KNTT - Bài 24. Khái quát về sinh sản ở sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hoài Anh
Ngày gửi: 14h:53' 29-04-2026
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hoài Anh
Ngày gửi: 14h:53' 29-04-2026
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
Sinh học
11
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN
VỚI BUỔI HỌC NGÀY HÔM
NAY!
Khởi động
Quiz
Khởi động
Click the Quiz button to edit this object
Sinh học
11
KHÁI QUÁT SINH
SẢN Ở SINH VẬT
Giáo viên: Trương Thị Hoài Anh
I.
I. KHÁI
KHÁI NIỆM
NIỆM SINH
SINH SẢN
SẢN
Ghép
đúng
tên
khái
niệm
với
các
nội
dung
khái
niệm:
Ghép đúng tên khái niệm với các nội dung khái niệm:
• Sinh sản là quá trình sinh vật tạo ra các cá thể mới mang đặc
điểm của loài, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
• Sinh sản ở sinh vật có thể là sinh sản vô tính hoặc hữu tính.
• Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản trong đó các cá thể
mới được tạo thành từ cá thể thế hệ trước, không có sự kết hợp giao
tử đực và giao tử cái hình thành hợp tử.
• Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản trong đó có sự kết
hợp của giao tử đực và giao tử cái hình thành hợp tử, từ đó phát
triển thành cá thể mới.
II. DẤU HIỆU ĐẶC TRƯNG CỦA SINH SẢN
Mô tả các dấu hiệu đặc
trưng của sinh sản?
Sinh sản vô tính
Sinh sản hữu tính
• Là hình thức sinh sản tạo ra cá thể
• Là hình thức sinh sản tạo ra cá thể
mới có bộ nhiễm sắc thể giống hệt cá
mới nhờ sự kết hợp giữa giao tử đực
thể mẹ.
và giao tử cái hình thành hợp tử,
• Không có sự kết hợp với vật chất di
hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
truyền.
Ví dụ:
• Dựa trên cơ chế nguyên phân và
Thực
vật
sinh
sản
hữu
tính:
mướp,
phân hóa tế bào tạo ra cơ thể mới.
ngô, cam, chanh,...
Ví dụ:
Thực vật sinh sản vô tính: khoai lang, Động vật sinh sản hữu tính: nhện,
kiến, trai hến, cá chép, chim bồ câu,...
gừng, hành, tỏi, chuối, cây hoa tulip,...
Động vật sinh sản vô tính: giun nhiều
tơ, san hô, sán dây, bọ rầy xanh....
Quiz
Click the Quiz button to edit this object
III. VAI TRÒ CỦA SINH SẢN ĐỐI VỚI SINH
VẬT
Sinh sản vô tính cũng như sinh sản hữu tính đều tạo ra các thế hệ con
cháu, đảm bảo cho loài tiếp tục tồn tại và phát triển.
Sinh sản vô tính nhanh chóng tạo ra các cá thể mới có bộ nhiễm sắc thể
đặc trưng cho loài trong điều kiện môi trường sống ổn định, thuận lợi.
Các dạng thân củ, thân rễ, thân hành,... giúp thực vật tồn tại khi điều
kiện sống bất lợi và phát triển khi điều kiện sống thuận lợi.
Sinh sản hữu tính tạo ra các cá thể mới có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng
cho loài, đồng thời tạo ra các tổ hợp gene đa dạng, giúp sinh vật thích
nghi với sự thay đổi của môi trường sống.
Quiz
Click the Quiz button to edit this object
IV. CÁC HÌNH THỨC SINH SẢN Ở SINH VẬT
Xác định các hình thức sinh sản ở sinh vật vào sơ đồ dưới đây:
Sơ đồ dưới đây thể hiện các hình thức sinh
sản ở sinh vật
Quiz
Click the Quiz button to edit this object
Luyện tập
Câu
1
Đặc điểm nào sau đây không thuộc sinh sản vô tính?
A. Cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu.
`
B. Tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn.
C. Tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi.
D. Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định.
Câu 2
Trong các hình thức sinh sản dưới đây, đâu không phải ví dụ về sinh sản vô tính?
A. Sinh sản bằng bào tử của rêu.
B. Sinh sản bằng củ ở gừng.
C. Sinh sản bằng thân rễ ở cây rau má.
D. Sinh sản bằng hạt ở cây lúa.
`
Câu 3
Một trùng giày sinh sản bằng cách tự phân chia thành hai tế bào con. Quá trình này được gọi
là
A. Mọc chồi.
B. Phân đôi
C. Tái sinh
D. Nhân giống
Câu 4
Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật chuẩn gồm:
A. Phân đôi, nảy mầm, phân mảnh, trinh sinh.
B. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh.
C. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, phân sinh.
D. Phân đôi, nảy mầm, phân mảnh, phân sinh
Câu 5
Vai trò của sinh sản đối với sinh vật là gì?
A. Tạo ra các cá thể mới giống hệt nhau để thay thế thế hệ cũ.
B. Đảm bảo duy trì nòi giống và truyền đạt thông tin di truyền.
C. Giúp cá thể thích nghi ngay lập tức với mọi biến đổi của môi trường..
D. Chỉ có vai trò làm tăng số lượng cá thể trong quần thể.
Vận dụng
Vẽ sơ đồ tư duy hệ
thống lại kiến thức.
Thank
you!
11
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN
VỚI BUỔI HỌC NGÀY HÔM
NAY!
Khởi động
Quiz
Khởi động
Click the Quiz button to edit this object
Sinh học
11
KHÁI QUÁT SINH
SẢN Ở SINH VẬT
Giáo viên: Trương Thị Hoài Anh
I.
I. KHÁI
KHÁI NIỆM
NIỆM SINH
SINH SẢN
SẢN
Ghép
đúng
tên
khái
niệm
với
các
nội
dung
khái
niệm:
Ghép đúng tên khái niệm với các nội dung khái niệm:
• Sinh sản là quá trình sinh vật tạo ra các cá thể mới mang đặc
điểm của loài, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
• Sinh sản ở sinh vật có thể là sinh sản vô tính hoặc hữu tính.
• Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản trong đó các cá thể
mới được tạo thành từ cá thể thế hệ trước, không có sự kết hợp giao
tử đực và giao tử cái hình thành hợp tử.
• Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản trong đó có sự kết
hợp của giao tử đực và giao tử cái hình thành hợp tử, từ đó phát
triển thành cá thể mới.
II. DẤU HIỆU ĐẶC TRƯNG CỦA SINH SẢN
Mô tả các dấu hiệu đặc
trưng của sinh sản?
Sinh sản vô tính
Sinh sản hữu tính
• Là hình thức sinh sản tạo ra cá thể
• Là hình thức sinh sản tạo ra cá thể
mới có bộ nhiễm sắc thể giống hệt cá
mới nhờ sự kết hợp giữa giao tử đực
thể mẹ.
và giao tử cái hình thành hợp tử,
• Không có sự kết hợp với vật chất di
hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
truyền.
Ví dụ:
• Dựa trên cơ chế nguyên phân và
Thực
vật
sinh
sản
hữu
tính:
mướp,
phân hóa tế bào tạo ra cơ thể mới.
ngô, cam, chanh,...
Ví dụ:
Thực vật sinh sản vô tính: khoai lang, Động vật sinh sản hữu tính: nhện,
kiến, trai hến, cá chép, chim bồ câu,...
gừng, hành, tỏi, chuối, cây hoa tulip,...
Động vật sinh sản vô tính: giun nhiều
tơ, san hô, sán dây, bọ rầy xanh....
Quiz
Click the Quiz button to edit this object
III. VAI TRÒ CỦA SINH SẢN ĐỐI VỚI SINH
VẬT
Sinh sản vô tính cũng như sinh sản hữu tính đều tạo ra các thế hệ con
cháu, đảm bảo cho loài tiếp tục tồn tại và phát triển.
Sinh sản vô tính nhanh chóng tạo ra các cá thể mới có bộ nhiễm sắc thể
đặc trưng cho loài trong điều kiện môi trường sống ổn định, thuận lợi.
Các dạng thân củ, thân rễ, thân hành,... giúp thực vật tồn tại khi điều
kiện sống bất lợi và phát triển khi điều kiện sống thuận lợi.
Sinh sản hữu tính tạo ra các cá thể mới có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng
cho loài, đồng thời tạo ra các tổ hợp gene đa dạng, giúp sinh vật thích
nghi với sự thay đổi của môi trường sống.
Quiz
Click the Quiz button to edit this object
IV. CÁC HÌNH THỨC SINH SẢN Ở SINH VẬT
Xác định các hình thức sinh sản ở sinh vật vào sơ đồ dưới đây:
Sơ đồ dưới đây thể hiện các hình thức sinh
sản ở sinh vật
Quiz
Click the Quiz button to edit this object
Luyện tập
Câu
1
Đặc điểm nào sau đây không thuộc sinh sản vô tính?
A. Cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu.
`
B. Tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn.
C. Tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi.
D. Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định.
Câu 2
Trong các hình thức sinh sản dưới đây, đâu không phải ví dụ về sinh sản vô tính?
A. Sinh sản bằng bào tử của rêu.
B. Sinh sản bằng củ ở gừng.
C. Sinh sản bằng thân rễ ở cây rau má.
D. Sinh sản bằng hạt ở cây lúa.
`
Câu 3
Một trùng giày sinh sản bằng cách tự phân chia thành hai tế bào con. Quá trình này được gọi
là
A. Mọc chồi.
B. Phân đôi
C. Tái sinh
D. Nhân giống
Câu 4
Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật chuẩn gồm:
A. Phân đôi, nảy mầm, phân mảnh, trinh sinh.
B. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh.
C. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, phân sinh.
D. Phân đôi, nảy mầm, phân mảnh, phân sinh
Câu 5
Vai trò của sinh sản đối với sinh vật là gì?
A. Tạo ra các cá thể mới giống hệt nhau để thay thế thế hệ cũ.
B. Đảm bảo duy trì nòi giống và truyền đạt thông tin di truyền.
C. Giúp cá thể thích nghi ngay lập tức với mọi biến đổi của môi trường..
D. Chỉ có vai trò làm tăng số lượng cá thể trong quần thể.
Vận dụng
Vẽ sơ đồ tư duy hệ
thống lại kiến thức.
Thank
you!
 








Các ý kiến mới nhất