Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 38. Nucleic acid và gene

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 15h:25' 14-10-2024
Dung lượng: 17.3 MB
Số lượt tải: 739
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 15h:25' 14-10-2024
Dung lượng: 17.3 MB
Số lượt tải: 739
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Phượng)
Thông tin bài báo
“Gặp lại người con bị trao
nhầm 42 năm trước ở Hà
Nội” – Theo báo Thanh
niên (25/02/2024).
Dựa vào đâu các gia đình
có thể tìm ra con ruột của
mình, việc dùng phương
pháp này có thể xác định
được danh tính và nhận
dạng mỗi cá nhân với độ
chính xác cao hay không?
?
Xét nghiệm DNA cho phép xác định danh tính và nhận dạng
mỗi cá nhân với độ tin cậy cao. Em đã biết những gì về DNA?
Bài 38
NUCLEIC ACID VÀ GENE
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
NĂM HỌC: 2024 – 2025
I. KHÁI NIỆM NUCLEIC ACID
?
Dựa vào thông tin sách giáo khoa, em hãy cho biết Nucleic
acid được cấu tạo như thế nào? Gồm những loại nào?
Hình. Một nucleotide được tạo thành từ
phosphate, đường và base.
I. KHÁI NIỆM NUCLEIC ACID
?
Dựa vào thông tin sách giáo khoa, em hãy cho biết Nucleic
acid được cấu tạo như thế nào? Gồm những loại nào?
Trả lời
● Nucleic acid là những phân tử sinh học cấu tạo từ các nguyên
tố C, H, O, N, P, chúng có cấu trúc đa phân và được tìm thấy
trong tế bào của cơ thể sinh vật, trong virus.
● Nucleic acid có hai loại là
+ Deoxyribonucleic acid (DNA)
+ Ribonucleic acid (RNA).
Tế bào
Nhiễm sắc thể
DNA trong cơ thể người
Cơ thể
DNA
Cấu trúc virus
Chất di truyền
(DNA hoặc RNA)
Vỏ protein
Vỏ ngoài
Gai glycoprotein
Ribosome
I. KHÁI NIỆM NUCLEIC ACID
?
Cho các đối tượng sau: da, tóc, tiểu cầu, lục lạp, virus HIV,
ti thể. Đối tượng nào có chứa nucleic acid?
Lớp vỏ
Lớp tủy
Lớp biểu bì
Hình. Cấu trúc tóc
Màng ngoài
Màng trong
Thylakoid
DNA
Stroma
Ribosome
Hình. Cấu trúc lục lạp
Gai glycoprotein
Vỏ capsid
Vỏ ngoài
RNA sợi đơn
Hình. Cấu trúc virus HIV
Chất nền
ATP
DNA
Mào
Ribosome
Màng trong
Hạt chất nền
Màng ngoài
Hình. Cấu trúc ti thể
– Nucleic acid được tìm thấy trong
nhân tế bào, ti thể, lạp thể ở sinh
vật nhân thực. Ngoài ra, chúng còn
được tìm thấy trong tế bào của sinh
vật nhân sơ và trong virus.
PHẦN II
DEOXYRIBONUCLEIC ACID
(DNA)
Cấu trúc phân tử DNA
Chức năng của
phân tử DNA
Khái niệm gene
CẤU TRÚC PHÂN TỬ DNA
Các dải màu xanh tượng
trưng cho hai trục đường
phosphate,
chạy theo
hướng ngược
nhau:
Phosphorus
Carbon trong
đường phosphate
Hydrogen
Oxygen
Rảnh chính
Rảnh phụ
Base
Năm 1953, James Watson và Francis Crick công bố
mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN.
II. DEOXYRIBONUCLEIC ACID (DNA
Quan sát Hình, thực hiện các yêu cầu sau:
1. Mô tả cấu trúc phân tử DNA. Cấu trúc đó
34A0
được hình thành và ổn định nhờ yếu tố nào?
2. Gọi tên các đơn phân cấu tạo nên phân tử
DNA.
20A0
II. thực
DEOXYRIBONUCLEIC
ACID
Quan sát Hình,
hiện các yêu cầu sau:
1. Mô tả cấu trúc phân tử DNA. Cấu trúc đó được
hình thành và ổn định nhờ yếu tố nào?
(DNA
Trả lời
Cấu trúc phân tử DNA:
- DNA có cấu trúc xoắn kép gồm 2 mạch
polynucleotide song song, ngược chiều, xoắn quanh
một trục tưởng tượng từ trái qua phải (xoắn phải).
- Trên mỗi mạch, các nucleotide liên kết với nhau
bằng liên kết cộng hóa trị, tạo thành chuỗi
polynucleotide theo chiều từ 5' tới 3'.
Hình liên kết của ADN theo cấu trúc
hóa học
▪ A liên kết với T bằng 2 liên kết hydrogen.
▪ G liên kết với C bằng 3 liên kết hydrogen.
Liên kết cộng
hóa trị
Base
o
3, 4 A
Liên kết
hydrogen
o
Chu kì xoắn 34 A
Xương sống
đường phosphate
Đọc thông tin trên để thực hiện các yêu cầu sau:
1. Kích thước của mỗi cặp nucleotide là bao nhiêu
Å?
2. Các nucleotide trong mỗi cặp liên kết bổ sung với
nhau bằng bao nhiêu liên kết hydrogen?
Kích thước của mỗi cặp nucleotide là 3,4 Å.
o
20 A
DEOXYRIBONUCLEIC
Quan sát Hình,II.
thực
hiện các yêu cầu sau:
ACID (DNA
1. Mô tả cấu trúc phân tử DNA. Cấu trúc đó được
hình thành và ổn định nhờ yếu tố nào?
Trả lời
Xương sống
đường phosphate
o
3, 4 A
Liên kết
hydrogen
o
20 A
o
Chu kì xoắn 34 A
Cấu trúc phân tử DNA:
- Giữa hai mạch đơn, các nucleotide liên kết với nhau
bằng liên kết hydrogen theo nguyên tắc bổ sung (A của
mạch này liên kết với T của mạch kia, G của mạch này
liên kết với C của mạch kia hoặc ngược lại) tạo thành cặp
nucleotide.
- DNA xoắn có tính chu kì, mỗi chu kì xoắn dài 34 Å
tương ứng với 10 cặp nucleotide, đường kính vòng xoắn
là 20 Å.
Liên kết cộng
hóa trị
Base
DEOXYRIBONUCLEIC
Quan sát Hình,II.
thực
hiện các yêu cầu sau:
2. Gọi tên các đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA.
Trả lời
Các đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA bao
gồm: Adenine (A), Thymine (T), Guanine (G),
Cytosine (C).
ACID (DNA
3. Trình tự các nucleotide trên một đoạn của DNA như sau:
...A-T-G-C-T-G-A-T-C-A-C-G-T...
Hãy xác định trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung với
mạch đó.
Trả lời
Với trình tự mạch gốc là
…A-T-G-C-T-G-A-T-C-A-C-G-T…
thì trình tự trên mạch bổ sung của nó lần lượt là:
…T-A-C-G-A-C-T-A-G-T-G-C-A…
T
A
A A G
X
T T
T
T
A G
X X
A A G GA
G
X
T T
A=T;G=X
A+G=T+X
X
A
T
hệ quả của nguyên tắc bổ sung
N = A+ T+ G+ X = 2 (A+G) = 2 (T+ X)
l = 3,4 A0
l ADN
N
0
.3,4 ( A )
2
T
A
CHỨC NĂNG PHÂN TỬ DNA
1. Những đặc điểm nào của phân tử DNA đảm bảo cho nó thực hiện
chức năng lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền?
Trả lời
- Đặc điểm giúp DNA thực hiện chức năng lưu giữ thông tin di
truyền: Vì thông tin di truyền được mã hóa bằng trình tự các
nucleotit
Trình tự các nucleotide trên DNA là thông tin di truyền chỉ dẫn cho
tế bào tổng hợp protein. Ngoài ra, DNA có kích thước lớn giúp mỗi
phân tử DNA mang được nhiều thông tin di truyền.
CHỨC NĂNG PHÂN TỬ DNA
1. Những đặc điểm nào của phân tử DNA đảm bảo cho nó thực hiện
chức năng lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền?
Trả lời
- Đặc điểm giúp DNA thực hiện chức năng bảo quản thông tin di
truyền:
Trên mỗi mạch đơn của phân tử DNA, các nucleotide liên kết với nhau
bằng liên kết cộng hóa trị bền vững. Đồng thời, các nucleotide trên hai
mạch DNA liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen, tuy liên kết hydrogen
không bền nhưng số lượng liên kết lại rất lớn nên đảm bảo cấu trúc của
DNA được ổn định và cũng dễ dàng cắt đứt trong quá trình tái bản.
CHỨC NĂNG PHÂN TỬ DNA
1. Những đặc điểm nào của phân tử DNA đảm bảo cho nó thực hiện
chức năng lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền?
Trả lời
- Đặc điểm giúp DNA thực hiện chức
năng truyền đạt thông tin di truyền:
Phân tử DNA có khả năng tự nhân đôi,
nhờ đó thông tin có thể di truyền qua
các thế hệ tế bào và cơ thể, đảm bảo
cho đặc tính của loài được duy trì ổn
định.
CHỨC NĂNG PHÂN TỬ DNA
2. Con sinh ra có nhiều đặc điểm giống bố mẹ là nhờ
chức năng nào của phân tử DNA?
Trả lời
Con sinh ra có nhiều đặc điểm giống bố mẹ là nhờ gene
quy định đặc điểm được truyền đạt từ bố mẹ cho con
thông qua quá trình tái bản DNA.
KHÁI NIỆM GENE
● Ở cơ thể sinh vật, mỗi phân tử DNA có chứa vài trăm đến hàng nghìn gene.
Mỗi gene quy định một sản phẩm xác định là phân tử RNA hoặc chuỗi
polypeptide.
● Mỗi gene thường có từ 600 đến 1 500 cặp nucleotide có trình tự xác định.
● Tế bào của mỗi loài chứa nhiều gene, ví dụ: vi khuẩn E. coli có khoảng 4
400 gene, ruồi giấm khoảng 14 000 gene, ở người có khoảng 21 300 gene.
?
Đọc đoạn thông tin trên, hãy nêu khái niệm về gene?
Trả lời
֎ Khái niệm gene: Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin
mã hóa cho một sản phẩm xác định là RNA hoặc chuỗi polypeptide.
KHÁI NIỆM GENE
Câu hỏi: Những hiểu biết về gene là cơ
sở cho những ứng dụng trong chọn
giống, y học và kĩ thuật di truyền. Nêu
những thành tựu về ứng dụng công
nghệ gene trong cuộc sống mà em biết.
Trả lời
– Trong nông nghiệp, công nghệ gene
cho nhiều kết quả to lớn với những
sinh vật biến đổi gene: ngô, đậu nành,
củ cải đường, khoai tây, cà chua, bí
đao, dầu, gạo vàng,...
KHÁI NIỆM GENE
Câu hỏi: Những hiểu biết về gene là
cơ sở cho những ứng dụng trong chọn
giống, y học và kĩ thuật di truyền. Nêu
những thành tựu về ứng dụng công
nghệ gene trong cuộc sống mà em biết.
Trả lời
Nhờ được chọn lọc gene, những
thực phẩm biến đổi gene thường
có năng suất cao, hàm lượng
chất dinh dưỡng nhiều,...
KHÁI NIỆM GENE
Câu hỏi: Những hiểu biết về gene là
cơ sở cho những ứng dụng trong chọn
giống, y học và kĩ thuật di truyền. Nêu
những thành tựu về ứng dụng công
nghệ gene trong cuộc sống mà em biết.
Trả lời
– Trong y khoa, công nghệ gene
đóng một vai trò quan trọng: công
cụ chẩn đoán, sản xuất thuốc điều
trị và vaccine phòng bệnh,...
LUYỆN TẬP
Chọn 1 trong các phương án A, B, C hoặc D
Câu 1: ADN được duy trì tính ổn định qua các thế hệ nhờ cơ chế
A. Nguyên phân.
B. Nhân đôi.
C. Giảm phân.
D. Di truyền.
Câu 2: Quá trình tái bản ADN dựa trên nguyên tắc nào?
A. Nguyên tắc bổ sung.
B. Nguyên tắc bán bảo tòan.
C. Nguyên tắc bảo tòan.
D. Cả A và B.
Câu 3: Chức năng của ADN là
A. Lưu giữ thông tin.
B. Truyền đạt thông tin.
C. Lưu giữ và truyền đạt thông tin.
D. Tham gia cấu trúc của NST.
Câu 4: Bản chất hoá học của gen là
A. Axit nucleic.
B. ADN.
C. Bazơ nitric.
D. Protein.
Câu 5: Một ADN tái bản 3 lần. Số ADN con được
tạo ra là
A. 2. B. 3. C. 8. D. 16.
Câu 6: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của DNA dẫn đến hệ quả
A. A = C, G = T.
B. A + T = G + C.
C. A + G = T + C.
D. A + C + T = C + T + G.
Câu 7: Nếu trên một mạch đơn của phân tử DNA có trật tự là: – A – T – G – C – A –
Trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là
A. – T – A – C – G – T –.
B. – T – A – C – A – T –.
C. – A - T – G – C – A –.
D. – A – C – G – T – A –.
Câu 8: Một gene có 480 adenine và 3120 liên kết hydrogen. Số lượng
nucleotide là
A. 1200.
B. 2400.
C. 3600.
D. 3120.
Câu 9: Một gene có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gene.
A. 210.
B. 119.
C. 105.
D. 238.
Câu 10: Một đoạn gene có chiều dài 4080Å, A/G = 2/3. Số liên kết hydrogen
là
A. 3120.
B. 6240.
C. 3000.
D. 3600
Câu 11: Xác định tỉ lệ phần trăm nucleotide loại A trong phân tử DNA,
biết DNA có G = 31,25%.
A. 31,25%.
B. 12,5%.
C. 18,75%.
D. 25%.
VẬN DỤNG
Làm mô hình DNA từ việc tận dụng các loại rác thải như que
kem, ống hút, xốp, …
KẾT THÚC
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
THEO DÕI BÀI HỌC
Khoa học tự nhiên 9
II. DEOXYRIBONUCLEIC ACID (DNA
Cặp base
Trong phân tử ADN:
- Liên kết dọc: trên một mạch đơn
các nu liên kết với nhau bằng liên
Xương sống
đường phosphate
Nhóm phosphate
Liên kết phosphodiester
kết hóa trị.
- Giữa hai mạch các nucleotide liên
kết với nhau bằng liên kết
Đường 5 carbon
hydrogen tạo thành các cặp:
▪ A liên kết với T bằng 2 liên kết
Liên kết hydrogen
hydrogen.
▪ G liên kết với C bằng 3 liên kết
hydrogen.
Cặp base nitrogen
“Gặp lại người con bị trao
nhầm 42 năm trước ở Hà
Nội” – Theo báo Thanh
niên (25/02/2024).
Dựa vào đâu các gia đình
có thể tìm ra con ruột của
mình, việc dùng phương
pháp này có thể xác định
được danh tính và nhận
dạng mỗi cá nhân với độ
chính xác cao hay không?
?
Xét nghiệm DNA cho phép xác định danh tính và nhận dạng
mỗi cá nhân với độ tin cậy cao. Em đã biết những gì về DNA?
Bài 38
NUCLEIC ACID VÀ GENE
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
NĂM HỌC: 2024 – 2025
I. KHÁI NIỆM NUCLEIC ACID
?
Dựa vào thông tin sách giáo khoa, em hãy cho biết Nucleic
acid được cấu tạo như thế nào? Gồm những loại nào?
Hình. Một nucleotide được tạo thành từ
phosphate, đường và base.
I. KHÁI NIỆM NUCLEIC ACID
?
Dựa vào thông tin sách giáo khoa, em hãy cho biết Nucleic
acid được cấu tạo như thế nào? Gồm những loại nào?
Trả lời
● Nucleic acid là những phân tử sinh học cấu tạo từ các nguyên
tố C, H, O, N, P, chúng có cấu trúc đa phân và được tìm thấy
trong tế bào của cơ thể sinh vật, trong virus.
● Nucleic acid có hai loại là
+ Deoxyribonucleic acid (DNA)
+ Ribonucleic acid (RNA).
Tế bào
Nhiễm sắc thể
DNA trong cơ thể người
Cơ thể
DNA
Cấu trúc virus
Chất di truyền
(DNA hoặc RNA)
Vỏ protein
Vỏ ngoài
Gai glycoprotein
Ribosome
I. KHÁI NIỆM NUCLEIC ACID
?
Cho các đối tượng sau: da, tóc, tiểu cầu, lục lạp, virus HIV,
ti thể. Đối tượng nào có chứa nucleic acid?
Lớp vỏ
Lớp tủy
Lớp biểu bì
Hình. Cấu trúc tóc
Màng ngoài
Màng trong
Thylakoid
DNA
Stroma
Ribosome
Hình. Cấu trúc lục lạp
Gai glycoprotein
Vỏ capsid
Vỏ ngoài
RNA sợi đơn
Hình. Cấu trúc virus HIV
Chất nền
ATP
DNA
Mào
Ribosome
Màng trong
Hạt chất nền
Màng ngoài
Hình. Cấu trúc ti thể
– Nucleic acid được tìm thấy trong
nhân tế bào, ti thể, lạp thể ở sinh
vật nhân thực. Ngoài ra, chúng còn
được tìm thấy trong tế bào của sinh
vật nhân sơ và trong virus.
PHẦN II
DEOXYRIBONUCLEIC ACID
(DNA)
Cấu trúc phân tử DNA
Chức năng của
phân tử DNA
Khái niệm gene
CẤU TRÚC PHÂN TỬ DNA
Các dải màu xanh tượng
trưng cho hai trục đường
phosphate,
chạy theo
hướng ngược
nhau:
Phosphorus
Carbon trong
đường phosphate
Hydrogen
Oxygen
Rảnh chính
Rảnh phụ
Base
Năm 1953, James Watson và Francis Crick công bố
mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN.
II. DEOXYRIBONUCLEIC ACID (DNA
Quan sát Hình, thực hiện các yêu cầu sau:
1. Mô tả cấu trúc phân tử DNA. Cấu trúc đó
34A0
được hình thành và ổn định nhờ yếu tố nào?
2. Gọi tên các đơn phân cấu tạo nên phân tử
DNA.
20A0
II. thực
DEOXYRIBONUCLEIC
ACID
Quan sát Hình,
hiện các yêu cầu sau:
1. Mô tả cấu trúc phân tử DNA. Cấu trúc đó được
hình thành và ổn định nhờ yếu tố nào?
(DNA
Trả lời
Cấu trúc phân tử DNA:
- DNA có cấu trúc xoắn kép gồm 2 mạch
polynucleotide song song, ngược chiều, xoắn quanh
một trục tưởng tượng từ trái qua phải (xoắn phải).
- Trên mỗi mạch, các nucleotide liên kết với nhau
bằng liên kết cộng hóa trị, tạo thành chuỗi
polynucleotide theo chiều từ 5' tới 3'.
Hình liên kết của ADN theo cấu trúc
hóa học
▪ A liên kết với T bằng 2 liên kết hydrogen.
▪ G liên kết với C bằng 3 liên kết hydrogen.
Liên kết cộng
hóa trị
Base
o
3, 4 A
Liên kết
hydrogen
o
Chu kì xoắn 34 A
Xương sống
đường phosphate
Đọc thông tin trên để thực hiện các yêu cầu sau:
1. Kích thước của mỗi cặp nucleotide là bao nhiêu
Å?
2. Các nucleotide trong mỗi cặp liên kết bổ sung với
nhau bằng bao nhiêu liên kết hydrogen?
Kích thước của mỗi cặp nucleotide là 3,4 Å.
o
20 A
DEOXYRIBONUCLEIC
Quan sát Hình,II.
thực
hiện các yêu cầu sau:
ACID (DNA
1. Mô tả cấu trúc phân tử DNA. Cấu trúc đó được
hình thành và ổn định nhờ yếu tố nào?
Trả lời
Xương sống
đường phosphate
o
3, 4 A
Liên kết
hydrogen
o
20 A
o
Chu kì xoắn 34 A
Cấu trúc phân tử DNA:
- Giữa hai mạch đơn, các nucleotide liên kết với nhau
bằng liên kết hydrogen theo nguyên tắc bổ sung (A của
mạch này liên kết với T của mạch kia, G của mạch này
liên kết với C của mạch kia hoặc ngược lại) tạo thành cặp
nucleotide.
- DNA xoắn có tính chu kì, mỗi chu kì xoắn dài 34 Å
tương ứng với 10 cặp nucleotide, đường kính vòng xoắn
là 20 Å.
Liên kết cộng
hóa trị
Base
DEOXYRIBONUCLEIC
Quan sát Hình,II.
thực
hiện các yêu cầu sau:
2. Gọi tên các đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA.
Trả lời
Các đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA bao
gồm: Adenine (A), Thymine (T), Guanine (G),
Cytosine (C).
ACID (DNA
3. Trình tự các nucleotide trên một đoạn của DNA như sau:
...A-T-G-C-T-G-A-T-C-A-C-G-T...
Hãy xác định trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung với
mạch đó.
Trả lời
Với trình tự mạch gốc là
…A-T-G-C-T-G-A-T-C-A-C-G-T…
thì trình tự trên mạch bổ sung của nó lần lượt là:
…T-A-C-G-A-C-T-A-G-T-G-C-A…
T
A
A A G
X
T T
T
T
A G
X X
A A G GA
G
X
T T
A=T;G=X
A+G=T+X
X
A
T
hệ quả của nguyên tắc bổ sung
N = A+ T+ G+ X = 2 (A+G) = 2 (T+ X)
l = 3,4 A0
l ADN
N
0
.3,4 ( A )
2
T
A
CHỨC NĂNG PHÂN TỬ DNA
1. Những đặc điểm nào của phân tử DNA đảm bảo cho nó thực hiện
chức năng lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền?
Trả lời
- Đặc điểm giúp DNA thực hiện chức năng lưu giữ thông tin di
truyền: Vì thông tin di truyền được mã hóa bằng trình tự các
nucleotit
Trình tự các nucleotide trên DNA là thông tin di truyền chỉ dẫn cho
tế bào tổng hợp protein. Ngoài ra, DNA có kích thước lớn giúp mỗi
phân tử DNA mang được nhiều thông tin di truyền.
CHỨC NĂNG PHÂN TỬ DNA
1. Những đặc điểm nào của phân tử DNA đảm bảo cho nó thực hiện
chức năng lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền?
Trả lời
- Đặc điểm giúp DNA thực hiện chức năng bảo quản thông tin di
truyền:
Trên mỗi mạch đơn của phân tử DNA, các nucleotide liên kết với nhau
bằng liên kết cộng hóa trị bền vững. Đồng thời, các nucleotide trên hai
mạch DNA liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen, tuy liên kết hydrogen
không bền nhưng số lượng liên kết lại rất lớn nên đảm bảo cấu trúc của
DNA được ổn định và cũng dễ dàng cắt đứt trong quá trình tái bản.
CHỨC NĂNG PHÂN TỬ DNA
1. Những đặc điểm nào của phân tử DNA đảm bảo cho nó thực hiện
chức năng lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền?
Trả lời
- Đặc điểm giúp DNA thực hiện chức
năng truyền đạt thông tin di truyền:
Phân tử DNA có khả năng tự nhân đôi,
nhờ đó thông tin có thể di truyền qua
các thế hệ tế bào và cơ thể, đảm bảo
cho đặc tính của loài được duy trì ổn
định.
CHỨC NĂNG PHÂN TỬ DNA
2. Con sinh ra có nhiều đặc điểm giống bố mẹ là nhờ
chức năng nào của phân tử DNA?
Trả lời
Con sinh ra có nhiều đặc điểm giống bố mẹ là nhờ gene
quy định đặc điểm được truyền đạt từ bố mẹ cho con
thông qua quá trình tái bản DNA.
KHÁI NIỆM GENE
● Ở cơ thể sinh vật, mỗi phân tử DNA có chứa vài trăm đến hàng nghìn gene.
Mỗi gene quy định một sản phẩm xác định là phân tử RNA hoặc chuỗi
polypeptide.
● Mỗi gene thường có từ 600 đến 1 500 cặp nucleotide có trình tự xác định.
● Tế bào của mỗi loài chứa nhiều gene, ví dụ: vi khuẩn E. coli có khoảng 4
400 gene, ruồi giấm khoảng 14 000 gene, ở người có khoảng 21 300 gene.
?
Đọc đoạn thông tin trên, hãy nêu khái niệm về gene?
Trả lời
֎ Khái niệm gene: Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin
mã hóa cho một sản phẩm xác định là RNA hoặc chuỗi polypeptide.
KHÁI NIỆM GENE
Câu hỏi: Những hiểu biết về gene là cơ
sở cho những ứng dụng trong chọn
giống, y học và kĩ thuật di truyền. Nêu
những thành tựu về ứng dụng công
nghệ gene trong cuộc sống mà em biết.
Trả lời
– Trong nông nghiệp, công nghệ gene
cho nhiều kết quả to lớn với những
sinh vật biến đổi gene: ngô, đậu nành,
củ cải đường, khoai tây, cà chua, bí
đao, dầu, gạo vàng,...
KHÁI NIỆM GENE
Câu hỏi: Những hiểu biết về gene là
cơ sở cho những ứng dụng trong chọn
giống, y học và kĩ thuật di truyền. Nêu
những thành tựu về ứng dụng công
nghệ gene trong cuộc sống mà em biết.
Trả lời
Nhờ được chọn lọc gene, những
thực phẩm biến đổi gene thường
có năng suất cao, hàm lượng
chất dinh dưỡng nhiều,...
KHÁI NIỆM GENE
Câu hỏi: Những hiểu biết về gene là
cơ sở cho những ứng dụng trong chọn
giống, y học và kĩ thuật di truyền. Nêu
những thành tựu về ứng dụng công
nghệ gene trong cuộc sống mà em biết.
Trả lời
– Trong y khoa, công nghệ gene
đóng một vai trò quan trọng: công
cụ chẩn đoán, sản xuất thuốc điều
trị và vaccine phòng bệnh,...
LUYỆN TẬP
Chọn 1 trong các phương án A, B, C hoặc D
Câu 1: ADN được duy trì tính ổn định qua các thế hệ nhờ cơ chế
A. Nguyên phân.
B. Nhân đôi.
C. Giảm phân.
D. Di truyền.
Câu 2: Quá trình tái bản ADN dựa trên nguyên tắc nào?
A. Nguyên tắc bổ sung.
B. Nguyên tắc bán bảo tòan.
C. Nguyên tắc bảo tòan.
D. Cả A và B.
Câu 3: Chức năng của ADN là
A. Lưu giữ thông tin.
B. Truyền đạt thông tin.
C. Lưu giữ và truyền đạt thông tin.
D. Tham gia cấu trúc của NST.
Câu 4: Bản chất hoá học của gen là
A. Axit nucleic.
B. ADN.
C. Bazơ nitric.
D. Protein.
Câu 5: Một ADN tái bản 3 lần. Số ADN con được
tạo ra là
A. 2. B. 3. C. 8. D. 16.
Câu 6: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của DNA dẫn đến hệ quả
A. A = C, G = T.
B. A + T = G + C.
C. A + G = T + C.
D. A + C + T = C + T + G.
Câu 7: Nếu trên một mạch đơn của phân tử DNA có trật tự là: – A – T – G – C – A –
Trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là
A. – T – A – C – G – T –.
B. – T – A – C – A – T –.
C. – A - T – G – C – A –.
D. – A – C – G – T – A –.
Câu 8: Một gene có 480 adenine và 3120 liên kết hydrogen. Số lượng
nucleotide là
A. 1200.
B. 2400.
C. 3600.
D. 3120.
Câu 9: Một gene có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gene.
A. 210.
B. 119.
C. 105.
D. 238.
Câu 10: Một đoạn gene có chiều dài 4080Å, A/G = 2/3. Số liên kết hydrogen
là
A. 3120.
B. 6240.
C. 3000.
D. 3600
Câu 11: Xác định tỉ lệ phần trăm nucleotide loại A trong phân tử DNA,
biết DNA có G = 31,25%.
A. 31,25%.
B. 12,5%.
C. 18,75%.
D. 25%.
VẬN DỤNG
Làm mô hình DNA từ việc tận dụng các loại rác thải như que
kem, ống hút, xốp, …
KẾT THÚC
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
THEO DÕI BÀI HỌC
Khoa học tự nhiên 9
II. DEOXYRIBONUCLEIC ACID (DNA
Cặp base
Trong phân tử ADN:
- Liên kết dọc: trên một mạch đơn
các nu liên kết với nhau bằng liên
Xương sống
đường phosphate
Nhóm phosphate
Liên kết phosphodiester
kết hóa trị.
- Giữa hai mạch các nucleotide liên
kết với nhau bằng liên kết
Đường 5 carbon
hydrogen tạo thành các cặp:
▪ A liên kết với T bằng 2 liên kết
Liên kết hydrogen
hydrogen.
▪ G liên kết với C bằng 3 liên kết
hydrogen.
Cặp base nitrogen
 








Các ý kiến mới nhất