KNTT - Bài 4. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRẦN THỊ KIM HƯƠNG
Ngày gửi: 23h:34' 03-12-2023
Dung lượng: 333.0 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: TRẦN THỊ KIM HƯƠNG
Ngày gửi: 23h:34' 03-12-2023
Dung lượng: 333.0 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Bài 2: Một số oxit quan trọng
(tiết 2)
B. Lưu huỳnh đioxit ( SO2)
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT
1. Tính chất vật lí
- Lưu huỳnh đioxit là chất khí
không màu, mùi hắc, độc
64
- Nặng hơn không khí (d )
29
2. Tính chất hóa học
hóachất
học hóa
của học
oxit của
axit :oxit axit.
?)•Tính
Nhắcchất
lại tính
- Tác dụng với nước
- Tác dụng với dung dịch bazơ
- Tác dụng với oxit bazơ.
a) Tác dụng với nước
?) Viết phương trình phản ứng.
?) Dựa vào hình vẽ, hãy mô tả cách tiến
SO
+ nghiệm
H2O(l) và nêu hiệnHtượng
2(k) thí
2SO3(dd)
hành
xảy ra.
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT:
1. Tính chất vật lí
- Lưu huỳnh đioxit là chất khí
không màu, mùi hắc, độc
64
- Nặng hơn không khí (d )
29
2. Tính chất hóa học
•Tính chất hóa học của oxit axit :
- Tác dụng với nước
- Tác dụng với dung dịch bazơ
- Tác dụng với oxit bazơ.
a) Tác dụng với nước
SO2(k) + H2O(l)
H2SO3(dd)
b) Tác dụng với bazơ
Dựa
vào
hình vẽ,
hãyphản
mô tảứng.
cách tiến hành
?) Viết
phương
trình
thí nghiệm và nêu hiện tượng xảy ra.
SO2(k) + Ca(OH)2(dd)
CaSO3(r) + H2O
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT
1. Tính chất vật lí
- Lưu huỳnh đioxit là chất khí
không màu, mùi hắc, độc
64
- Nặng hơn không khí (d )
29
2. Tính chất hóa học
a) Tác dụng với nước
SO2(k) + H2O(l)
H2SO3(dd)
b) Tác dụng với bazơ
SO2(k) + Ca(OH)2(dd)
CaSO3(r) + H2O
c) Tác dụng với oxit bazơ
KL: Lưu huỳnh đioxit là oxit axit.
•Tính chất hóa học của oxit axit :
- Tác dụng với nước
- Tác dụng với dung dịch bazơ
- Tác dụng với oxit bazơ.
Lưu huỳnh đioxit tác dụng với oxit bazơ
như Na2O, CaO… tạo muối sunfit. Hãy
viết phương trình phản ứng?
SO2(k) + CaO(r)
CaSO3(r)
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT
1. Tính chất vật lí
- Lưu huỳnh đioxit là chất khí
không màu, mùi hắc, độc
64
- Nặng hơn không khí (d )
29
2. Tính chất hóa học
a) Tác dụng với nước
H2SO3(dd) -
SO2(k) + H2O(l)
b) Tác dụng với bazơ
SO2(k) + Ca(OH)2(dd)
Cho muối sunfit tác dụng với axit (dung dịch HCl,
H2SO4), thu khí SO2 vào lọ bằng cách đẩy
không khí.
Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H
Thuốc
2O + SO2
diệt
2. Trong công nghiệp
nấm
Mốc
- Đốt lưu huỳnh trong không khí.
to
S + O2 SO2
Axit
Đốt Hquặng
2SO4
SO22) thu được SO2.
pirit sắt o(FeS
4FeS2 + 11O2
t
2Fe2O3 + 8SO2
CaSO3(r) + H2O
c) Tác dụng với oxit bazơ
SO2(k) + CaO(r)
CaSO3(r)
KL: Lưu huỳnh đioxit là oxit axit.
Tẩy trắng bột gỗ
II. ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT
III. ĐIỀU CHẾ LƯU HUỲNH ĐIOXIT
1. Trong phòng thí nghiệm
?) Dựa vào sơ đồ trên cho biết ứng
dụng của lưu huỳnh đioxit.
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT
1. Tính chất vật lí
- Lưu huỳnh đioxit là chất khí
không màu, mùi hắc, độc
64
- Nặng hơn không khí (d )
29
2. Tính chất hóa học
a) Tác dụng với nước
b) Tác dụng với bazơ
CaSO3(r) + H2O
c) Tác dụng với oxit bazơ
SO2(k) + CaO(r)
2. Trong công nghiệp
- Đốt lưu huỳnh trong không khí.
to
S + O2 SO2
H2SO3(dd) - Đốt quặng pirit sắtt o(FeS2) thu được SO2.
SO2(k) + H2O(l)
SO2(k) + Ca(OH)2(dd)
Cho muối sunfit tác dụng với axit (dung dịch HCl,
H2SO4), thu khí SO2 vào lọ bằng cách đẩy
không khí.
Na2SO3 + H2SO4
Na2SO4 + H2O + SO2
CaSO3(r)
KL: Lưu huỳnh đioxit là oxit axit.
II. ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT
III. ĐIỀU CHẾ LƯU HUỲNH ĐIOXIT
1. Trong phòng thí nghiệm
4FeS2 + 11O2
2Fe2O3 + 8SO2
1: Cho
Có những
chấtkali
khí sunfit
sau:CO
H2, N2,
* Bài tập 2:
15,8 gam
tác2, dụng
vừa đủ với 200 ml dung dịch axit H SO .
SO2, O2. Hãy cho biết chất nào có tính 2chất4 sau:
a/ Viết phương trình phản ứng.( H )
a/ Cháy được trong không khí. 2
b/ Tính thể tích khí SO2 thoát ra ở (đktc).
b/ Tác dụng được với nước tạo thành dung dịch
( CO2độ
, SOmol
axit.nồng
c/ Tính
của dung dịch axit đã dùng.
2)
( CO2, SO2)
c/ Đổi màu
giấy K
quỳ
tím S
ẩm
thành
đỏ.
( Biết:
= 39,
= 32,
O=
16)
d/ Làm đục nước vôi trong. ( CO2, SO2)
- Làm bài tập 1, 2, 3, 5, 6 / sgk trang 11.
Bài 6: + Tính số mol hai chất SO2 và Ca(OH)2.
+ Lập tỉ lệ số mol để xác định chất nào còn dư, chất
nào phản ứng hết. Tính theo số mol chất phản ứng hết.
- Nghiên cứu, chuẩn bị trước bài 3: Tính chất hóa học của axit.
(tiết 2)
B. Lưu huỳnh đioxit ( SO2)
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT
1. Tính chất vật lí
- Lưu huỳnh đioxit là chất khí
không màu, mùi hắc, độc
64
- Nặng hơn không khí (d )
29
2. Tính chất hóa học
hóachất
học hóa
của học
oxit của
axit :oxit axit.
?)•Tính
Nhắcchất
lại tính
- Tác dụng với nước
- Tác dụng với dung dịch bazơ
- Tác dụng với oxit bazơ.
a) Tác dụng với nước
?) Viết phương trình phản ứng.
?) Dựa vào hình vẽ, hãy mô tả cách tiến
SO
+ nghiệm
H2O(l) và nêu hiệnHtượng
2(k) thí
2SO3(dd)
hành
xảy ra.
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT:
1. Tính chất vật lí
- Lưu huỳnh đioxit là chất khí
không màu, mùi hắc, độc
64
- Nặng hơn không khí (d )
29
2. Tính chất hóa học
•Tính chất hóa học của oxit axit :
- Tác dụng với nước
- Tác dụng với dung dịch bazơ
- Tác dụng với oxit bazơ.
a) Tác dụng với nước
SO2(k) + H2O(l)
H2SO3(dd)
b) Tác dụng với bazơ
Dựa
vào
hình vẽ,
hãyphản
mô tảứng.
cách tiến hành
?) Viết
phương
trình
thí nghiệm và nêu hiện tượng xảy ra.
SO2(k) + Ca(OH)2(dd)
CaSO3(r) + H2O
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT
1. Tính chất vật lí
- Lưu huỳnh đioxit là chất khí
không màu, mùi hắc, độc
64
- Nặng hơn không khí (d )
29
2. Tính chất hóa học
a) Tác dụng với nước
SO2(k) + H2O(l)
H2SO3(dd)
b) Tác dụng với bazơ
SO2(k) + Ca(OH)2(dd)
CaSO3(r) + H2O
c) Tác dụng với oxit bazơ
KL: Lưu huỳnh đioxit là oxit axit.
•Tính chất hóa học của oxit axit :
- Tác dụng với nước
- Tác dụng với dung dịch bazơ
- Tác dụng với oxit bazơ.
Lưu huỳnh đioxit tác dụng với oxit bazơ
như Na2O, CaO… tạo muối sunfit. Hãy
viết phương trình phản ứng?
SO2(k) + CaO(r)
CaSO3(r)
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT
1. Tính chất vật lí
- Lưu huỳnh đioxit là chất khí
không màu, mùi hắc, độc
64
- Nặng hơn không khí (d )
29
2. Tính chất hóa học
a) Tác dụng với nước
H2SO3(dd) -
SO2(k) + H2O(l)
b) Tác dụng với bazơ
SO2(k) + Ca(OH)2(dd)
Cho muối sunfit tác dụng với axit (dung dịch HCl,
H2SO4), thu khí SO2 vào lọ bằng cách đẩy
không khí.
Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H
Thuốc
2O + SO2
diệt
2. Trong công nghiệp
nấm
Mốc
- Đốt lưu huỳnh trong không khí.
to
S + O2 SO2
Axit
Đốt Hquặng
2SO4
SO22) thu được SO2.
pirit sắt o(FeS
4FeS2 + 11O2
t
2Fe2O3 + 8SO2
CaSO3(r) + H2O
c) Tác dụng với oxit bazơ
SO2(k) + CaO(r)
CaSO3(r)
KL: Lưu huỳnh đioxit là oxit axit.
Tẩy trắng bột gỗ
II. ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT
III. ĐIỀU CHẾ LƯU HUỲNH ĐIOXIT
1. Trong phòng thí nghiệm
?) Dựa vào sơ đồ trên cho biết ứng
dụng của lưu huỳnh đioxit.
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT
1. Tính chất vật lí
- Lưu huỳnh đioxit là chất khí
không màu, mùi hắc, độc
64
- Nặng hơn không khí (d )
29
2. Tính chất hóa học
a) Tác dụng với nước
b) Tác dụng với bazơ
CaSO3(r) + H2O
c) Tác dụng với oxit bazơ
SO2(k) + CaO(r)
2. Trong công nghiệp
- Đốt lưu huỳnh trong không khí.
to
S + O2 SO2
H2SO3(dd) - Đốt quặng pirit sắtt o(FeS2) thu được SO2.
SO2(k) + H2O(l)
SO2(k) + Ca(OH)2(dd)
Cho muối sunfit tác dụng với axit (dung dịch HCl,
H2SO4), thu khí SO2 vào lọ bằng cách đẩy
không khí.
Na2SO3 + H2SO4
Na2SO4 + H2O + SO2
CaSO3(r)
KL: Lưu huỳnh đioxit là oxit axit.
II. ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT
III. ĐIỀU CHẾ LƯU HUỲNH ĐIOXIT
1. Trong phòng thí nghiệm
4FeS2 + 11O2
2Fe2O3 + 8SO2
1: Cho
Có những
chấtkali
khí sunfit
sau:CO
H2, N2,
* Bài tập 2:
15,8 gam
tác2, dụng
vừa đủ với 200 ml dung dịch axit H SO .
SO2, O2. Hãy cho biết chất nào có tính 2chất4 sau:
a/ Viết phương trình phản ứng.( H )
a/ Cháy được trong không khí. 2
b/ Tính thể tích khí SO2 thoát ra ở (đktc).
b/ Tác dụng được với nước tạo thành dung dịch
( CO2độ
, SOmol
axit.nồng
c/ Tính
của dung dịch axit đã dùng.
2)
( CO2, SO2)
c/ Đổi màu
giấy K
quỳ
tím S
ẩm
thành
đỏ.
( Biết:
= 39,
= 32,
O=
16)
d/ Làm đục nước vôi trong. ( CO2, SO2)
- Làm bài tập 1, 2, 3, 5, 6 / sgk trang 11.
Bài 6: + Tính số mol hai chất SO2 và Ca(OH)2.
+ Lập tỉ lệ số mol để xác định chất nào còn dư, chất
nào phản ứng hết. Tính theo số mol chất phản ứng hết.
- Nghiên cứu, chuẩn bị trước bài 3: Tính chất hóa học của axit.
 







Các ý kiến mới nhất