KNTT - Bài 28. Trao đổi khí ở sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 14h:20' 10-10-2026
Dung lượng: 117.2 MB
Số lượt tải: 831
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 14h:20' 10-10-2026
Dung lượng: 117.2 MB
Số lượt tải: 831
Số lượt thích:
0 người
Giao nhiệm vụ
HS quan sát video và thực hiện dự đoán cá nhân trên Padlet/Mentimeter.
1
Học sinh quan sát video.
2
Truy cập Padlet/Mentimeter
bằng cách quét mã QR hoặc
click link; đăng bài/poll nhanh.
3
4
Câu hỏi dự đoán:
Quét mã QR
để tham gia
Các chất khí này được trao đổi bằng cách
nào và cơ quan nào thực hiện ở sinh vật?
(Ví dụ: ở người ở cáy, ở cá...)
Đăng dự đoán cá nhân ngắn gọn (text
hoặc chọn từ gơi ý nếu dùng
Mentimeter).
Quan sát
video
Quét mã
QR / mở link
Dự
đoán
Đăng câu trả
lời
VIDEO 1
BÀI 28
TRAO ĐỔI KHÍ Ở
SINH VẬT
NỘI DUNG BÀI HỌC
TRAO ĐỔI KHÍ Ở
SINH VẬT
TRAO ĐỔI KHÍ Ở
THỰC VẬT
TRAO ĐỔI KHÍ Ở
ĐỘNG VẬT
VIDEO 2
ĐÁP ÁN PHẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 1
Quan sát các hình ảnh về trao đổi khí trong quang hợp và hô hấp, và hoàn thành bảng sau?
Quang hợp
Hô hấp
Carbon dioxide
Môi
trường
Oxygen
Trao đổi khí
Thực vật
Động vật
Oxygen
Carbon
dioxide
Môi
trường
Khí thải ra
Quá trình
Khí lấy vào
Quang hợp
𝐂𝐎 𝟐
𝐎𝟐
Hô hấp
𝐎𝟐
𝐂𝐎 𝟐
Hô hấp
𝐎𝟐
𝐂𝐎 𝟐
ĐÁP ÁN PHẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 2
a
)
a) Trao đổi khí có liên quan gì tới hô hấp?
Hô hấp tế bào sử dụng O₂ để oxy hóa chất hữu cơ tạo thành CO₂, nước
và giải phóng năng lượng. Quá trình trao đổi khí giúp cơ thể lấy O₂ dùng
cho hô hấp và thải CO₂ từ quá trình hô hấp tế bào ra môi trường.
b
)
b) Cơ chế chung của sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường?
Trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường tuân theo cơ chế khuếch tán,
nghĩa là các phân tử khí di chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có
nồng độ thấp.
VIDEO 3
I – TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
Trao đổi khí là quá trình sinh vật lấy O2 hoặc CO2 từ môi trường
vào cơ thể, đồng thời thải ra môi trường khí CO2 hoặc O2.
Môi trường
I – TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
Trao đổi khí giữa cơ thể sinh vật với môi trường diễn ra theo
“cơ chế khuếch tán”.
Khuếch tán là hiện tượng các phân tử khí di chuyển từ nơi có nồng độ
cao đến nơi có nồng độ thấp
Chiều di chuyển của các phân tử khí
Liên hệ thực tiễn
NHIỆM VỤ
HS liên hệ hoạt động
trao đổi khí của thực vật
với chu trình carbon;
bảo vệ thảm thực vật giúp
duy trì khả năng hấp thụ CO₂
và điều hòa khí hậu.
Thực vật giải
phóng O₂ ra mỗi
trường
Thực vật hấp thụ
CO₂ qua khi khổng
lá
Điều hòa
khi hậu
Chu trình carbon
Xác sinh vật, lá sung,
chất thải hữu cơ
Một phần carbon
được lưu trữ lâu
dài trong đất
Carbon lưu
trữ trong đất
Vi sinh vật phân hủy,
carbon được trả lại
môi trường dưới dạng
CO₂
VIDEO 4
Liên hệ thực tiễn
Trong quang hợp, thực vật hấp thụ khí CO₂ từ môi trường và sử dụng carbon để tạo chất hữu
cơ, đồng thời giải phóng O₂. Một phần carbon được tích lũy trong thân, lá, rễ và đất, nên thực
vật là một mắt xích quan trọng của chu trình carbon. Khi thảm thực vật được bảo vệ tốt, đặc
biệt là rừng, lượng CO₂ được hấp thụ nhiều hơn, góp phần giảm khí nhà kính. Vì vậy, bảo vệ và
trồng thêm cây xanh giúp duy trì khả năng hấp thụ CO₂, điều hòa khí hậu và giảm nóng lên toàn
cầu.
II
TRAO ĐỔI KHÍ Ở
THỰC VẬT
VIDEO 5
Câu 1. Đáp án
Mặt trên
Khí khổng có cả ở biểu bì
Có khí
khổng
mặt trên và mặt dưới của lá,
nhưng chủ yếu ở mặt dưới.
Mặt dưới
Có nhiều khí
khổng hơn
Câu 2. Đáp án
Mỗi khí khổng gồm hai tế
bào hình hạt đậu nằm áp
sát nhau, thành ngoài
mỏng, thành trong dày
(hình 28.1).
Tế bào
khí khổng
Khe
khí khổng
Thành ngoài
mỏng
Thành trong
dày
Câu 3. Đáp án
Khí khổng mở
CO₂
Khi khí khổng mở,
tạo điều kiện cho khí
khuếch tán vào trong lá,
cung cấp nguyên liệu cho
quá trình trao đổi khí.
CO₂ khuếch tán
vào trong lá
O
₂
Câu 4. Đáp án
1
Trong quang hợp
Khí khổng mở cho CO₂ từ
môi trường khuếch tán vào lá
và O₂ từ lá khuếch tán ra
môi trường.
CO
₂
O
₂
Trong hô hấp
2
Khí O₂ khuếch tán
vào lá và CO₂ ra
môi trường qua
khí khổng.
O
₂
CO
₂
Ngoài chức nâng trao đổi khí, khí khổng còn thực hiện quá trình thoát hơi nước cho cây.
Ở hầu hết thực vật, khí khổng mở khi cây được chiếu sáng và được cung cấp đủ nước.
Độ mở của khí khổng tăng từ sáng đến trưa rồi giảm dần và nhỏ nhất vào chiều tối.
Sáng
Trưa
Độ mở khí khổng: tăng dần
Chiều
giảm dần
Chiều tối
Câu 5. Đáp án
1 Yếu tố ảnh hưởng
ĐỦ NƯỚC,
ÁNH SÁNG
THIẾU
NƯỚC
(thiếu ánh sáng)
Quá trình trao đổi khí chịu ảnh
hưởng của những yếu tố:
ánh sáng, nước.
2 Khi cây bị thiếu nước
Khi cây bị thiếu nước, thành mỏng
hết căng và thành dày duỗi thẳng,
khí khổng đóng lại và quá trình
trao đổi khí bị ảnh hưởng lớn.
Khí khổng đóng
Trao đổi khí bị
ảnh hưởng lớn
II – TRAO ĐỔI KHÍ Ở THỰC VẬT
1. CẤU TẠO CỦA KHÍ KHỔNG
Thực vật trao đổi khí với môi trường chủ yếu qua khí khổng (ở lá cây),
được thực hiện trong quang hợp và hô hấp.
Các chất khí khuếch tán vào
và ra khỏi lá khi khí khổng mở.
Khí khổng
mở
Khí khổng
đóng
II – TRAO ĐỔI KHÍ Ở THỰC VẬT
1. CẤU TẠO CỦA KHÍ KHỔNG
Mỗi khí khổng gồm hai tế bào tế bào hình hạt đậu áp sát vào nhau,
thành trong dày, thành ngoài mỏng tạo nên khe khí khổng.
CO2
Quang hợp
O2
Thành ngoài mỏng
Thành trong dày
Tế bào khí khổng
O2
CO2
Hô hấp
II – TRAO ĐỔI KHÍ Ở THỰC VẬT
2. CHỨC NĂNG CỦA KHÍ KHỔNG
Trong quá trình quang hợp, khí khổng mở cho CO2 từ môi trường khuếch tán vào lá và O2
từ lá khuếch tán ra môi trường.
Môi trường
II – TRAO ĐỔI KHÍ Ở THỰC VẬT
2. CHỨC NĂNG CỦA KHÍ KHỔNG
Trong hô hấp, quá trình này diễn ra ngược lại: khí O2 khuếch tán vào lá và CO2 ra môi
trường qua khí khổng.
Môi trường
II – TRAO ĐỔI KHÍ Ở THỰC VẬT
2. CHỨC NĂNG CỦA KHÍ KHỔNG
Ngoài chức năng trao đổi khí, khí khổng còn thực hiện quá trình thoát hơi nước
cho cây.
Quá trình thoát hơi nước qua khí khổng
II – TRAO ĐỔI KHÍ Ở THỰC VẬT
2. CHỨC NĂNG CỦA KHÍ KHỔNG
Ở hầu hết thực vật, khí khổng mở khi cây được chiếu sáng và được cung cấp đủ nước.
II – TRAO ĐỔI KHÍ Ở THỰC VẬT
2. CHỨC NĂNG CỦA KHÍ KHỔNG
Độ mở của khí khổng tăng từ sáng đến trưa rồi giảm dần và nhỏ nhất vào chiều tối.
NHIỆM VỤ 2: THỰC HÀNH QUAN SÁT KHÍ KHỔNG DƯỚI KÍNH HIỂN VI
Giáo viên chia nhóm 6 học sinh,
thực hành và hoàn thiện các nhiệm vụ sau:
a) Mô tả cấu tạo của
khí khổng?
b) Vẽ hình dạng của khí
khổng quan sát được.
c) Cho biết khí khổng hoạt
động như thế nào?
há
Khám p vật
i thực
thế giớ AI!
cùng
1
Bước 1:
Quan sát hình ảnh
hoặc mẫu vật khí
khổng.
Các bước thực hiện nhiệm vụ:
HS cho AI mô tả khí khổng
2
Bước 2:
Đặt câu hỏi cho
AI: Hãy mô tả khí
khổng.
A
I
Hãy mô
tả
khí
khổng.
3
Bước 3:
Đọc, chọn lọc
thông tin AI trả lời.
4
A
I
Bước 4:
Đối chiếu với SGK,
hình quan sát hoặc
ý kiến nhóm.
Trao đổi
cùng
nhóm
Thông tin hữu ích
Thông tin chứa phụ
hợp
So sánh
Kiểm tra
Xác nhận
Quan sát để đặt câu hỏi tốt
hơn!
Lưu ý: Không sao chép nguyên văn, cần kiểm tra lại thông tin.
I
Cùng A lai
ương
vì một t h!
xan
UY
TỰ D IỆN
NB
LAI
PHÂ
ƠNG
Ư
T
CHO
Nhiệm vụ học tập
HS quan sát tiêu bản hoặc ảnh hiển vi để xác thực, chỉnh sửa mô tả
và nêu hậu quả nếu không xác thực thông tin AI cung cấp.
Bước 1
Quan sát tiêu bản
hoặc ảnh hiển vi.
C
THỨ
KIẾN
G
ĐÚN
IỂM
TỪ K
NG
CHỨ
Bước 2
Đối chiếu với mô tả
do AI cung cấp.
Bước 3
Bước 4
Chỉnh sửa mô tả
cho chính xác.
Nêu hậu qua nếu không
xác thực thông tin AI.
Yêu cầu: Làm việc nhóm, ghi ý kiến ngắn gọn, rõ ràng.
CHỦ
HỌC
G
ĐỘN
AI
N
Ụ G
SỬ D MINH
NG
THÔ
HS báo cáo kết quả thảo luận
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1: Trao đổi khí ở thực vật diễn ra vào thời gian nào?
Câu 2: Cấu tạo tế bào khí khổng phù hợp với chức năng trao
đổi khí ở thực vật như thế nào?
Câu 3: Tìm hiểu tại sao các cây sống nổi trên mặt nước như
sen, súng… khí khổng chỉ có ở mặt trên của lá?
Câu 4: Dựa vào hiểu biết về khí khổng, hãy vẽ hình minh họa
thể hiện quá trình trao đổi khí qua khí khổng ở thực vật?
III
TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
Câu 1.
Động vật thực hiện trao đổi khí qua các cơ quan hô
hấp đa dạng như da, mang, ống khí, phổi…
Câu 2.
Trung biến hình trao đổi
khi qua bề mặt cơ thể
Cá hô hấp
bằng mang
Giun đất hô hấp
qua da
Ếch hô hấp bằng
da và phổi
Châu chấu hô hấp nhờ hệ
thống ống khí
Chó hô hấp
bằng phổi
Câu 3.
- Khí O2 được đi vào cơ thể nhờ cơ quan trao đổi
khí (da, hệ thống ống khí, mang, phổi).
- Tiếp đó được đưa đến tất cả các tế bào trong cơ thể.
- Sau đó khí CO2 được thải ra từ các tế bào đi qua cơ
quan trao đổi khí và đi ra môi trường bên ngoài.
Câu 4.
- Ở người, khi hít vào, không khí đi qua khoang mũi tới hầu,
khí quản, phế quản (đường dẫn khí) để vào phổi.
- Tại phổi, O2 khuếch tán vào máu đến cung cấp cho các tế
bào trong cơ thể, còn CO2 từ máu sẽ khuếch tán vào phổi
và được đưa ra ngoài môi trường qua động tác thở ra.
Câu 5.
- Khi đường dẫn khí bị tắc nghẽn quá trình trao đổi khí sẽ gặp
khó khăn và gây nguy hiểm đến sự sống.
- Những việc làm có lợi cho quá trình trao đổi khí ở người :
+ Uống đủ nước
+ Tập thể dục thường xuyên
+ Tập hít thở đúng cách
+ Trồng nhiều cây xanh quanh khu vực sống
III – TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
1. CƠ QUAN TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
Động vật trao đổi khí với môi trường
qua cơ quan trao đổi khí. Tùy từng loài
động vật mà cơ quan trao đổi khí là da,
hệ thống ống khí, mang hay phổi.
III – TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
1. CƠ QUAN TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
Mặt cắt ngang của bề
mặt hô hấp (da bên
ngoài)
Mao mạch
Trao đổi khí qua da ở giun đất
III – TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
1. CƠ QUAN TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
Trao đổi khí qua hệ thống ống khí ở châu chấu
III – TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
1. CƠ QUAN TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
Trao đổi khí qua mang ở cá
III – TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
1. CƠ QUAN TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
O2
CO2
Trao đổi khí qua phổi ở mèo
III – TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
2. QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT (VÍ DỤ Ở NGƯỜI)
Hình 28.4
Sơ đồ khái quát đường đi của khí qua các cơ quan của hệ hô hấp ở người
HS quan sát video và thực hiện dự đoán cá nhân trên Padlet/Mentimeter.
1
Học sinh quan sát video.
2
Truy cập Padlet/Mentimeter
bằng cách quét mã QR hoặc
click link; đăng bài/poll nhanh.
3
4
Câu hỏi dự đoán:
Quét mã QR
để tham gia
Các chất khí này được trao đổi bằng cách
nào và cơ quan nào thực hiện ở sinh vật?
(Ví dụ: ở người ở cáy, ở cá...)
Đăng dự đoán cá nhân ngắn gọn (text
hoặc chọn từ gơi ý nếu dùng
Mentimeter).
Quan sát
video
Quét mã
QR / mở link
Dự
đoán
Đăng câu trả
lời
VIDEO 1
BÀI 28
TRAO ĐỔI KHÍ Ở
SINH VẬT
NỘI DUNG BÀI HỌC
TRAO ĐỔI KHÍ Ở
SINH VẬT
TRAO ĐỔI KHÍ Ở
THỰC VẬT
TRAO ĐỔI KHÍ Ở
ĐỘNG VẬT
VIDEO 2
ĐÁP ÁN PHẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 1
Quan sát các hình ảnh về trao đổi khí trong quang hợp và hô hấp, và hoàn thành bảng sau?
Quang hợp
Hô hấp
Carbon dioxide
Môi
trường
Oxygen
Trao đổi khí
Thực vật
Động vật
Oxygen
Carbon
dioxide
Môi
trường
Khí thải ra
Quá trình
Khí lấy vào
Quang hợp
𝐂𝐎 𝟐
𝐎𝟐
Hô hấp
𝐎𝟐
𝐂𝐎 𝟐
Hô hấp
𝐎𝟐
𝐂𝐎 𝟐
ĐÁP ÁN PHẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 2
a
)
a) Trao đổi khí có liên quan gì tới hô hấp?
Hô hấp tế bào sử dụng O₂ để oxy hóa chất hữu cơ tạo thành CO₂, nước
và giải phóng năng lượng. Quá trình trao đổi khí giúp cơ thể lấy O₂ dùng
cho hô hấp và thải CO₂ từ quá trình hô hấp tế bào ra môi trường.
b
)
b) Cơ chế chung của sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường?
Trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường tuân theo cơ chế khuếch tán,
nghĩa là các phân tử khí di chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có
nồng độ thấp.
VIDEO 3
I – TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
Trao đổi khí là quá trình sinh vật lấy O2 hoặc CO2 từ môi trường
vào cơ thể, đồng thời thải ra môi trường khí CO2 hoặc O2.
Môi trường
I – TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
Trao đổi khí giữa cơ thể sinh vật với môi trường diễn ra theo
“cơ chế khuếch tán”.
Khuếch tán là hiện tượng các phân tử khí di chuyển từ nơi có nồng độ
cao đến nơi có nồng độ thấp
Chiều di chuyển của các phân tử khí
Liên hệ thực tiễn
NHIỆM VỤ
HS liên hệ hoạt động
trao đổi khí của thực vật
với chu trình carbon;
bảo vệ thảm thực vật giúp
duy trì khả năng hấp thụ CO₂
và điều hòa khí hậu.
Thực vật giải
phóng O₂ ra mỗi
trường
Thực vật hấp thụ
CO₂ qua khi khổng
lá
Điều hòa
khi hậu
Chu trình carbon
Xác sinh vật, lá sung,
chất thải hữu cơ
Một phần carbon
được lưu trữ lâu
dài trong đất
Carbon lưu
trữ trong đất
Vi sinh vật phân hủy,
carbon được trả lại
môi trường dưới dạng
CO₂
VIDEO 4
Liên hệ thực tiễn
Trong quang hợp, thực vật hấp thụ khí CO₂ từ môi trường và sử dụng carbon để tạo chất hữu
cơ, đồng thời giải phóng O₂. Một phần carbon được tích lũy trong thân, lá, rễ và đất, nên thực
vật là một mắt xích quan trọng của chu trình carbon. Khi thảm thực vật được bảo vệ tốt, đặc
biệt là rừng, lượng CO₂ được hấp thụ nhiều hơn, góp phần giảm khí nhà kính. Vì vậy, bảo vệ và
trồng thêm cây xanh giúp duy trì khả năng hấp thụ CO₂, điều hòa khí hậu và giảm nóng lên toàn
cầu.
II
TRAO ĐỔI KHÍ Ở
THỰC VẬT
VIDEO 5
Câu 1. Đáp án
Mặt trên
Khí khổng có cả ở biểu bì
Có khí
khổng
mặt trên và mặt dưới của lá,
nhưng chủ yếu ở mặt dưới.
Mặt dưới
Có nhiều khí
khổng hơn
Câu 2. Đáp án
Mỗi khí khổng gồm hai tế
bào hình hạt đậu nằm áp
sát nhau, thành ngoài
mỏng, thành trong dày
(hình 28.1).
Tế bào
khí khổng
Khe
khí khổng
Thành ngoài
mỏng
Thành trong
dày
Câu 3. Đáp án
Khí khổng mở
CO₂
Khi khí khổng mở,
tạo điều kiện cho khí
khuếch tán vào trong lá,
cung cấp nguyên liệu cho
quá trình trao đổi khí.
CO₂ khuếch tán
vào trong lá
O
₂
Câu 4. Đáp án
1
Trong quang hợp
Khí khổng mở cho CO₂ từ
môi trường khuếch tán vào lá
và O₂ từ lá khuếch tán ra
môi trường.
CO
₂
O
₂
Trong hô hấp
2
Khí O₂ khuếch tán
vào lá và CO₂ ra
môi trường qua
khí khổng.
O
₂
CO
₂
Ngoài chức nâng trao đổi khí, khí khổng còn thực hiện quá trình thoát hơi nước cho cây.
Ở hầu hết thực vật, khí khổng mở khi cây được chiếu sáng và được cung cấp đủ nước.
Độ mở của khí khổng tăng từ sáng đến trưa rồi giảm dần và nhỏ nhất vào chiều tối.
Sáng
Trưa
Độ mở khí khổng: tăng dần
Chiều
giảm dần
Chiều tối
Câu 5. Đáp án
1 Yếu tố ảnh hưởng
ĐỦ NƯỚC,
ÁNH SÁNG
THIẾU
NƯỚC
(thiếu ánh sáng)
Quá trình trao đổi khí chịu ảnh
hưởng của những yếu tố:
ánh sáng, nước.
2 Khi cây bị thiếu nước
Khi cây bị thiếu nước, thành mỏng
hết căng và thành dày duỗi thẳng,
khí khổng đóng lại và quá trình
trao đổi khí bị ảnh hưởng lớn.
Khí khổng đóng
Trao đổi khí bị
ảnh hưởng lớn
II – TRAO ĐỔI KHÍ Ở THỰC VẬT
1. CẤU TẠO CỦA KHÍ KHỔNG
Thực vật trao đổi khí với môi trường chủ yếu qua khí khổng (ở lá cây),
được thực hiện trong quang hợp và hô hấp.
Các chất khí khuếch tán vào
và ra khỏi lá khi khí khổng mở.
Khí khổng
mở
Khí khổng
đóng
II – TRAO ĐỔI KHÍ Ở THỰC VẬT
1. CẤU TẠO CỦA KHÍ KHỔNG
Mỗi khí khổng gồm hai tế bào tế bào hình hạt đậu áp sát vào nhau,
thành trong dày, thành ngoài mỏng tạo nên khe khí khổng.
CO2
Quang hợp
O2
Thành ngoài mỏng
Thành trong dày
Tế bào khí khổng
O2
CO2
Hô hấp
II – TRAO ĐỔI KHÍ Ở THỰC VẬT
2. CHỨC NĂNG CỦA KHÍ KHỔNG
Trong quá trình quang hợp, khí khổng mở cho CO2 từ môi trường khuếch tán vào lá và O2
từ lá khuếch tán ra môi trường.
Môi trường
II – TRAO ĐỔI KHÍ Ở THỰC VẬT
2. CHỨC NĂNG CỦA KHÍ KHỔNG
Trong hô hấp, quá trình này diễn ra ngược lại: khí O2 khuếch tán vào lá và CO2 ra môi
trường qua khí khổng.
Môi trường
II – TRAO ĐỔI KHÍ Ở THỰC VẬT
2. CHỨC NĂNG CỦA KHÍ KHỔNG
Ngoài chức năng trao đổi khí, khí khổng còn thực hiện quá trình thoát hơi nước
cho cây.
Quá trình thoát hơi nước qua khí khổng
II – TRAO ĐỔI KHÍ Ở THỰC VẬT
2. CHỨC NĂNG CỦA KHÍ KHỔNG
Ở hầu hết thực vật, khí khổng mở khi cây được chiếu sáng và được cung cấp đủ nước.
II – TRAO ĐỔI KHÍ Ở THỰC VẬT
2. CHỨC NĂNG CỦA KHÍ KHỔNG
Độ mở của khí khổng tăng từ sáng đến trưa rồi giảm dần và nhỏ nhất vào chiều tối.
NHIỆM VỤ 2: THỰC HÀNH QUAN SÁT KHÍ KHỔNG DƯỚI KÍNH HIỂN VI
Giáo viên chia nhóm 6 học sinh,
thực hành và hoàn thiện các nhiệm vụ sau:
a) Mô tả cấu tạo của
khí khổng?
b) Vẽ hình dạng của khí
khổng quan sát được.
c) Cho biết khí khổng hoạt
động như thế nào?
há
Khám p vật
i thực
thế giớ AI!
cùng
1
Bước 1:
Quan sát hình ảnh
hoặc mẫu vật khí
khổng.
Các bước thực hiện nhiệm vụ:
HS cho AI mô tả khí khổng
2
Bước 2:
Đặt câu hỏi cho
AI: Hãy mô tả khí
khổng.
A
I
Hãy mô
tả
khí
khổng.
3
Bước 3:
Đọc, chọn lọc
thông tin AI trả lời.
4
A
I
Bước 4:
Đối chiếu với SGK,
hình quan sát hoặc
ý kiến nhóm.
Trao đổi
cùng
nhóm
Thông tin hữu ích
Thông tin chứa phụ
hợp
So sánh
Kiểm tra
Xác nhận
Quan sát để đặt câu hỏi tốt
hơn!
Lưu ý: Không sao chép nguyên văn, cần kiểm tra lại thông tin.
I
Cùng A lai
ương
vì một t h!
xan
UY
TỰ D IỆN
NB
LAI
PHÂ
ƠNG
Ư
T
CHO
Nhiệm vụ học tập
HS quan sát tiêu bản hoặc ảnh hiển vi để xác thực, chỉnh sửa mô tả
và nêu hậu quả nếu không xác thực thông tin AI cung cấp.
Bước 1
Quan sát tiêu bản
hoặc ảnh hiển vi.
C
THỨ
KIẾN
G
ĐÚN
IỂM
TỪ K
NG
CHỨ
Bước 2
Đối chiếu với mô tả
do AI cung cấp.
Bước 3
Bước 4
Chỉnh sửa mô tả
cho chính xác.
Nêu hậu qua nếu không
xác thực thông tin AI.
Yêu cầu: Làm việc nhóm, ghi ý kiến ngắn gọn, rõ ràng.
CHỦ
HỌC
G
ĐỘN
AI
N
Ụ G
SỬ D MINH
NG
THÔ
HS báo cáo kết quả thảo luận
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1: Trao đổi khí ở thực vật diễn ra vào thời gian nào?
Câu 2: Cấu tạo tế bào khí khổng phù hợp với chức năng trao
đổi khí ở thực vật như thế nào?
Câu 3: Tìm hiểu tại sao các cây sống nổi trên mặt nước như
sen, súng… khí khổng chỉ có ở mặt trên của lá?
Câu 4: Dựa vào hiểu biết về khí khổng, hãy vẽ hình minh họa
thể hiện quá trình trao đổi khí qua khí khổng ở thực vật?
III
TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
Câu 1.
Động vật thực hiện trao đổi khí qua các cơ quan hô
hấp đa dạng như da, mang, ống khí, phổi…
Câu 2.
Trung biến hình trao đổi
khi qua bề mặt cơ thể
Cá hô hấp
bằng mang
Giun đất hô hấp
qua da
Ếch hô hấp bằng
da và phổi
Châu chấu hô hấp nhờ hệ
thống ống khí
Chó hô hấp
bằng phổi
Câu 3.
- Khí O2 được đi vào cơ thể nhờ cơ quan trao đổi
khí (da, hệ thống ống khí, mang, phổi).
- Tiếp đó được đưa đến tất cả các tế bào trong cơ thể.
- Sau đó khí CO2 được thải ra từ các tế bào đi qua cơ
quan trao đổi khí và đi ra môi trường bên ngoài.
Câu 4.
- Ở người, khi hít vào, không khí đi qua khoang mũi tới hầu,
khí quản, phế quản (đường dẫn khí) để vào phổi.
- Tại phổi, O2 khuếch tán vào máu đến cung cấp cho các tế
bào trong cơ thể, còn CO2 từ máu sẽ khuếch tán vào phổi
và được đưa ra ngoài môi trường qua động tác thở ra.
Câu 5.
- Khi đường dẫn khí bị tắc nghẽn quá trình trao đổi khí sẽ gặp
khó khăn và gây nguy hiểm đến sự sống.
- Những việc làm có lợi cho quá trình trao đổi khí ở người :
+ Uống đủ nước
+ Tập thể dục thường xuyên
+ Tập hít thở đúng cách
+ Trồng nhiều cây xanh quanh khu vực sống
III – TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
1. CƠ QUAN TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
Động vật trao đổi khí với môi trường
qua cơ quan trao đổi khí. Tùy từng loài
động vật mà cơ quan trao đổi khí là da,
hệ thống ống khí, mang hay phổi.
III – TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
1. CƠ QUAN TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
Mặt cắt ngang của bề
mặt hô hấp (da bên
ngoài)
Mao mạch
Trao đổi khí qua da ở giun đất
III – TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
1. CƠ QUAN TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
Trao đổi khí qua hệ thống ống khí ở châu chấu
III – TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
1. CƠ QUAN TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
Trao đổi khí qua mang ở cá
III – TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
1. CƠ QUAN TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
O2
CO2
Trao đổi khí qua phổi ở mèo
III – TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
2. QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT (VÍ DỤ Ở NGƯỜI)
Hình 28.4
Sơ đồ khái quát đường đi của khí qua các cơ quan của hệ hô hấp ở người
 







Các ý kiến mới nhất