Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 3. Nguyên tố hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 09h:46' 10-10-2026
Dung lượng: 177.3 MB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM
HỌC SINH

Khởi
Động
Vận
Dụng

Hình
Thành
Kiến Thức
Luyện
Tập

KHỞI
ĐỘNG

VIDEO 1

Nguyên Tố Hóa Học Có Ở
Đâu?
Muối ăn
Nước

Dây đông

Câu hỏi: Trong các vật trên,
em biết những nguyên tố hóa
học nào?

Đinh sắt

Vỏ lon nước ngọt

Đường

Vỏ hộp sữa

Nguyên
Tố Hóa
Học Có
Ở Đâu?

VIDEO 2

BÀI 3.
NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC
Khoa học tự nhiên 7

Giáo viên: Phạm Nguyễn Kiều Oanh

I. NGUYÊN
TỐ HOÁ
HỌC

O

C
Không khí

H

tố Oxygen, Carbon, Hydrogen,
Nitrogen, Calcium, Phosphorus.

N
Nước

C
a

Vì sao gọi là
nguyên tố hóa
học?
Cơ
thể người có rất nhiều nguyên

P
Cây xanh

Vấn đề cần giải
quyết:
1.
Nguyên tố hóa học là gì?
2. Dựa vào đặc điểm nào để
phân biệt các nguyên tố hóa
học?

Năng lực số: Ở phần sau, các em sẽ dùng thiết bị số để tìm kiếm
và kiểm chứng thông tin khoa học, không chỉ nghe và ghi nhớ.

VIDEO 3

HÌNH THÀNH KHÁI NIỆM NGUYÊN TỐ HÓA
HỌC

Hoạt động nhóm: Trò chơi Xếp thẻ nguyên
tử

Hãy xếp các thẻ nguyên
tử thành từng nhóm.
Yêu cầu: Các nguyên tử
trong cùng nhóm phải có
một đặc điểm giống nhau.
Gợi ý: Quan sát số
proton (p).

VIDEO 4

Các nguyên tử nào thuộc cùng nhóm?
Điểm chung: Cùng số proton trong hạt nhân.
Nhóm
1
2
3
4
5
6

Các thẻ nguyên tử
A, D, E
G, L
M
Q, R, T
X
Y, Z

Số proton
1
6
7
8
20
19

I. Nguyên Tố Hoá Học
A

Hydrogen
Group
D

Nhóm 1: Các nguyên
tử cùng 1 proton ->
Đều là nguyên tố
Hydrogen.

E

G

Dù số neutron
có thể khác
nhau, nhưng...

Carbon
Group

L

Nhóm 2: Các
nguyên tử cùng 6
proton -> Đều là
nguyên tố Carbon.

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử
có CÙNG SỐ PROTON trong hạt nhân.

VIDEO 5

Z=1

H (1p,
On)

H (1p,
1n)

H (1p,
2n)

Các nguyên tử H có 1 proton nhưng có thể có số neutron khác nhau
(không có neutron, có một hoặc hai neutron). Chúng đều thuộc về một
nguyên tố hydrogen vì các nguyên tử này đều có cùng số proton.

Tìm được thông tin phải ghi
lại nguồn
2
ố
s
ập
t
c
ọ
h
u
Phiế

đã
a
ó
h
Từ k
ng
a
:
r
t
g
/
ồn
dùn
u
g
n
Tên
:
ti n
we b
n
i
t
g
n
ô
h
T
ti n
:
ộ
c
đ
ợ
đư
ét
x
n
Nhậ
a
cậy: luận củ
K ết :
nhóm

Mẫu trình
bày: em sử dụng từ khóa ...,
Nhóm

tìm ở nguồn ..., kết quả là ...,
nhóm em đánh giá nguồn này
... vì ...

Mẫu kết
Nhóm
luận:em tìm được thông tin

thông tin oxygen có nố số
hiệu nguyên tử là 8. Thông tin
này trùng với SGK, nên có thể
kết luận oxygen có 8 proton.

Năng lực số: Ghi lại quy trình tìm kiếm, không chỉ chép kết quả.
Tạo sản phẩm học tập có căn cứ và có nguồn gốc rõ ràng.

Nhóm em đã kiểm chứng như thế
nào?
Mỗi nhóm báo
Câu hỏi gợi ý
cáo
trong 1 phút
Từ khóa đã dùng

Nguồn đã chọn
Thông tin tìm được

60
s

có rõ ràng không?
Thông tin có trùng khớp
với SGK không?

Nhóm có so sánh
nhiều nguồn với
nhau không?

Nhận xét độ tin cậy

Kết luận

Đại diện trình bày

khi
nghe báo
Nguồncáo
của nhóm

Nhóm khác đặt câu hỏi

Giáo viên nhận xét ngắn

Thông tin số giúp
củng cố
kiến thức nào?
Kết luận: Các nguyên tử cùng
số proton thuộc cùng một
nguyên tố hóa học.

Các nguyên tử
hydrogen đều có 1
proton.

Hoàn thành câu chốt trong phiếu
học
tập:thông tin số để kiểm chứng được
Em dùng
rằng...

Oxygen có số hiệu
nguyên tử Z = 8. (Số
hiệu nguyên
tử cho biết số proton).

Nàng lực số: Sử dụng thông tin số để hỗ
trợ
học kiến thức khoa học, không thay thế tư duy.

II. TÊN GỌI VÀ
KÍ HIỆU CỦA
NGUYÊN TỐ
HOÁ HỌC

Tên gọi nguyên tố hóa
học
Đ ể c á c n h à k h o a h ọ c t rê n t o à n t h ế g i ớ i
có
thể giao tiếp dễ dàng và chuẩn xác, tên
nguyên tố được thống nhất theo chuẩn
q u ố c t ế I U PAC ( L i ê n đ o à n H ó a h ọ c Ứ n g
d ụ nCác
g v ànguyên
Ti n h k htố
i ế tquen
Q u ố cthuộc
tế).

quanh ta:
• Thành phần không khí: Oxygen,
Nitrogen,
C a r b o n ( t ro n g C O 2 ), H y d ro g e n ( tro n g h ơi
n ư ớ c ).
2 0 n g u y ên t ố đ ầ u t i ê n tro n g b ả n g t u ầ n
h oà n
là những viên gạch cơ bản nhất tạo nên vũ

IUPAC

Quy tắc Kí hiệu
hóa
học
Kí hiệu hóa
học là cách viết tắt tên

Bảng so sánh Kí hiệu (Trích
Bảng 3.1)
Kí hiệu 1
Kí hiệu 2
chữ cái
chữ cái

nguyên tố, giúp ghi chép nhanh
chóng.
1 chữ cái:
IN
HOA

Chữ đầu:
IN
HOA

Chữ sau:
in thường

H (Hydrogen)

He (Helium)

C (Carbon)

Ca (Calcium)

N (Nitrogen)

Ne (Neon)

O (Oxygen)

Al (Aluminium)

S (Sulfur)

Si (Silicon)

C
u
F
e

Những Ngoại lệ
Tại sao một số kí hiệu không khớp với tên IUPAC
Lịch
sử
tiếng Anh ? Bí mật nằm ở tiếng Latin cổ đại.
Tên
tiếng
Việt

Nguồn
gốc
Latin

Kí
hiệu

Potassium

Kali

Kalium

K

Copper

Đồng

Iron

Sắt

Cupru
m
Ferrum

Tên
IUPAC

Sodium

Natri

Natrium

N
a

C
u
F
e

Nguyên tố trong
đời
sống • Al (Aluminium

•
•
•
•

Nhôm): Trọng lượng nhẹ,
chống ăn mòn. Ứng dụng:
Vỏ lon nước ngọt, dây điện,
vỏ máy bay.
Cu (Copper - Đồng):
Dẫn điện, dẫn nhiệt cực
tốt.
Ứng dụng: Lõi dây điện,
động cơ điện, đúc tượng.
Fe (Iron - Sắt): Độ
cứng cao, chịu lực tốt.
Ứng dụng: Định sắt, khung
ô tô, tàu hỏa.

A
l

C
u

F

Căn Cước Công Dân Của Nguyên Tử
Citizen ID Card
Tên
:Nguyên

tử

Oxygen
ID
Number: Số ID
(Z): 8
Signature:

Key
Takeaways

Mỗi nguyên tố hóa học chỉ
có DUY NHẤT một số hiệu
nguyên tử.

Công thức: Số hiệu nguyên
tử (Z) = Số proton (p)
Ví dụ: Nguyên tố Oxygen
có 8 proton -> Số hiệu
nguyên tử Z = 8.

Mỗi nguyên tố có một
tên
gọi
H

H
O e

C

N
a

M
g

Tên nguyên tố
(IUPAC)
Hydrogen

A
l

C
a

Mỗi nguyên tố hóa học có
Tên gọi, Kí hiệu hóa học,
Số hiệu nguyên tử, và Khối
lượng nguyên tử. Tên
nguyên tố được dùng
thống nhất toàn cầu theo
IUPAC.

Kí
hiệu
H

Oxyge
n
Carbon

O

Sodium (Natri)

Na

Calcium

Ca

C

Em thấy tên nguyên tố và
kí hiệu có luôn giống
nhau hoàn toàn không?

Viết kí hiệu hóa học thế nào cho
đúng?
Quy tắc kí hiệu hóa học:
1. Gồm 1 hoặc 2 chữ cái.
2. Chữ cái đầu tiên luôn Viết Hoa.
3. Chữ cái thứ hai (nếu có) luôn viết thường.

(Sai quy
tắc chữ
đầu)

(Sai quy
tắc chữ
thứ hai)

Đúng - Kí hiệu
chuẩn

Sai - Cần sửa
lại

Nhóm em được đánh giá như
thế nào?
Đạ
t

Tự đánh giá
(HS tự đánh
giá
trên phiếu)

Có từ khóa rõ
ràng
Có ít nhất 2
nguồn
Biết so sánh
nguồn
Có kết luận
đúng
Có ghi nguồn
đầy đủ
Trình bày rõ
ràng

Cần bổ
sung

Đánh giá
chéo
(Nhóm bạn
đánh giá)
GV nhận
xét
điểm nổi
bật

Sản phẩm cần đạt: Tìm kiếm thông tin khoa học luôn cần một quy trình chuẩn và tiêu chí minh
bạch.

Tìm kiếm thông tin
khoa học
cần nhớ gì?
Câu
hỏi

Xác định
vấn đề cần
tìm.

Từ
khóa

Chọn từ
khóa phủ
hợp, chính
xác.

Nguồ
n

Lựa chọn
nguồn uy tín,
đáng tin cậy.

Nếu chỉ xem một kết quả đầu tiên
trên mạng rồi chép ngay, có nên
không? Vì sao?

So
sánh

Đối chiếu ít
nhất 2
nguồn khác
nhau.

Kết
luận

So sánh với
SGK và rút
ra kết quả.

Biểu
hiện
Nàng lực
số
Tìm
kiếm
Đánh
giá
So
sánh
Sử dụng
thông tin có
trách nhiệm

CẢM ƠN QUÝ
THẦY CÔ VÀ
CÁC EM HỌC
SINH
 
Gửi ý kiến