Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 3. Sử dụng kính lúp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thanh Kim Huệ
Ngày gửi: 06h:59' 29-09-2025
Dung lượng: 10.8 MB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Hà Thanh Kim Huệ
Ngày gửi: 06h:59' 29-09-2025
Dung lượng: 10.8 MB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG II: CHẤT QUANH TA
BÀI 9. SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT (2 tiết)
BÀI 10. CÁC THỂ CỦA CHẤT VÀ SỰ CHUYỂN THỂ (2 tiết)
BÀI 11. OXYGEN. KHÔNG KHÍ (3 tiết)
CHƯƠNG II: CHẤT QUANH TA
TIẾT 18,19 - BÀI 9:
SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
Suy nghĩ – Ghép cặp – Chia sẻ
Kể tên ít nhất 3 vật thể, 3
chất, 1 thể mà em biết.
Hãy viết câu trả lời của em
vào Phiếu số 1.
Chia sẻ câu trả lời của em
với bạn bên cạnh.
01
phút
Vật thể: là những vật có hình dạng cụ
thể, tồn tại xung quanh ta và trong
không
gian.
Chất: có trong vật thể hoặc tạo nên vật
thể.
Thể: trạng thái tồn tại của chất.
Tìm hiểu sự đa dạng của chất
Phiếu số 2, ô cá nhân
03 phút (cá
nhân)
Hãy đọc sách mục I trang 28 và trả lời các câu
hỏi sau:
1. Vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật sống, vật
không sống là gì?
2. Quan sát hình 9.1 và cho biết đâu là vật thể tự
nhiên, vật thể nhân tạo, vật sống và vật không sống.
3. Hãy kể ra 05 chất có trong cácPhiếu
vật thể
nêu
trên mà
số
2,
ô
trung
tâm
04 phút (thảo luận nhóm)
Chất quanh ta
Vật thể tự
những vật thể có
nhiên
Vật thể nhân tạo
sẵn trong tự
nhiên.
những vật thể do con
người tạo ra để phục vụ
cuộc sống.
Vật sống
Vật không sống
những vật thể có
các đặc trưng
sống.
những vật thể không có
các đặc trưng sống.
Vật thể
tự nhiên
Vật thể
nhân tạo
Vật sống
Vật
không
sống
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Mỗi nhóm HS xuất phát
từ một trạm, đọc và thực
hiện phiếu hướng dẫn ở
trạm đó.
HS ghi kết quả nghiên
cứu vào phiếu thu hoạch
của trạm tương ứng.
HS lần lượt di chuyển
đến05
cácphút
trạm còn lại.
N
Trạm 1: Quan sát
1
các đặc điểm của
N
4 Trạm 4:
TN đun
nóng
đường,
muối ăn
chất
N
Trạm 2:
TN đo 2
nhiệt độ
nóng chảy
của nước
đá
N
Trạm 3: TN hoà tan
muối ăn, đường, dầu3
ăn
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Mỗi nhóm HS xuất phát
từ một trạm, đọc và thực
hiện phiếu hướng dẫn ở
trạm đó.
HS ghi kết quả nghiên
cứu vào phiếu thu hoạch
của trạm tương ứng.
HS lần lượt di chuyển
đến05
cácphút
trạm còn lại.
N
Trạm 1: Quan sát
4
các đặc điểm của
N
3 Trạm 4:
TN đun
nóng
đường,
muối ăn
chất
N
Trạm 2:
TN đo 1
nhiệt độ
nóng chảy
của nước
đá
N
Trạm 3: TN hoà tan
muối ăn, đường, dầu2
ăn
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Mỗi nhóm HS xuất phát
từ một trạm, đọc và thực
hiện phiếu hướng dẫn ở
trạm đó.
HS ghi kết quả nghiên
cứu vào phiếu thu hoạch
của trạm tương ứng.
HS lần lượt di chuyển
đến05
cácphút
trạm còn lại.
N
Trạm 1: Quan sát
3
các đặc điểm của
N
2 Trạm 4:
TN đun
nóng
đường,
muối ăn
chất
N
Trạm 2:
TN đo 4
nhiệt độ
nóng chảy
của nước
đá
N
Trạm 3: TN hoà tan
muối ăn, đường, dầu1
ăn
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Mỗi nhóm HS xuất phát
từ một trạm, đọc và thực
hiện phiếu hướng dẫn ở
trạm đó.
HS ghi kết quả nghiên
cứu vào phiếu thu hoạch
của trạm tương ứng.
HS lần lượt di chuyển
đến05
cácphút
trạm còn lại.
N
Trạm 1: Quan sát
2
các đặc điểm của
N
1 Trạm 4:
TN đun
nóng
đường,
muối ăn
chất
N
Trạm 2:
TN đo 3
nhiệt độ
nóng chảy
của nước
đá
N
Trạm 3: TN hoà tan
muối ăn, đường, dầu4
ăn
Phiếu thu hoạch trạm 1:
Quan sát các đặc điểm của chất
1. Nhận xét về đặc điểm của các chất
Thể
Than đá
Dầu ăn
Hơi nước
Gỗ
Muối
Thuỷ tinh
Bông
Màu
sắc
Mùi
Độ
cứng
2. Kết luận:
Các chất khác
nhau có đặc
khác nhau
điểm
……………………
……… .
Phiếu thu hoạch trạm 2:
TN đo nhiệt độ nóng chảy của nước đá
1. Kết quả thí nghiệm
Thời gian
0
1
2
3
Nhiệt
độ (oC)
Hiện
tượng
bên
trong
cốc
Hiện
tượng
ngoài
thành
cốc
2. Nhận xét:
Thể
Trong suốt thời
gian nóng chảy,
nhiệt độ của nước
không thay đổi
đá
………………………
…… .
Phiếu thu hoạch trạm 3:
TN hoà tan muối ăn, đường, dầu ăn
ăn, đường
Nhận xét: Muối
………………………………
tan trong nước,
dầu ăn
…………………
không tan trong nước
Phiếu thu hoạch trạm 4:
TN đun nóng muối ăn, đường
- Khi đun nóng, chất trong bát nào đã biến đổi thành chất
Đường
khác?
- Đây là tính chất vật lí hay tính chất hoá học của chất?
Tính
chất
hoá
CUỘC ĐUA
KÌ THÚ
Câu 1 SGK trang 29
Sự biến đổi tạo ra chất mới
là tính chất hoá học.
Câu 2 SGK trang 29
Tính chất hoá học của sắt:
Để lâu ngoài không khí,
lớp ngoài của đinh sắt
biến thành gỉ sắt màu
nâu, giòn và xốp.
Bài 1 (Bổ sung)
Câu Vật thể
a
b
c
d
Chất
Cơ
thể Nước
người
Lọ hoa, cốc, Thủy tinh
bát, nồi…
Ruột bút chì Than chì
Thuốc điều Paracetam
trị cảm cúm ol
Câ
u
a
b
c
d
Bài 2 (Bổ sung)
Vật thể
tự nhiên
Cây mía
đường, cây
thốt nốt, củ
cải đường,
nước
Vật không
Vật sống
sống
Cây mía
Nước hàng,
Nước hàng,
đường,
đường
đường
cây thốt
sucrose,
sucrose
nốt, củ
nước
cải đường
Nước đun
Nước đun
sôi, đường
sôi, đường
Lá găng rừng
mía, thạch
mía, thạch
gang, lá
gang.
găng rừng
Kim loại ,
Quặng kim
Kim loại
quặng kim
loại
loại
Gỗ
Vật thể
nhân tạo
Bàn ghế,
giường tủ,
Bàn ghế,
giường tủ,
Bài 3 (Bổ sung)
(1) chất
(2) tự nhiên/thiên nhiên
(3) vật thể nhân tạo
(4) sự sống
(5) không có
(6) vật lí
(7) vật lí
Bài 4 (Bổ sung)
Để phân biệt tính chất vật lí
và tính chất hóa học của
một chất, ta thường dựa vào
dấu hiệu sự tạo thành chất
mới.
NHIỆM VỤ
VỀ NHÀ
Làm thế nào để tạo màu sắc bắt mắt
cho món thịt kho, cá kho?
Quay video quá trình chế biến “nước
hàng”.
CHÚC CÁC
EM HỌC TỐT
BÀI 9. SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT (2 tiết)
BÀI 10. CÁC THỂ CỦA CHẤT VÀ SỰ CHUYỂN THỂ (2 tiết)
BÀI 11. OXYGEN. KHÔNG KHÍ (3 tiết)
CHƯƠNG II: CHẤT QUANH TA
TIẾT 18,19 - BÀI 9:
SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
Suy nghĩ – Ghép cặp – Chia sẻ
Kể tên ít nhất 3 vật thể, 3
chất, 1 thể mà em biết.
Hãy viết câu trả lời của em
vào Phiếu số 1.
Chia sẻ câu trả lời của em
với bạn bên cạnh.
01
phút
Vật thể: là những vật có hình dạng cụ
thể, tồn tại xung quanh ta và trong
không
gian.
Chất: có trong vật thể hoặc tạo nên vật
thể.
Thể: trạng thái tồn tại của chất.
Tìm hiểu sự đa dạng của chất
Phiếu số 2, ô cá nhân
03 phút (cá
nhân)
Hãy đọc sách mục I trang 28 và trả lời các câu
hỏi sau:
1. Vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật sống, vật
không sống là gì?
2. Quan sát hình 9.1 và cho biết đâu là vật thể tự
nhiên, vật thể nhân tạo, vật sống và vật không sống.
3. Hãy kể ra 05 chất có trong cácPhiếu
vật thể
nêu
trên mà
số
2,
ô
trung
tâm
04 phút (thảo luận nhóm)
Chất quanh ta
Vật thể tự
những vật thể có
nhiên
Vật thể nhân tạo
sẵn trong tự
nhiên.
những vật thể do con
người tạo ra để phục vụ
cuộc sống.
Vật sống
Vật không sống
những vật thể có
các đặc trưng
sống.
những vật thể không có
các đặc trưng sống.
Vật thể
tự nhiên
Vật thể
nhân tạo
Vật sống
Vật
không
sống
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Mỗi nhóm HS xuất phát
từ một trạm, đọc và thực
hiện phiếu hướng dẫn ở
trạm đó.
HS ghi kết quả nghiên
cứu vào phiếu thu hoạch
của trạm tương ứng.
HS lần lượt di chuyển
đến05
cácphút
trạm còn lại.
N
Trạm 1: Quan sát
1
các đặc điểm của
N
4 Trạm 4:
TN đun
nóng
đường,
muối ăn
chất
N
Trạm 2:
TN đo 2
nhiệt độ
nóng chảy
của nước
đá
N
Trạm 3: TN hoà tan
muối ăn, đường, dầu3
ăn
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Mỗi nhóm HS xuất phát
từ một trạm, đọc và thực
hiện phiếu hướng dẫn ở
trạm đó.
HS ghi kết quả nghiên
cứu vào phiếu thu hoạch
của trạm tương ứng.
HS lần lượt di chuyển
đến05
cácphút
trạm còn lại.
N
Trạm 1: Quan sát
4
các đặc điểm của
N
3 Trạm 4:
TN đun
nóng
đường,
muối ăn
chất
N
Trạm 2:
TN đo 1
nhiệt độ
nóng chảy
của nước
đá
N
Trạm 3: TN hoà tan
muối ăn, đường, dầu2
ăn
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Mỗi nhóm HS xuất phát
từ một trạm, đọc và thực
hiện phiếu hướng dẫn ở
trạm đó.
HS ghi kết quả nghiên
cứu vào phiếu thu hoạch
của trạm tương ứng.
HS lần lượt di chuyển
đến05
cácphút
trạm còn lại.
N
Trạm 1: Quan sát
3
các đặc điểm của
N
2 Trạm 4:
TN đun
nóng
đường,
muối ăn
chất
N
Trạm 2:
TN đo 4
nhiệt độ
nóng chảy
của nước
đá
N
Trạm 3: TN hoà tan
muối ăn, đường, dầu1
ăn
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Mỗi nhóm HS xuất phát
từ một trạm, đọc và thực
hiện phiếu hướng dẫn ở
trạm đó.
HS ghi kết quả nghiên
cứu vào phiếu thu hoạch
của trạm tương ứng.
HS lần lượt di chuyển
đến05
cácphút
trạm còn lại.
N
Trạm 1: Quan sát
2
các đặc điểm của
N
1 Trạm 4:
TN đun
nóng
đường,
muối ăn
chất
N
Trạm 2:
TN đo 3
nhiệt độ
nóng chảy
của nước
đá
N
Trạm 3: TN hoà tan
muối ăn, đường, dầu4
ăn
Phiếu thu hoạch trạm 1:
Quan sát các đặc điểm của chất
1. Nhận xét về đặc điểm của các chất
Thể
Than đá
Dầu ăn
Hơi nước
Gỗ
Muối
Thuỷ tinh
Bông
Màu
sắc
Mùi
Độ
cứng
2. Kết luận:
Các chất khác
nhau có đặc
khác nhau
điểm
……………………
……… .
Phiếu thu hoạch trạm 2:
TN đo nhiệt độ nóng chảy của nước đá
1. Kết quả thí nghiệm
Thời gian
0
1
2
3
Nhiệt
độ (oC)
Hiện
tượng
bên
trong
cốc
Hiện
tượng
ngoài
thành
cốc
2. Nhận xét:
Thể
Trong suốt thời
gian nóng chảy,
nhiệt độ của nước
không thay đổi
đá
………………………
…… .
Phiếu thu hoạch trạm 3:
TN hoà tan muối ăn, đường, dầu ăn
ăn, đường
Nhận xét: Muối
………………………………
tan trong nước,
dầu ăn
…………………
không tan trong nước
Phiếu thu hoạch trạm 4:
TN đun nóng muối ăn, đường
- Khi đun nóng, chất trong bát nào đã biến đổi thành chất
Đường
khác?
- Đây là tính chất vật lí hay tính chất hoá học của chất?
Tính
chất
hoá
CUỘC ĐUA
KÌ THÚ
Câu 1 SGK trang 29
Sự biến đổi tạo ra chất mới
là tính chất hoá học.
Câu 2 SGK trang 29
Tính chất hoá học của sắt:
Để lâu ngoài không khí,
lớp ngoài của đinh sắt
biến thành gỉ sắt màu
nâu, giòn và xốp.
Bài 1 (Bổ sung)
Câu Vật thể
a
b
c
d
Chất
Cơ
thể Nước
người
Lọ hoa, cốc, Thủy tinh
bát, nồi…
Ruột bút chì Than chì
Thuốc điều Paracetam
trị cảm cúm ol
Câ
u
a
b
c
d
Bài 2 (Bổ sung)
Vật thể
tự nhiên
Cây mía
đường, cây
thốt nốt, củ
cải đường,
nước
Vật không
Vật sống
sống
Cây mía
Nước hàng,
Nước hàng,
đường,
đường
đường
cây thốt
sucrose,
sucrose
nốt, củ
nước
cải đường
Nước đun
Nước đun
sôi, đường
sôi, đường
Lá găng rừng
mía, thạch
mía, thạch
gang, lá
gang.
găng rừng
Kim loại ,
Quặng kim
Kim loại
quặng kim
loại
loại
Gỗ
Vật thể
nhân tạo
Bàn ghế,
giường tủ,
Bàn ghế,
giường tủ,
Bài 3 (Bổ sung)
(1) chất
(2) tự nhiên/thiên nhiên
(3) vật thể nhân tạo
(4) sự sống
(5) không có
(6) vật lí
(7) vật lí
Bài 4 (Bổ sung)
Để phân biệt tính chất vật lí
và tính chất hóa học của
một chất, ta thường dựa vào
dấu hiệu sự tạo thành chất
mới.
NHIỆM VỤ
VỀ NHÀ
Làm thế nào để tạo màu sắc bắt mắt
cho món thịt kho, cá kho?
Quay video quá trình chế biến “nước
hàng”.
CHÚC CÁC
EM HỌC TỐT
 








Các ý kiến mới nhất