
CÁC
II KIỂU HƯỚNG ĐỘNG

IIIVAI TRÒ HƯỚNG ĐỘNG

I.KHÁI
NIỆM

HƯỚNG
ĐỘNG

KHÁI
I.NIỆM
HƯỚNG
ĐỘNG

* Quan sát hình 23.1 (sgk) .Nhận xét về sự sinh
Kết
quả:
trưởng của thân cây non trong các điều kiện chiếu
sáng dưới đây:

• Chậu (a): thân cây non sinh
trưởng hướng về phía ánh
sáng
• Chậu (b): lá có màu vàng úa
• Chậu (c) : cây mọc thẳng, lá
có màu xanh lục

VẬY
ĐỘNG
LÀđối
GÌ?
Căn HƯỚNG
cứ vào sinh
trưởng
với
nguồn kích thích, chia làm 2
loại:

KHÁI
NIỆM

• Hướng động (vận động định hướng) là
hình thức phản ứng của cơ quan thực
vật đối với tác nhân kích thích ( có thể
là ánh sáng, hóa chất,...) từ một
hướng xác định.

 Sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích           
tránh xa nguồn kích thích

Sinh trưởng

  ⇨ Hướng động dương (+)                 ⇨

CÁC
II.

KIỂU
HƯỚNG
ĐỘNG

CÁC
II.KIỂU
HƯỚNG
ĐỘNG

01

HƯỚNG
SÁNG


CHẾ
KHÁI

NIỆMcây
+ Thân

 Là phản
ứng sinh
Hoocmon auxin tập
trưởng
thực
vậttối
trungcủa
nhiều
ở phía
kích
tế bào
đápnên
ứng
lạithích
tác động
phía tối phát triển nhanh
của
ánh sáng
hơn

BIỂU
+ Rễ cây
HIỆN
Hoocmon auxin tập

+ Thân
cây hướng sáng
trung nhiều ở phía
dương
tối gây kìm hãm sinh
trưởng
các tế bào

+ Rễ cây
hướng
sáng
phía tối
âm

Ngọn câyRễ cây
hướng vềhướng
phía ánh sáng
về phía
tối.

Các tế
bào phía
sáng phát
triển
nhanh
hơn

02

HƯỚNG
TRỌNG LỰC

KHÁI

NIỆM
CHẾ
Phản
ứng của cây đối với trọng
+ Rễ cây
+Thân
cây
lực gọi là hướng trọng lực.

BIỂU HIỆN

Phía
dưới
trung
Phía
dưới
tập tập
trung
nhiều
nhiều
hên các
kìmtế
auxin
nênauxin
kích thích
hãm
bào phía
dưới
bào
sinhtếtrưởng
nhanh
hơn
phíatrưởng
trên
sinh

+Đỉnh rễ cây sinh trưởng theo hướng của trọng
lực gọi là hướng trọng lực dương.
Tế bàoThân
phía trên
cânsinh
+Đỉnh thân sinh trưởng theo hướng ngược
lại nhanh hơn
trưởng
hướng
lên
làm
rễ
cây
hướng
hướng của  trọng lực gọi là hướng trọng lực
trên
xuống
đất.
âm.
Saturn is a gas giant
and has several rings

03

HƯỚNG
HÓA

THÍ NGHIỆM NHƯ SAU
KHÁI
NIỆM
Là phản ứng sinh trưởng của cây
đối với các hợp chất hóa học

BIỂU HIỆN
Rễ cây hướng về nơi có nguồn dinh dưỡng
thích hợp và cần thiết ( hướng hóa
dương),
xaởcác
chất
Điều này
chứngtránh
tỏ rằng,
chậu
thứ độc
1 rễ hại
cây ( hướng
hóa
hướng
hóaâm).
dương đối với các khoáng chất
cần thiết chó nó và ở chậu thứ 2 là hướng
hóa âm.

04

HƯỚNG
NƯỚC

THÍ NGHIỆM
KHÁI
NIỆM
Là sự sinh trưởng
của cây hướng đến
nguồn nước

BIỂU
HIỆN
Rễ cây hướng
nước dương

Điều
này
đãhình
chứng
rằng
rễhình
có trên.
Kết quả
là rễ
sẽ có
lượntỏ
sóng
như
tính
hướng
dương
( luôn
luôn
Trong
lòng
đất rễ nước
vươn khá
xa, len
lỏi vào
các khe hở
vềphía
phía
nguồn
nước)
của đất, hướng
hướng về
nguồn
nước
để lấy nước cung
cấp cho mọi hoạt động sống của cây.

05

HƯỚNG
TIẾP XÚC

Rau mùng tơi

Cây khổ hoa

– Khái niệm: là phản ứng sinh
trưởng của thực vật đối với sự tiếp
xúc
– Cơ chế: do sự sinh trưởng không
đều của hai phía cơ quan, trong
khi đó các tế bào tại phía không
được tiếp xúc sinh trưởng nhanh
làm cho
quan
về
– hơn
Tác nhân:
vậtcơ
tiếp
xúcuốn
(vd:cong
cọc rào,
phía
thân tiếp
cây xúc
khác,…)
– Biểu hiện: thân, tua, quấn,… quấn
quanh giá thể.
– Cơ quan hướng động: thân, tua
quấn…
– Loại hướng động: hướng động
dương (+)
– Vai trò: cây vươn cao, lấy ánh

III.
VAI TRÒ
CỦA
HƯỚNG
ĐỘNG

VAI TRÒ
III.CỦA
HƯỚNG
ĐỘNG

Hãy nêu vai trò của hướng ánh sáng dương của thân, cành
cây?
-> Vai trò của hướng sáng dương của thân, cành cây là tìm
đến
nguồn
hợp..
Hướng
ánh sáng
sáng để
âmquang
và hướng
trọng lực dương của rễ có ý

nghĩa gì với đời sống của cây?
->Hướng sáng âm và hướng trọng lực dương đảm bảo cho rễ
mọc vào đất để giữ cây và để hút nước cùng các chất
Nêu
vai có
tròtrong
của hướng
khoáng
đất. hóa đối với sự dinh dưỡng khoáng và
nước của cây?
->Vai trò của hướng hóa đối với sự dinh dưỡng khoáng và
nước của cây là nhờ có tính hướng hóa rễ cây sinh trưởng
hướng
tớinhững
nguồnloài
nước
vàcóphân
bóntiếp
để xúc?
dinh dưỡng.
Hãy nêu
cây
hướng
-> Những loài cây trồng có hướng tiếp xúc như: cây mướp,
bầu, bí, dưa leo, nho, cây củ từ, đậu cô ve...

Giúp cây thích nghi
đối với sự biến đổi
của môi trường để
tồn tại và phát
triển

KHÁI NIỆM

TÁC NHÂN

BIỂU HIỆN

CƠ CHẾ

Ánh sáng

HƯỚNG SÁNG

Là sự sinh trưởng
của thân (cành)
cây hướng về
phía ánh sáng.

 Thân cây: hướng
sáng dương.
- Rễ cây: hướng sáng
âm.

- Do phía tối nồng độ auxin cao hơn nên đã kích
thích các tế bào sinh trưởng dài ra nhanh hơn
làm cho cơ quan uốn cong về phía kích thích.
- Rễ cây mẫn cảm với auxin hơn thân cây vì vậy
khi nồng độ auxin phía tối cao hơn gây ức chế sự
sinh trưởng kéo dài tế bào làm cho rễ uốn cong
xuống đất.

Trọng lực

HƯỚNG

Là phản ứng sinh
trưởng của cây
đối với trọng lực.

- Đỉnh rễ: hướng trọng
lực dương.
- Đỉnh thân: hướng
trọng lực âm.

-Thân cây: phía dưới tập trung nhiều auxin nên
kích thích các tế bào sinh trưởng nhanh hơn phía
trên => thân cây hướng lên trên.

TRỌNG LỰC

-Rễ cây: phía dưới tập trung nên kìm hãm tế bào
phía dưới sinh trưởng => tế bào phía trên sinh
trưởng nhanh hơn làm rẽ cây hướng xuống đất.

Hóa chất

HƯỚNG HÓA

Là phản ứng sinh
trưởng của cây
đối với các hợp
chất hóa học.

- Rễ cây: 
+ Hướng về nơi có
nguồn dinh dưỡng
thích hợp và cần
thiết: hướng hóa
dương.
+ Tránh xa chất độc
hại: hướng hóa âm.

-Sự khác nhau về nồng độ khoáng giữa các vùng
trong đất làm thay đổi tính thẩm thấu tạo nên
điện thế hoạt động => dòng điện truyền tới các
tề bào sinh trưởng ở rễ.
-Các tế bào ở vùng sinh trưởng của rễ tiếp nhận
kích thích, sản sinh kích thích sự kéo dãn thành
tế bào, làm cho rễ cây bị uốn cong tại điểm đó,
hướng về phía có chất khoáng, phân bón…

Nước

HƯỚNG NƯỚC

Là sự sinh trưởng
của rễ cây hướng
tới nguồn nước.

Rễ cây hướng nước
dương.

Sự khác nhau về thế nước của các vùng trong
đất làm thay đổi hệ số thẩm thấu của màng tế
bào, làm điện thế màng thay đổi. Sự thay đổi sẽ
sản sinh ra dòng điện truyền tới các tế bào ở
vùng sinh trưởng của rễ. Từ đó sản sinh hormon
kích thích sự kéo dãn thành tế bào, làm rễ cây bị
uốn cong tại điểm đó, hướng về phía có nước.
468x90
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác