Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 21. Nhóm halogen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quốc Phong
Ngày gửi: 16h:52' 12-07-2026
Dung lượng: 192.3 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
NHÓM HALOGEN

I. Trạng thái tự nhiên
- Nhóm VIIA (nhóm
halogen)  
+ Fluorine: F  
+ Chlorine: Cl  
+ Bromine: Br  
+ Iodine: I  
+ Astatine: At  
+ Tennessine: Ts
- 4 nguyên tố F, Cl, Br, I tồn
tại trong tự nhiên còn At
và Ts là nguyên tố phóng
xạ

- Trong tự nhiên, halogen chỉ tồn tại ở dạng hợp chất, phần lớn ở dạng muối halide 
NaCl

KI

KBr

II. Cấu tạo nguyên tử, phân tử
- Các nguyên tử halogen có 7 electron ở lớp ngoài cùng
Þ Dễ nhận thêm 1 electron
ns2np5 + 1e → ns2np6
Þ Số oxi hóa đặc trưng của halogen trong hợp chất là -1
- Khi liên kết với với các nguyên tố có độ âm điện lớn, các
halogen có thể có các số oxi hóa dương: +1, +3, +5, +7

TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Nhận xét về xu hướng biến đổi tính chất vật lí của
các đơn chất halogen từ F2 đến I2?
Đơn chất

F2

Cl 2

Br2

I2

Khí

Khí

Lỏng

Rắn

Lục
nhạt

Vàng
lục

Nâu đỏ

Đen
tím

Nhiệt độ nóng chảy
(0C)

-219,6

-101

-7,3

113,6

Nhiệt độ sôi (0C)

-188,1

-34,1

59,2

185,5

Tính chất

Trạng thái
Màu sắc

Bảng 1.1: Một số tính chất vật lí của đơn
chất halogen

Nhận xét: Từ F đến I
- Màu đơn chất đậm dần
- Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy tăng
dần
Một số tính chất khác:
- Các halogen ít tan trong nước, tan nhiều trong
dung môi hữu cơ như alcolhol, bezene
- Các đơn chất halogen độc đối với mọi sinh vật
- Iodine bị thăng hoa khi đun nóng (thăng hoa:
chuyển từ thể rắn sang thể hơi dưới áp suất thường)

TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Các đơn chất halogen độc, nguy hại với sức khỏe con người

Bromine gây
bỏng sâu khi
tiếp xúc với da.

Hít thở không khí có
nồng độ halogen quá
ngưỡng cho phép gây
tổn thương hô hấp.

TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Các đơn chất halogen độc, nguy hại với sức khỏe con
người, tuy nhiên hợp chất của chúng có nhiều ứng
dụng trong thực tế

IV. Tính chất hóa học
- Halogen là phi kim điển hình, có tính oxi hóa
mạnh, giảm dần từ F2 đến I2.

1. Halogen + Kim loại → Muối halide
to

2Na + Cl2 → 2NaCl
to

2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 

2. X2 + H2 → 2HX
- Mức độ phản ứng của halogen với H2 giảm dần khi đi
từ F2 đến I2.

3.Tác dụng với H2O
- F2 phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường
2F2 + 2H2O → 4HF + O2
- Cl2 khi tan vào nước, 1 phần tác dụng với H2O
Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO
Þ HClO có tính oxi hóa mạnh nên Chlorine trong
nước có khả năng diệt khuẩn, tẩy màu và được
ứng dụng trong khử trùng nước sinh hoạt

4. Tác dụng với dung dịch kiềm
- Ở nhiệt độ thường:Cl2 + 2NaOH → NaCl +
NaClO + H2O
Þ Nước Javel (chứa NaClO, NaCl và 1 phần NaOH
dư) được làm chất tẩy rửa, khử trùng
- Khi đun nóngt
3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O
Þ KClO3 là chất oxi hóa mạnh, được dùng để chế
tạo thuốc nổ, hỗn hợp đầu que diêm…
o

5. Tác dụng với dung dịch halide
- Halogen có tính oxi hóa mạnh hơn sẽ đẩy X- ra
khỏi muối
Ví dụ: Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2
- Trong công nghiệp, phản ứng giữa Cl2 và Brđược dùng để điều chế Br2 từ nước biển

ĐIỀU CHẾ CHLORINE

ĐIỀU CHẾ CHLORINE
Trong phòng thí nghiệm
Chlorine được điều chế bằng cách cho HCl đậm đặc tác dụng
với chất oxi hóa mạnh: MnO2, KClO3, KMnO4,…
MnO2 (r) + 4 HCl(đặc)
KMnO4 (r) + 16HCl(đặc)

t0

t0

MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Dd HCl đặc

MnO2 + 4HCl

t0 MnCl + Cl + 2H O
2
2
2

Cl2

Cl2

Cl2

Bông tẩm
dd NaOH

MnO2

Cl2
Dung dịch NaCl H2SO4 đặc
để giữ khí HCl để giữ hơi nước khô

ĐIỀU CHẾ CHLORINE

Trong công nghiệp: Điện phân dd muối ăn có màng
ngăn

2NaCl + 2H2O

đpdd có màng ngăn

2NaOH + Cl2 + H2

Câu1: Ghép tính chất vật lí ở cột B với tên đơn chất halogen tương ứng
ở cột A trong bảng dưới đây (Điều kiện thường):
A

 

B

a. Fluorine a -

1. chất khí, màu nâu đỏ.

b. Chlorine b -

2. chất khí, màu vàng lục.

c. Bromine c -

3. chất lỏng, màu nâu đỏ.

d. Iodine

4. chất khí, màu tím đen.

d-

 

 

5. chất rắn, màu tím đen.

 

 

6. chất khí, màu lục nhạt.

Câu 1: Ghép tính chất vật lí ở cột B với tên đơn chất halogen tương
ứng ở cột A trong bảng dưới đây (Điều kiện thường):
A

 

B

a. Fluorine a - 6

1. chất khí, màu nâu đỏ.

b. Chlorine b - 2

2. chất khí, màu vàng lục.

c. Bromine c - 4

3.chất khí, màu tím đen.

d. Iodine

4. chất lỏng, màu nâu đỏ.

d-5

 

 

5. chất rắn, màu tím đen.

 

 

6. chất khí, màu lục nhạt.

Câu 2: Halogen nào sau đây được dùng để khử
trùng nước sinh hoạt?
A. Fluorine
B. Chlorine
C. Bromine
D. Iodine

Câu 3: Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập
chung ở tuyến nào sau đây?
A. Tuyến thượng thận
B. Tuyến tụy
C. Tuyến yên
D. Tuyến giáp

Câu 4: Muối nào có nhiều nhất trong nước biển
với nồng độ khoảng 3,5%?
A. NaF
B. NaCl
C. KCl
D. MgCl2
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác