Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 20. Alcohol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 21h:06' 30-05-2026
Dung lượng: 58.5 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG

CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC
EM
ĐẾN VỚI BUỔI HỌC!

20

50

4

40

3

80
70

2

10

60

1

30

VÒNG QUAY
MAY MẮN

QUAY

Công thức tổng quát của alcohol no, đơn chức, mạch hở là

A. CnH2n+2O (n ≥ 1).

B. CnH2nO2 (n ≥ 1).

C. CnH2n-1O (n ≥ 1).

D. CnH2n+1O2 (n ≥ 1).
QUAY
VỀ

Tên thay thế của C2H5OH là
A. ethyl alcohol.

B. ethanol.

C. methyl alcohol.

D. methanol

QUAY
VỀ

Bậc của alcohol được tính bằng
A. Bậc của C liên kết với nhóm –
OH.

B. Số nhóm –OH có trong phân tử.

C. Bậc C lớn nhất có trong phân tử.

D. Số C có trong phân tử alcohol.

QUAY
VỀ

Hai alcohol nào sau đây cùng bậc
A.

propan-2-ol và 1-phenyletan-1-ol.

C. propan-1-ol và phenyletan-1-ol.

B. ethanol và propan-2-ol.
D. propan-2-ol và 2-methylpropan-2-ol.

QUAY
VỀ

Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố
ảnh hưởng tốc độ phản ứng nào?
A. Nồng độ

B. Nhiệt độ

C. Chất xúc tác

D. Diện tích bề mặt

QUAY
VỀ

BÀI 20:

ALCOHO
L
GIÁO VIÊN:

NỘI DUNG BÀI HỌC
01

TÍNH CHẤT VẬT


02

TÍNH CHẤT HÓA
HỌC

03

LUYỆN TẬP

04

VẬN DỤNG

01
TÍNH CHẤT VẬT


Ở điều kiện thường, alcohol no, đơn chức:

C1 – C12
lỏng

>C13
rắn

Các polyalcohol (ethylene glycol, glycerol):

ethylene glycol

glycerol

Là chất lỏng sánh, nặng hơn nước, có vị ngọt.

Liên kết hydrogen của ethanol với nhau

Liên kết hydrogen của ethanol với nước

• Alcohol có nhiệt độ sôi cao hơn các
hydrocarbon, dẫn xuất halogen có phân tử
khối tương đương và dể tan trong nước.
• Khi số nguyên tử carbon trong phân tử tăng
lên, độ tan trong nước của alcohol giảm.

Hoạt động
1

BÀN TRÒN
TRI THỨC

CÁCH CHƠI
- Lớp chia thành 4 nhóm
theo bàn
- Ở lượt đầu tiên, mỗi cá
nhân độc lập suy nghĩ và
viết câu trả lời của mình vào
giấy nháp.
- Ở lượt thảo luận chung, cả
nhóm cùng tổng hợp ý kiến
và ghi đáp án vào phiếu học
tập sau đó dán lên bảng.

1
Các hợp chất propane, dimethyl ether và ethanol có
phân tử khối gần tương đương nhau và có một số
tính chất sau:
CH CH CH
CH OCH
CH CH OH
3

2

3

3

3

3

2

propane

dimethyl ether

ethanol

Phân tử khối

44

46

46

Ts(oC)

-42,1

-24,9

78,3

Độ tan (g/100g nước)

Không tan

7,4

Tan vô hạn

Hãy giải thích tại sao ethanol có nhiệt độ
sôi cao hơn và tan trong nước tốt hơn
so với hai chất còn lại.

2

Nhiệt độ sôi
(oC)

Độ tan (g/100g
nước)

CH3OH

64,7

Tan vô hạn

CH3CH2OH

78,3

Tan vô hạn

CH3CH2CH2OH

97,2

Tan vô hạn

CH3CH2CH2CH2OH

117,7

8,3

CH3CH2CH2CH2CH2OH

138

2,2

HOCH2CH2OH

197

Tan vô hạn

HOCH2CH(OH)CH2OH

290

Tan vô hạn

Alcohol

 Dựa vào bảng trên, em hãy giải thích tại sao trong dãy alcohol
no, đơn chức, mạch hở, nhiệt độ sôi của các alcohol tăng dần
từ C1 đến C5 còn độ tan trong nước giảm dần từ C3 đến C5.

START
TIME'S UP!
TIMER

110

120

2 PHÚT TỰ SUY NGHĨ

10
20

100

30

90

40

80
70

60

50

START
TIME'S UP!
TIMER

165

180

3 PHÚT THẢO LUẬN

15
30

150

45

135

60

120
105

90

75

1

Do phân tử alcohol có thể
tạo liên kết hydrogen với
nhau và với nước.

2
Nhiệt độ sôi tăng dần vì
nguyên tử khối tăng dần,
độ tan trong nước giảm
dần vì số nguyên tử carbon
tăng lên (gốc hydrocarbon
là phần kị nước).

02
TÍNH CHẤT
HÓA HỌC

PHẢN ỨNG THẾ NGUYÊN TỬ H CỦA NHÓM OH
● Liên kết O-H phân cực.
 Nguyên tử H trong nhóm hydroxy có thể bị
thay thế.

PHẢN ỨNG THẾ NGUYÊN TỬ H CỦA NHÓM OH
● Phản ứng với các kim loại mạnh (sodium,
potassium) giải phóng khí H2

2R-OH + 2Na

2RONa + H2

PHẢN ỨNG TẠO ETHER
● Khi đun nóng alcohol với H2SO4 đặc thu được
ether
H2SO4 đặc, 1400C

C2H5-OH + OHC2H5

C2H5-O-C2H5 + H2O

PHẢN ỨNG TẠO ALKENE
● Khi cho hơi alcohol no, đơn chức, mạch hở đi
qua bột Al2O3 nung nóng hoặc đun alcohol với
H2SO4 đặc, H3PO4 đặc  alcohol tách nước thành
alkene

C–C
H OH

Xúc tác,
t

o

C = C + H–OH

PHẢN ỨNG TẠO ALKENE
Phản ứng ưu tiên theo quy tắc Zaitsev:

Trong phản ứng tách nước của
alcohol, nhóm –OH bị tách ưu tiên
cùng với nguyên tử hydrogen ở
carbon bên cạnh có bậc cao hơn.

Hoạt động
1

BÀN TRÒN
TRI THỨC

CÁCH CHƠI
- Lớp chia thành 4 nhóm
theo bàn
- Ở lượt đầu tiên, mỗi cá
nhân độc lập suy nghĩ và
viết câu trả lời của mình vào
giấy nháp.
- Ở lượt thảo luận chung, cả
nhóm cùng tổng hợp ý kiến
và ghi đáp án vào phiếu học
tập sau đó dán lên bảng.

Đun nóng butan-2-ol với
sulfuric acid đặc thu được các
alkene nào? Sản phẩm nào là
sản phẩm chính.

PHẢN ỨNG OXI HÓA KHÔNG HOÀN TOÀN
● Sản phẩm khác nhau tùy theo bậc của
alcohol.
Bậc 1  aldehyde

Bậc 2  ketone

Bậc 3 không bị oxi hóa trong điều kiện

PHẢN ỨNG CHÁY

THÍ NGHIỆM

Chuẩn bị: Cồn 900, bát sứ, que đóm dài 20cm.
Tiến hành: Lấy khoảng 1ml ethanol cho vào bát sứ.
Đốt cháy que đóm và đưa que đóm và đưa ngọn lửa
vào gần miệng bát sứ để đốt cháy ethanol.
Lưu ý: cẩn thận bỏng khi thực hiện.

1
Viết công thức cấu tạo sản phẩm của
phản ứng khi oxi hoá các alcohol sau
bằng CuO đun nóng:
a) CH3OH;
b) CH3CH(OH)CH2CH3.
.

2

Viết phương trình phản ứng
cháy của ethanol

3

Từ thí nghiệm phản ứng
cháy của ethanol hãy nêu
một số ứng dụng của
ethanol

START
TIME'S UP!
TIMER

110

120

2 PHÚT TỰ SUY NGHĨ

10
20

100

30

90

40

80
70

60

50

START
TIME'S UP!
TIMER

165

180

3 PHÚT THẢO LUẬN

15
30

150

45

135

60

120
105

90

75

1

a) CH3OH + CuO → HCHO + Cu + H2O 
b) 3CH3CH(OH)CH2CH3 + 4CuO  
→ 4CH3COCH3 + 4Cu + 3H2O

2

to

C2H5OH + 3O2  2CO2 +
3H2O

3

Ethanol được sử dụng phổ
biến làm nhiên liệu đèn cồn,
bếp cồn hoặc phối trộn để
làm nhiên liệu cho động cơ
đốt trong.

THÍ
PHẢN ỨNG RIÊNG
CỦA POLYALCOHOL VỚI Cu(OH)2

NGHIỆM

Chuẩn bị: dd CuSO4 2%, dd NaOH 10%, ethanol, glycerol,
2 ống nghiệm.
Tiến hành:
Cho vào 2 ống nghiệm, mỗi ống 1ml dd CuSO4 và 1ml dd NaOH.
Lắc nhẹ 2 ống nghiệm rồi nhỏ vào từng ống: (1) 5 giọt ethanol,
(2) 5 giọt glycerol.
Lắc đều cả 2 ống nghiệm.

Thảo
luận
nhóm

Quan sát hiện tượng xảy ra
ở từng ống nghiệm, giải
thích và viết phương trình
hoá học.
Hiện tượng - giải thích
Cả 2 ống đều xuất hiện kết tủa xanh lam nhạt (Cu(OH)2
PTHH: CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓(xanh) + Na2SO4
Ống 1: Không có hiện tượng, kết tủa không tan.
Ống 2: Kết tủa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam
của muối Copper (II) glycerate.
PTHH: 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu +
2H2O

03
LUYỆN TẬP

Trò chơi

QỦA BÓNG THẦN KỲ

Trò chơi

QỦA BÓNG THẦN KỲ
Thể lệ: Khi nhạc bắt đầu học sinh lần lượt truyền quả bóng từ trái sang phải,
từ trên xuống dưới và ngược lại. Khi nhạc dừng, học sinh nào cầm quả bóng
sẽ trả lời câu hỏi.

Trò chơi

QỦA BÓNG THẦN KỲ
Câu hỏi: Khi số nguyên tử carbon trong
phân tử tăng lên, độ tan trong nước của
alcohol?
A. Không thay đổi.
B. Tăng nhanh do gốc hydrocarbon là phần
ưa nước tăng lên.
C. Giảm chậm do số lượng gốc -OH tăng
lên.
D. Giảm nhanh do gốc hydrocarbon là
phần kị nước tăng lên.
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác