Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

KNTT - Bài 30. Nguyên sinh vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Thị Ánh Dương
Người gửi: Trannie Trần
Ngày gửi: 15h:09' 28-02-2025
Dung lượng: 57.7 MB
Số lượt tải: 1598
Số lượt thích: 0 người
Vi deo về nguyên sinh vật

Quan sát hình ảnh các nguyên sinh vật. Thảo luận nhóm
hoàn thành thông tin phiếu học tập số 1.2

Trùng giày

Trùng biến hình

Trùng sốt rét

Trùng roi xanh
Trùng kiết lị

Phiếu học tập số 1: Chọn các từ “sinh vật, tế bào,
phân bố, Nguyên sinh”.
Nguyên sinh vật có cơ thể cấu tạo chỉ gồm một (1)
………..Chúng xuất hiện sớm nhất trên hành tinh của
chúng ta. Nguyên sinh vật(2)………..ở khắp nơi:
trong đất, trong nước, trong không khí và đặc biệt
trên cơ thể (3)….…..khác. Nguyên sinh vật thuộc
giới(4)………..

HOẠT ĐỘNG NHÓM

5

Phiếu học tập số 1: Chọn các từ “sinh vật, tế bào,
phân bố, Nguyên sinh”.
Nguyên sinh vật có cơ thể cấu tạo chỉ gồm một (1)
………..Chúng xuất hiện sớm nhất trên hành tinh của
chúng ta. Nguyên sinh vật(2)………..ở khắp nơi: trong
đất, trong nước, trong không khí và đặc biệt trên cơ
thể (3)….………khác. Nguyên sinh vật thuộc giới(4)
………..
tế bào

sinh vật

Nguyên sinh phân bố

HOẠT ĐỘNG NHÓM

5

PHIẾU SỐ 2

ĐA DẠNG NGUYÊN SINH VẬT
Trùng roi

Trùng biến
hình

Trùng giày

Trùng sốt
rét

Tảo lục
đơn bào

Tảo silic

Nơi sống
Hình dạng
Di chuyển
Cấu tạo
8

Trùng
roi

ĐA DANG NGUYÊN SINH VẬT
Trùng biến
hình

Trùng
giày

Trùng sốt rét

Tảo lục đơn
bào

Tảo silic

Nơi sống

Ao , hồ

Ao, hồ

Ao, hồ,
cống
rãnh

Tuyến nước bọt ở muỗi
Anophen. Máu người.

Ao, hồ, đất
ẩm

Nước,
đất, đá
ẩm

Hình dạng

Hình
thoi

hình dạng
thay đổi

Hình đế
giày

Thay đổi tuỳ vật chủ kí
sinh

Hình cầu

Hình cầu

Di chuyển

Nhờ roi

Chân giả

Lông bơi

Kí sinh, không di
chuyển

Trôi nổi

Trôi nổi

Cấu tạo

Có lục
lạp->tự
dưỡng

Chất nguyên Có 2
sinh lỏng,
nhân, 2
nhân
không
bào co
bóp

Kích thước nhỏ hơn
hồng cầu-> Chui vào
hồng cầu

Có lục lạp

Có lục
lạp
9



- Nơi sống: chủ yếu ở nước, không khí, trong đất
và kí sinh trên cơ thể sinh vật khác.
- Nguyên sinh vật đa dạng về hình dạng (hình cầu,
hình thoi, hình giày ….) một số có hình dạng không
ổn định (trùng biến hình).

- Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào
nhân thực (đa số đơn bào).

Hãy cho biết những nguyên sinh vật nào có khả năng
quang hợp? Tại sao?
(1)
(2)
(2)

(Diệp lục)

(3)

(3)

(Diệp lục)
(1)

a) Trùng giày

Ghi chú:
1. Màng tế bào.
2. Chất tế bào
3. Nhân
4. Diệp lục

b) Tảo lục đơn bào

EM CÓ BIẾT?

1. Trùng roi xanh có
cấu tạo phù hợp với
đời sống tự do trong
nước. Trùng roi xanh
di chuyển bằng roi bơi,
hình thức dinh dưỡng
là dị dưỡng hoặc tự
dưỡng.
2. Trùng biến hình
chúng cấu tạo cơ thể
thể phù hợp với đời
sống tự do trong
nước. Chúng dùng
chân giả để di chuyển
và bắt mồi.

EM CÓ BIẾT?

Kí sinh trùng sốt rét trong hồng cầu

Quan sát hình nêu
Nguyên sinh vật có
vai trò gì?

II. Vai trò của nguyên sinh vật
1.Với tự nhiên:
+ Cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước
+ Là nguồn thức ăn cho các động vật lớn hơn
+ Sống cộng sinh hỗ trợ sự sống của các loài sinh vật khác
2.Với con người:
+ Chế biến thành thực phẩm chức năng
+ Dùng làm thức ăn (tảo, rong biển)
+ Dùng trong công nghiệp sản xuất chất dẻo, chất khử mùi…
+ Có vai trò quan trọng trong việc xử lý chất thải và chỉ thị độ sạch của nước15

XEM VIDEO VỀ TRÙNG SỐT RÉT VÀ TRÙNG KIỆT LỊ

16

17

BỆNH KIẾT LỊ

18

III. Bệnh do nguyên sinh vật gây ra:

Hoạt động
nhóm
Thảo luận nhóm và thống
nhất hoàn thành bài tập
... ...

trong thời gian 5 phút:

BỆNH SỐT RÉT VÀ BỆNH KIỆT

Bệnh sốt rét

Bệnh kiết lị

1.Tác nhân gây
bệnh
2.Con đường lây
bệnh
3.Biểu hiện bệnh
4.Cách phòng
tránh bệnh
21

BỆNH SỐT RÉT VÀ BỆNH KIỆT

Bệnh sốt rét
1.Tác nhân gây bệnh
2.Con đường lây
bệnh
3.Biểu hiện bệnh
4.Cách phòng tránh
bệnh

Do trùng sốt rét
Do muỗi đốt
Người bệnh xanh xao, mất
hồng cầu.Sốt, rét, người
mệt mỏi, đau đầu,buồn nôn
Ngủ phải móc màn, diệt
muỗi

Bệnh kiết lị
Do trùng kiết lị

Ăn thức ăn ôi thiu,
không vệ sinh
Mất hồng cầu.Sốt,
đau bụng, buồn nôn
Ăn uống hợp vệ sinh,
VS môi trường sạch
22
sẽ.

EM CÓ BIẾT?

Amip ăn não

Trùng roi gây bệnh
ngủ ở người

Trùng cầu gây bệnh
ở gà

EM CÓ BIẾT?

Trùng roi kí sinh
trong ruột mối
Tảo lục đơn bào

Con đường truyền bệnh kiết lị

Thông qua nguồn
thức ăn, nước
uống không vệ sinh
2. Trùng kiết lị đang
chui ra khỏi bào xác
khi vào ruột người

Bào xác trùng
kiết lị theo
phân ra ngoài

Người bị mắc
bệnh kiết lị

Biện pháp phòng , tránh
Bệnh kiết lị

Biện pháp phòng, tránh

Diệt ruồi, muỗi
có phải là biện
pháp duy nhất
để phòng bệnh
sốt rét không?
Vì sao?



2. Bệnh do nguyên sinh vật gây ra:

Một số biện pháp phòng chống bệnh do nguyên sinh vật gây
nên:
- Ngủ phải móc màn.
- Tiêu diệt con trùng trung gian gây bệnh: ruồi, muỗi,...
- Vệ sinh an toàn thực phẩm: ăn chín, uống sôi, rửa tay sạch
sẽ trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, bảo quản thực phẩm
đúng cách.
- Vệ sinh môi trường xung quanh sạch sẽ, tuyên truyền nâng
cao ý thức cộng đồng về bảo vệ môi trường và an toàn thực
phẩm.

Câu 1: Nội dung nào dưới đây là đúng khi nói về nguyên sinh vật?
A. Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.
B. Nguyên sinh vật là nhóm động vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.
C. Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.
Một số có cấu tạo đa bào, kích thước lớn, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
D. Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đa bào, nhân thực, kích thước lớn, có thể
nhìn thấy rất rõ bằng mắt thường.
29

Câu 2: Trong các sinh vật dưới dây, sinh vật nào không
phải là nguyên sinh vật?

A. Hình (1)           B. Hình (2)            C. Hình (3)            D. Hình (4)
30

Câu 3: Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?
A. Trùng Entamoeba                C. Trùng giày
B. Trùng Plasmodium               D. Trùng roi

Câu 4: Loài nguyên sinh vật nào có khả năng cung cấp oxygen cho
các động vật dưới nước?
A. Trùng roi          B. Tảo         C. Trùng giày        D. Trùng biến hình
31

Câu 5: Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào?
A. Đường tiêu hóa                    B. Đường hô hấp
C. Đường tiếp xúc                    D. Đường máu
Câu 6: Biện pháp nào sau đây không giúp chúng ta tránh bị mắc bệnh
sốt rét?
A. Mắc màn khi đi ngủ               B. Diệt muỗi, diệt bọ gậy
C. Phát quang bụi rậm              D. Mặc đồ sáng màu để tránh bị muỗi
đốt

32

Câu 7: Trùng kiết lị có khả năng nào sau đây?
A. Mọc thêm roi                         B. Hình thành bào xác
C. Xâm nhập qua da                 D. Hình thành lông bơi
Câu 8: Trùng kiết lị kí sinh ở đâu trên cơ thể người?
A. Dạ dày             B. Phổi             
C. Não                  D. Ruột
33

Câu 9: Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị?
A. Sốt, rét run, đổ mồ hôi                   
B. Đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói
C. Da tái, đau họng, khó thở   
 D. Đau tức ngực, đau họng, đau cơ
Câu 10: Ý nào sau đây không phải là vai trò của nguyên sinh vật với
con người?
A. Cộng sinh tạo mối quan hệ cần thiết cho sự sống của con người
B. Cung cấp thực phẩm cho con người.
C. Dùng làm nguyên liệu trong sản xuất chất dẻo
D. Chỉ thị độ sạch của nước

34

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài. Làm bài tập SGK Tr 123.
- Cá nhân: Tìm hiểu và gọi tên một số loại nấm ăn
được và nấm độc, gây bệnh.
- Các nhóm tìm hiểu về quy trình trồng nấm rơm
giải thích một số khâu trong kĩ thuật trồng nấm
như: Nguyên liệu, vị trí trồng…
468x90
 
Gửi ý kiến