KNTT - Bài 21. Nhóm halogen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quốc Phong
Ngày gửi: 16h:52' 12-07-2026
Dung lượng: 192.3 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quốc Phong
Ngày gửi: 16h:52' 12-07-2026
Dung lượng: 192.3 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
NHÓM HALOGEN
I. Trạng thái tự nhiên
- Nhóm VIIA (nhóm
halogen)
+ Fluorine: F
+ Chlorine: Cl
+ Bromine: Br
+ Iodine: I
+ Astatine: At
+ Tennessine: Ts
- 4 nguyên tố F, Cl, Br, I tồn
tại trong tự nhiên còn At
và Ts là nguyên tố phóng
xạ
- Trong tự nhiên, halogen chỉ tồn tại ở dạng hợp chất, phần lớn ở dạng muối halide
NaCl
KI
KBr
II. Cấu tạo nguyên tử, phân tử
- Các nguyên tử halogen có 7 electron ở lớp ngoài cùng
Þ Dễ nhận thêm 1 electron
ns2np5 + 1e → ns2np6
Þ Số oxi hóa đặc trưng của halogen trong hợp chất là -1
- Khi liên kết với với các nguyên tố có độ âm điện lớn, các
halogen có thể có các số oxi hóa dương: +1, +3, +5, +7
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Nhận xét về xu hướng biến đổi tính chất vật lí của
các đơn chất halogen từ F2 đến I2?
Đơn chất
F2
Cl 2
Br2
I2
Khí
Khí
Lỏng
Rắn
Lục
nhạt
Vàng
lục
Nâu đỏ
Đen
tím
Nhiệt độ nóng chảy
(0C)
-219,6
-101
-7,3
113,6
Nhiệt độ sôi (0C)
-188,1
-34,1
59,2
185,5
Tính chất
Trạng thái
Màu sắc
Bảng 1.1: Một số tính chất vật lí của đơn
chất halogen
Nhận xét: Từ F đến I
- Màu đơn chất đậm dần
- Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy tăng
dần
Một số tính chất khác:
- Các halogen ít tan trong nước, tan nhiều trong
dung môi hữu cơ như alcolhol, bezene
- Các đơn chất halogen độc đối với mọi sinh vật
- Iodine bị thăng hoa khi đun nóng (thăng hoa:
chuyển từ thể rắn sang thể hơi dưới áp suất thường)
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Các đơn chất halogen độc, nguy hại với sức khỏe con người
Bromine gây
bỏng sâu khi
tiếp xúc với da.
Hít thở không khí có
nồng độ halogen quá
ngưỡng cho phép gây
tổn thương hô hấp.
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Các đơn chất halogen độc, nguy hại với sức khỏe con
người, tuy nhiên hợp chất của chúng có nhiều ứng
dụng trong thực tế
IV. Tính chất hóa học
- Halogen là phi kim điển hình, có tính oxi hóa
mạnh, giảm dần từ F2 đến I2.
1. Halogen + Kim loại → Muối halide
to
2Na + Cl2 → 2NaCl
to
2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
2. X2 + H2 → 2HX
- Mức độ phản ứng của halogen với H2 giảm dần khi đi
từ F2 đến I2.
3.Tác dụng với H2O
- F2 phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường
2F2 + 2H2O → 4HF + O2
- Cl2 khi tan vào nước, 1 phần tác dụng với H2O
Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO
Þ HClO có tính oxi hóa mạnh nên Chlorine trong
nước có khả năng diệt khuẩn, tẩy màu và được
ứng dụng trong khử trùng nước sinh hoạt
4. Tác dụng với dung dịch kiềm
- Ở nhiệt độ thường:Cl2 + 2NaOH → NaCl +
NaClO + H2O
Þ Nước Javel (chứa NaClO, NaCl và 1 phần NaOH
dư) được làm chất tẩy rửa, khử trùng
- Khi đun nóngt
3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O
Þ KClO3 là chất oxi hóa mạnh, được dùng để chế
tạo thuốc nổ, hỗn hợp đầu que diêm…
o
5. Tác dụng với dung dịch halide
- Halogen có tính oxi hóa mạnh hơn sẽ đẩy X- ra
khỏi muối
Ví dụ: Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2
- Trong công nghiệp, phản ứng giữa Cl2 và Brđược dùng để điều chế Br2 từ nước biển
ĐIỀU CHẾ CHLORINE
ĐIỀU CHẾ CHLORINE
Trong phòng thí nghiệm
Chlorine được điều chế bằng cách cho HCl đậm đặc tác dụng
với chất oxi hóa mạnh: MnO2, KClO3, KMnO4,…
MnO2 (r) + 4 HCl(đặc)
KMnO4 (r) + 16HCl(đặc)
t0
t0
MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Dd HCl đặc
MnO2 + 4HCl
t0 MnCl + Cl + 2H O
2
2
2
Cl2
Cl2
Cl2
Bông tẩm
dd NaOH
MnO2
Cl2
Dung dịch NaCl H2SO4 đặc
để giữ khí HCl để giữ hơi nước khô
ĐIỀU CHẾ CHLORINE
Trong công nghiệp: Điện phân dd muối ăn có màng
ngăn
2NaCl + 2H2O
đpdd có màng ngăn
2NaOH + Cl2 + H2
Câu1: Ghép tính chất vật lí ở cột B với tên đơn chất halogen tương ứng
ở cột A trong bảng dưới đây (Điều kiện thường):
A
B
a. Fluorine a -
1. chất khí, màu nâu đỏ.
b. Chlorine b -
2. chất khí, màu vàng lục.
c. Bromine c -
3. chất lỏng, màu nâu đỏ.
d. Iodine
4. chất khí, màu tím đen.
d-
5. chất rắn, màu tím đen.
6. chất khí, màu lục nhạt.
Câu 1: Ghép tính chất vật lí ở cột B với tên đơn chất halogen tương
ứng ở cột A trong bảng dưới đây (Điều kiện thường):
A
B
a. Fluorine a - 6
1. chất khí, màu nâu đỏ.
b. Chlorine b - 2
2. chất khí, màu vàng lục.
c. Bromine c - 4
3.chất khí, màu tím đen.
d. Iodine
4. chất lỏng, màu nâu đỏ.
d-5
5. chất rắn, màu tím đen.
6. chất khí, màu lục nhạt.
Câu 2: Halogen nào sau đây được dùng để khử
trùng nước sinh hoạt?
A. Fluorine
B. Chlorine
C. Bromine
D. Iodine
Câu 3: Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập
chung ở tuyến nào sau đây?
A. Tuyến thượng thận
B. Tuyến tụy
C. Tuyến yên
D. Tuyến giáp
Câu 4: Muối nào có nhiều nhất trong nước biển
với nồng độ khoảng 3,5%?
A. NaF
B. NaCl
C. KCl
D. MgCl2
I. Trạng thái tự nhiên
- Nhóm VIIA (nhóm
halogen)
+ Fluorine: F
+ Chlorine: Cl
+ Bromine: Br
+ Iodine: I
+ Astatine: At
+ Tennessine: Ts
- 4 nguyên tố F, Cl, Br, I tồn
tại trong tự nhiên còn At
và Ts là nguyên tố phóng
xạ
- Trong tự nhiên, halogen chỉ tồn tại ở dạng hợp chất, phần lớn ở dạng muối halide
NaCl
KI
KBr
II. Cấu tạo nguyên tử, phân tử
- Các nguyên tử halogen có 7 electron ở lớp ngoài cùng
Þ Dễ nhận thêm 1 electron
ns2np5 + 1e → ns2np6
Þ Số oxi hóa đặc trưng của halogen trong hợp chất là -1
- Khi liên kết với với các nguyên tố có độ âm điện lớn, các
halogen có thể có các số oxi hóa dương: +1, +3, +5, +7
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Nhận xét về xu hướng biến đổi tính chất vật lí của
các đơn chất halogen từ F2 đến I2?
Đơn chất
F2
Cl 2
Br2
I2
Khí
Khí
Lỏng
Rắn
Lục
nhạt
Vàng
lục
Nâu đỏ
Đen
tím
Nhiệt độ nóng chảy
(0C)
-219,6
-101
-7,3
113,6
Nhiệt độ sôi (0C)
-188,1
-34,1
59,2
185,5
Tính chất
Trạng thái
Màu sắc
Bảng 1.1: Một số tính chất vật lí của đơn
chất halogen
Nhận xét: Từ F đến I
- Màu đơn chất đậm dần
- Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy tăng
dần
Một số tính chất khác:
- Các halogen ít tan trong nước, tan nhiều trong
dung môi hữu cơ như alcolhol, bezene
- Các đơn chất halogen độc đối với mọi sinh vật
- Iodine bị thăng hoa khi đun nóng (thăng hoa:
chuyển từ thể rắn sang thể hơi dưới áp suất thường)
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Các đơn chất halogen độc, nguy hại với sức khỏe con người
Bromine gây
bỏng sâu khi
tiếp xúc với da.
Hít thở không khí có
nồng độ halogen quá
ngưỡng cho phép gây
tổn thương hô hấp.
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Các đơn chất halogen độc, nguy hại với sức khỏe con
người, tuy nhiên hợp chất của chúng có nhiều ứng
dụng trong thực tế
IV. Tính chất hóa học
- Halogen là phi kim điển hình, có tính oxi hóa
mạnh, giảm dần từ F2 đến I2.
1. Halogen + Kim loại → Muối halide
to
2Na + Cl2 → 2NaCl
to
2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
2. X2 + H2 → 2HX
- Mức độ phản ứng của halogen với H2 giảm dần khi đi
từ F2 đến I2.
3.Tác dụng với H2O
- F2 phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường
2F2 + 2H2O → 4HF + O2
- Cl2 khi tan vào nước, 1 phần tác dụng với H2O
Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO
Þ HClO có tính oxi hóa mạnh nên Chlorine trong
nước có khả năng diệt khuẩn, tẩy màu và được
ứng dụng trong khử trùng nước sinh hoạt
4. Tác dụng với dung dịch kiềm
- Ở nhiệt độ thường:Cl2 + 2NaOH → NaCl +
NaClO + H2O
Þ Nước Javel (chứa NaClO, NaCl và 1 phần NaOH
dư) được làm chất tẩy rửa, khử trùng
- Khi đun nóngt
3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O
Þ KClO3 là chất oxi hóa mạnh, được dùng để chế
tạo thuốc nổ, hỗn hợp đầu que diêm…
o
5. Tác dụng với dung dịch halide
- Halogen có tính oxi hóa mạnh hơn sẽ đẩy X- ra
khỏi muối
Ví dụ: Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2
- Trong công nghiệp, phản ứng giữa Cl2 và Brđược dùng để điều chế Br2 từ nước biển
ĐIỀU CHẾ CHLORINE
ĐIỀU CHẾ CHLORINE
Trong phòng thí nghiệm
Chlorine được điều chế bằng cách cho HCl đậm đặc tác dụng
với chất oxi hóa mạnh: MnO2, KClO3, KMnO4,…
MnO2 (r) + 4 HCl(đặc)
KMnO4 (r) + 16HCl(đặc)
t0
t0
MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Dd HCl đặc
MnO2 + 4HCl
t0 MnCl + Cl + 2H O
2
2
2
Cl2
Cl2
Cl2
Bông tẩm
dd NaOH
MnO2
Cl2
Dung dịch NaCl H2SO4 đặc
để giữ khí HCl để giữ hơi nước khô
ĐIỀU CHẾ CHLORINE
Trong công nghiệp: Điện phân dd muối ăn có màng
ngăn
2NaCl + 2H2O
đpdd có màng ngăn
2NaOH + Cl2 + H2
Câu1: Ghép tính chất vật lí ở cột B với tên đơn chất halogen tương ứng
ở cột A trong bảng dưới đây (Điều kiện thường):
A
B
a. Fluorine a -
1. chất khí, màu nâu đỏ.
b. Chlorine b -
2. chất khí, màu vàng lục.
c. Bromine c -
3. chất lỏng, màu nâu đỏ.
d. Iodine
4. chất khí, màu tím đen.
d-
5. chất rắn, màu tím đen.
6. chất khí, màu lục nhạt.
Câu 1: Ghép tính chất vật lí ở cột B với tên đơn chất halogen tương
ứng ở cột A trong bảng dưới đây (Điều kiện thường):
A
B
a. Fluorine a - 6
1. chất khí, màu nâu đỏ.
b. Chlorine b - 2
2. chất khí, màu vàng lục.
c. Bromine c - 4
3.chất khí, màu tím đen.
d. Iodine
4. chất lỏng, màu nâu đỏ.
d-5
5. chất rắn, màu tím đen.
6. chất khí, màu lục nhạt.
Câu 2: Halogen nào sau đây được dùng để khử
trùng nước sinh hoạt?
A. Fluorine
B. Chlorine
C. Bromine
D. Iodine
Câu 3: Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập
chung ở tuyến nào sau đây?
A. Tuyến thượng thận
B. Tuyến tụy
C. Tuyến yên
D. Tuyến giáp
Câu 4: Muối nào có nhiều nhất trong nước biển
với nồng độ khoảng 3,5%?
A. NaF
B. NaCl
C. KCl
D. MgCl2
 








Các ý kiến mới nhất