Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 30. Nguyên sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Thị Ánh Dương
Người gửi: Trannie Trần
Ngày gửi: 15h:09' 28-02-2025
Dung lượng: 57.7 MB
Số lượt tải: 1598
Nguồn: Trần Thị Ánh Dương
Người gửi: Trannie Trần
Ngày gửi: 15h:09' 28-02-2025
Dung lượng: 57.7 MB
Số lượt tải: 1598
Số lượt thích:
0 người
Vi deo về nguyên sinh vật
Quan sát hình ảnh các nguyên sinh vật. Thảo luận nhóm
hoàn thành thông tin phiếu học tập số 1.2
Trùng giày
Trùng biến hình
Trùng sốt rét
Trùng roi xanh
Trùng kiết lị
Phiếu học tập số 1: Chọn các từ “sinh vật, tế bào,
phân bố, Nguyên sinh”.
Nguyên sinh vật có cơ thể cấu tạo chỉ gồm một (1)
………..Chúng xuất hiện sớm nhất trên hành tinh của
chúng ta. Nguyên sinh vật(2)………..ở khắp nơi:
trong đất, trong nước, trong không khí và đặc biệt
trên cơ thể (3)….…..khác. Nguyên sinh vật thuộc
giới(4)………..
HOẠT ĐỘNG NHÓM
5
Phiếu học tập số 1: Chọn các từ “sinh vật, tế bào,
phân bố, Nguyên sinh”.
Nguyên sinh vật có cơ thể cấu tạo chỉ gồm một (1)
………..Chúng xuất hiện sớm nhất trên hành tinh của
chúng ta. Nguyên sinh vật(2)………..ở khắp nơi: trong
đất, trong nước, trong không khí và đặc biệt trên cơ
thể (3)….………khác. Nguyên sinh vật thuộc giới(4)
………..
tế bào
sinh vật
Nguyên sinh phân bố
HOẠT ĐỘNG NHÓM
5
PHIẾU SỐ 2
ĐA DẠNG NGUYÊN SINH VẬT
Trùng roi
Trùng biến
hình
Trùng giày
Trùng sốt
rét
Tảo lục
đơn bào
Tảo silic
Nơi sống
Hình dạng
Di chuyển
Cấu tạo
8
Trùng
roi
ĐA DANG NGUYÊN SINH VẬT
Trùng biến
hình
Trùng
giày
Trùng sốt rét
Tảo lục đơn
bào
Tảo silic
Nơi sống
Ao , hồ
Ao, hồ
Ao, hồ,
cống
rãnh
Tuyến nước bọt ở muỗi
Anophen. Máu người.
Ao, hồ, đất
ẩm
Nước,
đất, đá
ẩm
Hình dạng
Hình
thoi
hình dạng
thay đổi
Hình đế
giày
Thay đổi tuỳ vật chủ kí
sinh
Hình cầu
Hình cầu
Di chuyển
Nhờ roi
Chân giả
Lông bơi
Kí sinh, không di
chuyển
Trôi nổi
Trôi nổi
Cấu tạo
Có lục
lạp->tự
dưỡng
Chất nguyên Có 2
sinh lỏng,
nhân, 2
nhân
không
bào co
bóp
Kích thước nhỏ hơn
hồng cầu-> Chui vào
hồng cầu
Có lục lạp
Có lục
lạp
9
- Nơi sống: chủ yếu ở nước, không khí, trong đất
và kí sinh trên cơ thể sinh vật khác.
- Nguyên sinh vật đa dạng về hình dạng (hình cầu,
hình thoi, hình giày ….) một số có hình dạng không
ổn định (trùng biến hình).
- Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào
nhân thực (đa số đơn bào).
Hãy cho biết những nguyên sinh vật nào có khả năng
quang hợp? Tại sao?
(1)
(2)
(2)
(Diệp lục)
(3)
(3)
(Diệp lục)
(1)
a) Trùng giày
Ghi chú:
1. Màng tế bào.
2. Chất tế bào
3. Nhân
4. Diệp lục
b) Tảo lục đơn bào
EM CÓ BIẾT?
1. Trùng roi xanh có
cấu tạo phù hợp với
đời sống tự do trong
nước. Trùng roi xanh
di chuyển bằng roi bơi,
hình thức dinh dưỡng
là dị dưỡng hoặc tự
dưỡng.
2. Trùng biến hình
chúng cấu tạo cơ thể
thể phù hợp với đời
sống tự do trong
nước. Chúng dùng
chân giả để di chuyển
và bắt mồi.
EM CÓ BIẾT?
Kí sinh trùng sốt rét trong hồng cầu
Quan sát hình nêu
Nguyên sinh vật có
vai trò gì?
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1.Với tự nhiên:
+ Cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước
+ Là nguồn thức ăn cho các động vật lớn hơn
+ Sống cộng sinh hỗ trợ sự sống của các loài sinh vật khác
2.Với con người:
+ Chế biến thành thực phẩm chức năng
+ Dùng làm thức ăn (tảo, rong biển)
+ Dùng trong công nghiệp sản xuất chất dẻo, chất khử mùi…
+ Có vai trò quan trọng trong việc xử lý chất thải và chỉ thị độ sạch của nước15
XEM VIDEO VỀ TRÙNG SỐT RÉT VÀ TRÙNG KIỆT LỊ
16
17
BỆNH KIẾT LỊ
18
III. Bệnh do nguyên sinh vật gây ra:
Hoạt động
nhóm
Thảo luận nhóm và thống
nhất hoàn thành bài tập
... ...
trong thời gian 5 phút:
BỆNH SỐT RÉT VÀ BỆNH KIỆT
Bệnh sốt rét
Bệnh kiết lị
1.Tác nhân gây
bệnh
2.Con đường lây
bệnh
3.Biểu hiện bệnh
4.Cách phòng
tránh bệnh
21
BỆNH SỐT RÉT VÀ BỆNH KIỆT
Bệnh sốt rét
1.Tác nhân gây bệnh
2.Con đường lây
bệnh
3.Biểu hiện bệnh
4.Cách phòng tránh
bệnh
Do trùng sốt rét
Do muỗi đốt
Người bệnh xanh xao, mất
hồng cầu.Sốt, rét, người
mệt mỏi, đau đầu,buồn nôn
Ngủ phải móc màn, diệt
muỗi
Bệnh kiết lị
Do trùng kiết lị
Ăn thức ăn ôi thiu,
không vệ sinh
Mất hồng cầu.Sốt,
đau bụng, buồn nôn
Ăn uống hợp vệ sinh,
VS môi trường sạch
22
sẽ.
EM CÓ BIẾT?
Amip ăn não
Trùng roi gây bệnh
ngủ ở người
Trùng cầu gây bệnh
ở gà
EM CÓ BIẾT?
Trùng roi kí sinh
trong ruột mối
Tảo lục đơn bào
Con đường truyền bệnh kiết lị
Thông qua nguồn
thức ăn, nước
uống không vệ sinh
2. Trùng kiết lị đang
chui ra khỏi bào xác
khi vào ruột người
Bào xác trùng
kiết lị theo
phân ra ngoài
Người bị mắc
bệnh kiết lị
Biện pháp phòng , tránh
Bệnh kiết lị
Biện pháp phòng, tránh
Diệt ruồi, muỗi
có phải là biện
pháp duy nhất
để phòng bệnh
sốt rét không?
Vì sao?
2. Bệnh do nguyên sinh vật gây ra:
Một số biện pháp phòng chống bệnh do nguyên sinh vật gây
nên:
- Ngủ phải móc màn.
- Tiêu diệt con trùng trung gian gây bệnh: ruồi, muỗi,...
- Vệ sinh an toàn thực phẩm: ăn chín, uống sôi, rửa tay sạch
sẽ trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, bảo quản thực phẩm
đúng cách.
- Vệ sinh môi trường xung quanh sạch sẽ, tuyên truyền nâng
cao ý thức cộng đồng về bảo vệ môi trường và an toàn thực
phẩm.
Câu 1: Nội dung nào dưới đây là đúng khi nói về nguyên sinh vật?
A. Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.
B. Nguyên sinh vật là nhóm động vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.
C. Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.
Một số có cấu tạo đa bào, kích thước lớn, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
D. Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đa bào, nhân thực, kích thước lớn, có thể
nhìn thấy rất rõ bằng mắt thường.
29
Câu 2: Trong các sinh vật dưới dây, sinh vật nào không
phải là nguyên sinh vật?
A. Hình (1) B. Hình (2) C. Hình (3) D. Hình (4)
30
Câu 3: Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?
A. Trùng Entamoeba C. Trùng giày
B. Trùng Plasmodium D. Trùng roi
Câu 4: Loài nguyên sinh vật nào có khả năng cung cấp oxygen cho
các động vật dưới nước?
A. Trùng roi B. Tảo C. Trùng giày D. Trùng biến hình
31
Câu 5: Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào?
A. Đường tiêu hóa B. Đường hô hấp
C. Đường tiếp xúc D. Đường máu
Câu 6: Biện pháp nào sau đây không giúp chúng ta tránh bị mắc bệnh
sốt rét?
A. Mắc màn khi đi ngủ B. Diệt muỗi, diệt bọ gậy
C. Phát quang bụi rậm D. Mặc đồ sáng màu để tránh bị muỗi
đốt
32
Câu 7: Trùng kiết lị có khả năng nào sau đây?
A. Mọc thêm roi B. Hình thành bào xác
C. Xâm nhập qua da D. Hình thành lông bơi
Câu 8: Trùng kiết lị kí sinh ở đâu trên cơ thể người?
A. Dạ dày B. Phổi
C. Não D. Ruột
33
Câu 9: Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị?
A. Sốt, rét run, đổ mồ hôi
B. Đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói
C. Da tái, đau họng, khó thở
D. Đau tức ngực, đau họng, đau cơ
Câu 10: Ý nào sau đây không phải là vai trò của nguyên sinh vật với
con người?
A. Cộng sinh tạo mối quan hệ cần thiết cho sự sống của con người
B. Cung cấp thực phẩm cho con người.
C. Dùng làm nguyên liệu trong sản xuất chất dẻo
D. Chỉ thị độ sạch của nước
34
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài. Làm bài tập SGK Tr 123.
- Cá nhân: Tìm hiểu và gọi tên một số loại nấm ăn
được và nấm độc, gây bệnh.
- Các nhóm tìm hiểu về quy trình trồng nấm rơm
giải thích một số khâu trong kĩ thuật trồng nấm
như: Nguyên liệu, vị trí trồng…
Quan sát hình ảnh các nguyên sinh vật. Thảo luận nhóm
hoàn thành thông tin phiếu học tập số 1.2
Trùng giày
Trùng biến hình
Trùng sốt rét
Trùng roi xanh
Trùng kiết lị
Phiếu học tập số 1: Chọn các từ “sinh vật, tế bào,
phân bố, Nguyên sinh”.
Nguyên sinh vật có cơ thể cấu tạo chỉ gồm một (1)
………..Chúng xuất hiện sớm nhất trên hành tinh của
chúng ta. Nguyên sinh vật(2)………..ở khắp nơi:
trong đất, trong nước, trong không khí và đặc biệt
trên cơ thể (3)….…..khác. Nguyên sinh vật thuộc
giới(4)………..
HOẠT ĐỘNG NHÓM
5
Phiếu học tập số 1: Chọn các từ “sinh vật, tế bào,
phân bố, Nguyên sinh”.
Nguyên sinh vật có cơ thể cấu tạo chỉ gồm một (1)
………..Chúng xuất hiện sớm nhất trên hành tinh của
chúng ta. Nguyên sinh vật(2)………..ở khắp nơi: trong
đất, trong nước, trong không khí và đặc biệt trên cơ
thể (3)….………khác. Nguyên sinh vật thuộc giới(4)
………..
tế bào
sinh vật
Nguyên sinh phân bố
HOẠT ĐỘNG NHÓM
5
PHIẾU SỐ 2
ĐA DẠNG NGUYÊN SINH VẬT
Trùng roi
Trùng biến
hình
Trùng giày
Trùng sốt
rét
Tảo lục
đơn bào
Tảo silic
Nơi sống
Hình dạng
Di chuyển
Cấu tạo
8
Trùng
roi
ĐA DANG NGUYÊN SINH VẬT
Trùng biến
hình
Trùng
giày
Trùng sốt rét
Tảo lục đơn
bào
Tảo silic
Nơi sống
Ao , hồ
Ao, hồ
Ao, hồ,
cống
rãnh
Tuyến nước bọt ở muỗi
Anophen. Máu người.
Ao, hồ, đất
ẩm
Nước,
đất, đá
ẩm
Hình dạng
Hình
thoi
hình dạng
thay đổi
Hình đế
giày
Thay đổi tuỳ vật chủ kí
sinh
Hình cầu
Hình cầu
Di chuyển
Nhờ roi
Chân giả
Lông bơi
Kí sinh, không di
chuyển
Trôi nổi
Trôi nổi
Cấu tạo
Có lục
lạp->tự
dưỡng
Chất nguyên Có 2
sinh lỏng,
nhân, 2
nhân
không
bào co
bóp
Kích thước nhỏ hơn
hồng cầu-> Chui vào
hồng cầu
Có lục lạp
Có lục
lạp
9
- Nơi sống: chủ yếu ở nước, không khí, trong đất
và kí sinh trên cơ thể sinh vật khác.
- Nguyên sinh vật đa dạng về hình dạng (hình cầu,
hình thoi, hình giày ….) một số có hình dạng không
ổn định (trùng biến hình).
- Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào
nhân thực (đa số đơn bào).
Hãy cho biết những nguyên sinh vật nào có khả năng
quang hợp? Tại sao?
(1)
(2)
(2)
(Diệp lục)
(3)
(3)
(Diệp lục)
(1)
a) Trùng giày
Ghi chú:
1. Màng tế bào.
2. Chất tế bào
3. Nhân
4. Diệp lục
b) Tảo lục đơn bào
EM CÓ BIẾT?
1. Trùng roi xanh có
cấu tạo phù hợp với
đời sống tự do trong
nước. Trùng roi xanh
di chuyển bằng roi bơi,
hình thức dinh dưỡng
là dị dưỡng hoặc tự
dưỡng.
2. Trùng biến hình
chúng cấu tạo cơ thể
thể phù hợp với đời
sống tự do trong
nước. Chúng dùng
chân giả để di chuyển
và bắt mồi.
EM CÓ BIẾT?
Kí sinh trùng sốt rét trong hồng cầu
Quan sát hình nêu
Nguyên sinh vật có
vai trò gì?
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1.Với tự nhiên:
+ Cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước
+ Là nguồn thức ăn cho các động vật lớn hơn
+ Sống cộng sinh hỗ trợ sự sống của các loài sinh vật khác
2.Với con người:
+ Chế biến thành thực phẩm chức năng
+ Dùng làm thức ăn (tảo, rong biển)
+ Dùng trong công nghiệp sản xuất chất dẻo, chất khử mùi…
+ Có vai trò quan trọng trong việc xử lý chất thải và chỉ thị độ sạch của nước15
XEM VIDEO VỀ TRÙNG SỐT RÉT VÀ TRÙNG KIỆT LỊ
16
17
BỆNH KIẾT LỊ
18
III. Bệnh do nguyên sinh vật gây ra:
Hoạt động
nhóm
Thảo luận nhóm và thống
nhất hoàn thành bài tập
... ...
trong thời gian 5 phút:
BỆNH SỐT RÉT VÀ BỆNH KIỆT
Bệnh sốt rét
Bệnh kiết lị
1.Tác nhân gây
bệnh
2.Con đường lây
bệnh
3.Biểu hiện bệnh
4.Cách phòng
tránh bệnh
21
BỆNH SỐT RÉT VÀ BỆNH KIỆT
Bệnh sốt rét
1.Tác nhân gây bệnh
2.Con đường lây
bệnh
3.Biểu hiện bệnh
4.Cách phòng tránh
bệnh
Do trùng sốt rét
Do muỗi đốt
Người bệnh xanh xao, mất
hồng cầu.Sốt, rét, người
mệt mỏi, đau đầu,buồn nôn
Ngủ phải móc màn, diệt
muỗi
Bệnh kiết lị
Do trùng kiết lị
Ăn thức ăn ôi thiu,
không vệ sinh
Mất hồng cầu.Sốt,
đau bụng, buồn nôn
Ăn uống hợp vệ sinh,
VS môi trường sạch
22
sẽ.
EM CÓ BIẾT?
Amip ăn não
Trùng roi gây bệnh
ngủ ở người
Trùng cầu gây bệnh
ở gà
EM CÓ BIẾT?
Trùng roi kí sinh
trong ruột mối
Tảo lục đơn bào
Con đường truyền bệnh kiết lị
Thông qua nguồn
thức ăn, nước
uống không vệ sinh
2. Trùng kiết lị đang
chui ra khỏi bào xác
khi vào ruột người
Bào xác trùng
kiết lị theo
phân ra ngoài
Người bị mắc
bệnh kiết lị
Biện pháp phòng , tránh
Bệnh kiết lị
Biện pháp phòng, tránh
Diệt ruồi, muỗi
có phải là biện
pháp duy nhất
để phòng bệnh
sốt rét không?
Vì sao?
2. Bệnh do nguyên sinh vật gây ra:
Một số biện pháp phòng chống bệnh do nguyên sinh vật gây
nên:
- Ngủ phải móc màn.
- Tiêu diệt con trùng trung gian gây bệnh: ruồi, muỗi,...
- Vệ sinh an toàn thực phẩm: ăn chín, uống sôi, rửa tay sạch
sẽ trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, bảo quản thực phẩm
đúng cách.
- Vệ sinh môi trường xung quanh sạch sẽ, tuyên truyền nâng
cao ý thức cộng đồng về bảo vệ môi trường và an toàn thực
phẩm.
Câu 1: Nội dung nào dưới đây là đúng khi nói về nguyên sinh vật?
A. Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.
B. Nguyên sinh vật là nhóm động vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.
C. Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.
Một số có cấu tạo đa bào, kích thước lớn, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
D. Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đa bào, nhân thực, kích thước lớn, có thể
nhìn thấy rất rõ bằng mắt thường.
29
Câu 2: Trong các sinh vật dưới dây, sinh vật nào không
phải là nguyên sinh vật?
A. Hình (1) B. Hình (2) C. Hình (3) D. Hình (4)
30
Câu 3: Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?
A. Trùng Entamoeba C. Trùng giày
B. Trùng Plasmodium D. Trùng roi
Câu 4: Loài nguyên sinh vật nào có khả năng cung cấp oxygen cho
các động vật dưới nước?
A. Trùng roi B. Tảo C. Trùng giày D. Trùng biến hình
31
Câu 5: Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào?
A. Đường tiêu hóa B. Đường hô hấp
C. Đường tiếp xúc D. Đường máu
Câu 6: Biện pháp nào sau đây không giúp chúng ta tránh bị mắc bệnh
sốt rét?
A. Mắc màn khi đi ngủ B. Diệt muỗi, diệt bọ gậy
C. Phát quang bụi rậm D. Mặc đồ sáng màu để tránh bị muỗi
đốt
32
Câu 7: Trùng kiết lị có khả năng nào sau đây?
A. Mọc thêm roi B. Hình thành bào xác
C. Xâm nhập qua da D. Hình thành lông bơi
Câu 8: Trùng kiết lị kí sinh ở đâu trên cơ thể người?
A. Dạ dày B. Phổi
C. Não D. Ruột
33
Câu 9: Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị?
A. Sốt, rét run, đổ mồ hôi
B. Đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói
C. Da tái, đau họng, khó thở
D. Đau tức ngực, đau họng, đau cơ
Câu 10: Ý nào sau đây không phải là vai trò của nguyên sinh vật với
con người?
A. Cộng sinh tạo mối quan hệ cần thiết cho sự sống của con người
B. Cung cấp thực phẩm cho con người.
C. Dùng làm nguyên liệu trong sản xuất chất dẻo
D. Chỉ thị độ sạch của nước
34
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài. Làm bài tập SGK Tr 123.
- Cá nhân: Tìm hiểu và gọi tên một số loại nấm ăn
được và nấm độc, gây bệnh.
- Các nhóm tìm hiểu về quy trình trồng nấm rơm
giải thích một số khâu trong kĩ thuật trồng nấm
như: Nguyên liệu, vị trí trồng…
 








Các ý kiến mới nhất