KNTT - Bài 24. Nguyên tố nhóm IA

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Xuân
Ngày gửi: 18h:43' 09-03-2025
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 205
Nguồn:
Người gửi: Minh Xuân
Ngày gửi: 18h:43' 09-03-2025
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO ĐÓN
CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI!
T
Ò
R
Ô
H
C
C
H
Ơ
Ữ
Trả lời các ô chữ ở hàng ngang để
tìm từ khóa chủ đề
I
1
T
A
M
K
H
U
O
P
H
O
M
I
A
4
S
I
N
H
L
I
5
M
A
N
E
N
G
I
A
I
2
N
3
6
D
I
O
I
5
cái):
Từ
nào
còn
thiếu
trong
câu
“Gừng
cay
muối
…
số
4
2
(6
(6chữ
chữ
cái):
Tên
“Cá
Nhóm
loại
không
nước
nào
ăn
gồm
muối
những
cá
dùng
ươn”
trong
kim
làloại
câu
ytheo
học
mạnh
nóitrò
dùng
vềquan
nhất
việc
để
1 (7
chữ
cái):
Cấu
trúc
tinh
thể
kim
loại
kiềm
kiểu
lập
Ô số
63 (3
(8
chữ
cái):
Loại
chất
nào
trong
cơ
thể
đóng
vai
xin
quên
bảođừng
trong
rửa
vết
quản
bảng
thương,
thực
tuần
phẩm
súc
hoàn?
miệng,
bằngtruyền
phương
nhỏ mắt,
pháp
nhỏ
mũi,...
trọng
phương
trong
nào?
traonhau”?
đổi
chất,
dẫn
xungnào?
điện thần kinh?
CHƯƠNG
7:
NGUYÊN TỐ NHÓM IA VÀ
NHÓM IIA
BÀI 24: NGUYÊN TỐ
NHÓM IA
NỘI DUNG BÀI HỌC
I.
II.
Đơn chất nhóm IA
Hợp chất của
kim loại nhóm IA
I.
ĐƠN CHẤT
NHÓM IA
THẢO LUẬN 3 NHÓM
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Tìm hiểu đặc
Tìm hiểu trạng
Tìm hiểu tính chất
điểm chung của
thái tự nhiên của
vật lí của kim loại
nguyên tố kim loại
các nguyên tố
nhóm IA.
nhóm IA
nhóm IA.
1. Đặc điểm chung
Bảng 24.1. Một số đại lượng đặc trưng của các nguyên tố nhóm IA
Nguyên tử
Số hiệu
nguyên tử
Tên gọi
Cấu hình
electron
Bán kính
nguyên tử (pm)
Thế điện cực
chuẩn (V)
Li
3
Lithium
[He]2s1
152
- 3,040
Na
11
Sodium
[Ne]3s1
186
- 2,713
K
19
Potassium
[Ar]4s1
227
- 2,924
Rb
37
Rubidium
[Kr]5s1
248
- 2,924
Cs
55
Caesium
[Xe]6s1
265
- 2,923
Dựa vào Bảng 24.1 vừa quan sát và trả lời Câu 1 và Câu 2
Nguyên tử
Câu 1: Nhận xét về xu
Bán kính
nguyên tử (pm)
Li
152
hướng biến đổi bán kính
Na
186
nguyên tử của các nguyên
tố nhóm IA?
K
227
Rb
248
Cs
265
Tăng dần
Câu 2: Cho biết: xu hướng biến đổi tính khử
từ Li đến Cs; số oxi hóa đặc trưng của
nguyên tử kim loại nhóm IA.
Cấu hình
Nguyên tử
electron
Bán kính
nguyên tử (pm)
Tính kim loại tăng dần từ Li
đến Cs do bán kính nguyên tử
Li
[He]2s1
152
tăng dần, khả năng nhường
Na
[Ne]3s1
186
electron tăng dần.
K
[Ar]4s1
227
Số oxi hóa đặc trưng của
Rb
[Kr]5s
Cs
1
[Xe]6s1
248
265
nguyên tử kim loại nhóm IA là
+1 (vì chỉ nhường 1 electron
hóa trị, tạo ion M+).
Đặc điểm chung
GHI NHỚ
Là nguyên tố s, có 1 electron hóa trị ở phân lớp ns 1,
đứng đầu mỗi chu kì tương ứng.
Dễ tách electron hóa trị ra khỏi nguyên tử → Trong
phản ứng hóa học, dễ nhường 1 electron, thể hiện
tính khử mạnh:
Số oxi hóa: +1.
M → M+ + 1e
2. Trạng thái tự nhiên
Tại sao các nguyên tố kim loại nhóm IA không tồn tại ở dạng
đơn chất trong tự nhiên?
Vì dạng đơn chất có hoạt tính
Trong tự nhiên, kim loại
hóa học mạnh, dễ dàng phản
nhóm IA không tồn tại ở dạng
ứng với các tác nhân trong
oxide, hydroxide vì các dạng
môi trường như oxygen và
hợp chất này đều dễ tan và
nước để tạo thành hợp chất.
có tính base mạnh.
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
GHI NHỚ
Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
Sodium và potassium phổ biến trong vỏ Trái Đất, có nhiều
trong nước biển, mỏ muối, quặng halite (NaCl), quặng
sylvinite (NaCl.KCl).
Vỏ Trái Đất
Nước biển
Mỏ muối
Quặng halite Quặng sylvinite
3. Tính chất vật lí
Bảng 24.2. Một số thông số vật lí của kim loại nhóm IA
Kim loại
Nhiệt độ
nóng chảy (oC)
Nhiệt độ sôi
(oC)
Khối lượng riêng
(g/cm3)
Độ cứng
Li
180,5
1 341
0,534
0,6
Na
97,8
881
0,968
0,5
K
63,4
759
0,89
0,4
Rb
39,3
691
1,532
0,3
Cs
28,4
668
1,878
0,2
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint cả năm tất cả các bài
môn: Hóa 12 Kết nối tri thức
LH Zalo 0969 325 896
https://tailieugiaovien.edu.vn/subject_lesson/hoa-12/
CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI!
T
Ò
R
Ô
H
C
C
H
Ơ
Ữ
Trả lời các ô chữ ở hàng ngang để
tìm từ khóa chủ đề
I
1
T
A
M
K
H
U
O
P
H
O
M
I
A
4
S
I
N
H
L
I
5
M
A
N
E
N
G
I
A
I
2
N
3
6
D
I
O
I
5
cái):
Từ
nào
còn
thiếu
trong
câu
“Gừng
cay
muối
…
số
4
2
(6
(6chữ
chữ
cái):
Tên
“Cá
Nhóm
loại
không
nước
nào
ăn
gồm
muối
những
cá
dùng
ươn”
trong
kim
làloại
câu
ytheo
học
mạnh
nóitrò
dùng
vềquan
nhất
việc
để
1 (7
chữ
cái):
Cấu
trúc
tinh
thể
kim
loại
kiềm
kiểu
lập
Ô số
63 (3
(8
chữ
cái):
Loại
chất
nào
trong
cơ
thể
đóng
vai
xin
quên
bảođừng
trong
rửa
vết
quản
bảng
thương,
thực
tuần
phẩm
súc
hoàn?
miệng,
bằngtruyền
phương
nhỏ mắt,
pháp
nhỏ
mũi,...
trọng
phương
trong
nào?
traonhau”?
đổi
chất,
dẫn
xungnào?
điện thần kinh?
CHƯƠNG
7:
NGUYÊN TỐ NHÓM IA VÀ
NHÓM IIA
BÀI 24: NGUYÊN TỐ
NHÓM IA
NỘI DUNG BÀI HỌC
I.
II.
Đơn chất nhóm IA
Hợp chất của
kim loại nhóm IA
I.
ĐƠN CHẤT
NHÓM IA
THẢO LUẬN 3 NHÓM
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Tìm hiểu đặc
Tìm hiểu trạng
Tìm hiểu tính chất
điểm chung của
thái tự nhiên của
vật lí của kim loại
nguyên tố kim loại
các nguyên tố
nhóm IA.
nhóm IA
nhóm IA.
1. Đặc điểm chung
Bảng 24.1. Một số đại lượng đặc trưng của các nguyên tố nhóm IA
Nguyên tử
Số hiệu
nguyên tử
Tên gọi
Cấu hình
electron
Bán kính
nguyên tử (pm)
Thế điện cực
chuẩn (V)
Li
3
Lithium
[He]2s1
152
- 3,040
Na
11
Sodium
[Ne]3s1
186
- 2,713
K
19
Potassium
[Ar]4s1
227
- 2,924
Rb
37
Rubidium
[Kr]5s1
248
- 2,924
Cs
55
Caesium
[Xe]6s1
265
- 2,923
Dựa vào Bảng 24.1 vừa quan sát và trả lời Câu 1 và Câu 2
Nguyên tử
Câu 1: Nhận xét về xu
Bán kính
nguyên tử (pm)
Li
152
hướng biến đổi bán kính
Na
186
nguyên tử của các nguyên
tố nhóm IA?
K
227
Rb
248
Cs
265
Tăng dần
Câu 2: Cho biết: xu hướng biến đổi tính khử
từ Li đến Cs; số oxi hóa đặc trưng của
nguyên tử kim loại nhóm IA.
Cấu hình
Nguyên tử
electron
Bán kính
nguyên tử (pm)
Tính kim loại tăng dần từ Li
đến Cs do bán kính nguyên tử
Li
[He]2s1
152
tăng dần, khả năng nhường
Na
[Ne]3s1
186
electron tăng dần.
K
[Ar]4s1
227
Số oxi hóa đặc trưng của
Rb
[Kr]5s
Cs
1
[Xe]6s1
248
265
nguyên tử kim loại nhóm IA là
+1 (vì chỉ nhường 1 electron
hóa trị, tạo ion M+).
Đặc điểm chung
GHI NHỚ
Là nguyên tố s, có 1 electron hóa trị ở phân lớp ns 1,
đứng đầu mỗi chu kì tương ứng.
Dễ tách electron hóa trị ra khỏi nguyên tử → Trong
phản ứng hóa học, dễ nhường 1 electron, thể hiện
tính khử mạnh:
Số oxi hóa: +1.
M → M+ + 1e
2. Trạng thái tự nhiên
Tại sao các nguyên tố kim loại nhóm IA không tồn tại ở dạng
đơn chất trong tự nhiên?
Vì dạng đơn chất có hoạt tính
Trong tự nhiên, kim loại
hóa học mạnh, dễ dàng phản
nhóm IA không tồn tại ở dạng
ứng với các tác nhân trong
oxide, hydroxide vì các dạng
môi trường như oxygen và
hợp chất này đều dễ tan và
nước để tạo thành hợp chất.
có tính base mạnh.
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
GHI NHỚ
Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
Sodium và potassium phổ biến trong vỏ Trái Đất, có nhiều
trong nước biển, mỏ muối, quặng halite (NaCl), quặng
sylvinite (NaCl.KCl).
Vỏ Trái Đất
Nước biển
Mỏ muối
Quặng halite Quặng sylvinite
3. Tính chất vật lí
Bảng 24.2. Một số thông số vật lí của kim loại nhóm IA
Kim loại
Nhiệt độ
nóng chảy (oC)
Nhiệt độ sôi
(oC)
Khối lượng riêng
(g/cm3)
Độ cứng
Li
180,5
1 341
0,534
0,6
Na
97,8
881
0,968
0,5
K
63,4
759
0,89
0,4
Rb
39,3
691
1,532
0,3
Cs
28,4
668
1,878
0,2
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint cả năm tất cả các bài
môn: Hóa 12 Kết nối tri thức
LH Zalo 0969 325 896
https://tailieugiaovien.edu.vn/subject_lesson/hoa-12/
 







Các ý kiến mới nhất