Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 4. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trí Quang
Ngày gửi: 18h:40' 23-05-2024
Dung lượng: 24.2 MB
Số lượt tải: 608
Số lượt thích: 0 người
Bài 4

SƠ LƯỢC BẢNG
TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

NỘI DUNG BÀI HỌC

I.

Nguyên tắc sắp xếp
các nguyên tố hóa học
trong bảng tuần hoàn

III.

II.

Cấu tạo bảng tuần
hoàn các nguyên tố
hóa học

Vị trí của các nguyên tố kim
loại, phi kim và khí hiếm
trong bảng tuần hoàn

VIDEO

Ngày nay, người ta đã xác
định được hàng chục triệu
chất hóa học với các tính
chất khác nhau được tạo
thành từ hơn một trăm
nguyên tố hóa học. Liệu có
nguyên tắc nào sắp xếp các
nguyên tố để dễ nhận ra tính
chất của chúng không?   

I.

NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA
HỌC TRONG BẢNG
TUẦN HOÀN

Sắp xếp các nguyên tố hóa học
Chuẩn bị:
- 18 thẻ ghi thông tin của 18 nguyên tố đầu tiện theo mẫu
trong Hình 4.1.
6

Kí hiệu hóa học

C

Carbon
12

Số đơn vị điện tích hạt
nhân

Tên nguyên tố

Khối lượng nguyên tử

Số e lớp ngoài
cùng: 4

Hình 4.1. Các thông tin về nguyên tố carbon

HOẠT
ĐỘNG

1

2

H

He

Số e lớp ngoài
cùng: 1

Số e lớp ngoài
cùng: 2

Hydrogen
1

6

C

Carbon
12

Số e lớp ngoài
cùng: 4

Helium
4

7

N

Nitrogen
14

Số e lớp ngoài
cùng: 5

3

Li

Lithium
7

Số e lớp ngoài
cùng: 1

8

O

Oxygen
16

Số e lớp ngoài
cùng: 6

4

5

Be

Bo

Số e lớp ngoài
cùng: 2

Số e lớp ngoài
cùng: 3

Beryllium
9

9

Boron
11

10

F

Ne

Số e lớp ngoài
cùng: 7

Số e lớp ngoài
cùng: 8

Flourine
19

Neon
20

11

Na
Sodium
23

Số e lớp ngoài
cùng: 1

15

P

Phosphorus
31
Số e lớp ngoài
cùng: 5

12

Mg

Magnesium
24
Số e lớp ngoài
cùng: 2

16

S

Sulfur
32

Số e lớp ngoài
cùng: 6

13

Al

Aluminium
27
Số e lớp ngoài
cùng: 3

17

14

Si

Silicon
28

Số e lớp ngoài
cùng: 4

18

Cl

Ar

Số e lớp ngoài
cùng: 7

Số e lớp ngoài
cùng: 8

Chlorine
35,5

Argon
40

Sắp xếp các nguyên tố hóa học
- Bảng mẫu
- Tiến hành: gắn các thẻ vào bảng mẫu ở trên từ trái qua phải, từ
trên xuống dưới, mỗi thẻ vào 1 ô theo chiều tăng dần số đơn vị điện
tích hạt nhân của các nguyên tố.
- Thảo luận nhóm và nhận xét về các đặc điểm của bảng sau khi đã
sắp xếp:
1. Sự thay đổi số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các
nguyên tố trong một hàng khi đi từ trái sang phải
2. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố
trong cùng một cột.

HOẠT
ĐỘNG

1. Dựa vào đặc điểm nào về cấu tạo
nguyên tử để sắp xếp các nguyên tố vào
hàng, vào cột trong bảng tuần hoàn?
2. Sử dụng bảng tuần hoàn, hãy cho biết
các nguyên tố nào trong số các nguyên
tố Li, Na, C, O có cùng số lớp electron
trong nguyên tử

LỜI GIẢI
1.
- Dựa vào số electron ở lớp ngoài cùng và số lớp electron của nguyên
tố đó. Ví dụ
+ Trong cùng một hàng, tính từ trái sang phải: Các nguyên tử có
cùng số lớp electron, số electron ở lớp ngoài cùng tăng dần
+ Trong cùng một cột, tính từ trên xuống dưới: Các nguyên tử có
cùng số electron ở lớp ngoài cùng, số lớp electron tăng dần
2.
Trong 4 nguyên tố: Li, Na, C, O có 3 nguyên tố trong cùng 1 hàng đó
là: Li, C, O đều nằm ở hàng thứ 2
⇒ 3 nguyên tố Li, C, O đều có 2 lớp electron

Ngày nay, bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
được xây dựng theo nguyên tắc sau:
- Các nguyên tố hoá học được xếp theo chiều tăng
dần của điện tích hạt nhân.
- Các nguyên tố trong cùng một hàng có cùng số
lớp electron trong nguyên tử.
- Các nguyên tố trong cùng cột có tính chất gần
giống nhau.

VIDEO MỞ RỘNG

II.

CẤU TẠO BẢNG TUẦN
HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC

VIDEO

CẤU
TẠO
BẢNG
TUẦN
HOÀN

Chu kì

Ô
nguyên tố

Bảng tuần
hoàn

Nhóm
nguyên tố

Ví dụ: Các thông tin về nguyên tố ở ô số 8 trong
bảng tuần hoàn được chỉ ra trong Hình 4.2.

1.
Ô
nguyên
tố

8

Kí hiệu hóa học

O

Oxygen
16

Số đơn vị điện tích hạt
nhân

Tên nguyên tố

Khối lượng nguyên tử

Hình 4.2. Ô nguyên tố oxygen

1. Quan sát Hình 4.2, cho biết số proton,
electron trong nguyên tử oxygen
2. Sử dụng bảng tuần hoàn và cho biết kí hiệu hóa
học, tên nguyên tố, số hiệu nguyên tử, khối lượng
nguyên tử và số electron trong nguyên tử của các
nguyên tố ở ô số 6, 11

LỜI GIẢI
1.
Ta có: số hiệu nguyên tử = số đơn vị điện tích hạt nhân (số proton) =
số electron trong nguyên tử
- Oxygen có số hiệu nguyên tử là 8
⇒ Oxygen có 8 proton và 8 electron
2.
2.
- Ô số 6:
- Ô số 11:
+ Kí hiệu hóa học: C
+ Kí hiệu hóa học: Na
+ Tên nguyên tố: Carbon
+ Tên nguyên tố: Sodium
+ Số hiệu nguyên tử: 6
+ Số hiệu nguyên tử: 11
+ Khối lượng nguyên tử: 12
+ Khối lượng nguyên tử: 23
+ Số electron trong nguyên tử
+ Số electron trong nguyên tử = số
= số hiệu nguyên tử: 6
hiệu nguyên tử: 12

- Mỗi nguyên tố hoá học được xếp vào một ô
của bảng tuần hoàn, gọi là ô nguyên tố.
- Ô nguyên tố cho biết: số hiệu nguyên tử, kí hiệu hoá
học, tên nguyên tố và khối lượng nguyên tử của
nguyên tố đó.
Số hiệu nguyên tử (Z) = Số đơn vị điện tích hạt
nhân = Số p = Số e = Số thứ tự ô

2.
Chu


HOẠT ĐỘNG:
Tìm hiểu mối quan hệ giữa số lớp electron của
nguyên tử các nguyên tố với số thứ tự của chu kì
Chuẩn bị: 6 mô hình sắp xếp electron ở vỏ nguyên tử của
sáu nguyên tố H, He, Li, Be, C, N theo mẫu được mô tả trong
Hình 4.4

HOẠT ĐỘNG:
Tìm hiểu mối quan hệ giữa số lớp electron của
nguyên tử các nguyên tố với số thứ tự của chu kì
Chuẩn bị: 6 mô hình sắp xếp electron ở vỏ nguyên tử của sáu
nguyên tố H, He, Li, Be, C, N theo mẫu được mô tả trong Hình 4.1

HOẠT ĐỘNG:
Tìm hiểu mối quan hệ giữa số lớp electron của
nguyên tử các nguyên tố với số thứ tự của chu kì
Quan sát các mô hình đã chuẩn bị, thảo luận và thực
hiện các yêu cầu sau:
1. Hãy cho biết số lớp electron của nguyên tử các nguyên
tố trên.
2. So sánh số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố
trên với số thứ tự chu kì của các nguyên tố đó.

LỜI GIẢI
1.
- Nguyên tố H, He có 1 đường tròn ⇒ 1 lớp electron
- Nguyên tố Li, Be, C, N có 2 đường tròn ⇒ 2 lớp electron
2.
- Nguyên tố H, He có 1 lớp electron, nằm ở chu kì 1
- Nguyên tố Li, Be, C, N có 2 lớp electron, nằm ở chu kì 2
⇒ Số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố = số thứ tự chu kì
của các nguyên tố đó

Bảng tuần hoàn

H

He

nguyên tố hóa học

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

Dimitri Mendeleev

H

He

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

Chu kì 1
H
H

He
He

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

Chu kì 2

H

He

Li
Li

Be
Be

B
B

C
C

N
N

O
O

F
F

Ne
Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

H

He

Li
Be
Chu
kì 3

B

C

N

O

F

Ne

Na
Na

Mg
Mg

Al
Al

Si
Si

P
P

S
S

Cl
Cl

Ar
Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

H
Li

He
Be

B

C

N

O

F

Ne

ChuMgkì 4

Al

Si

P

S

Cl

Ar

Na
K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

H

He

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

Chu
kì 5Sc
K
Ca

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

H

He

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

ChuSrkì 6 Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

Rb

H

He

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

ChuBa
kì 7 *

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

Cs

Ra

1. Quan sát Hình 4.3 và cho biết tên, kí hiệu hóa học và điện tích
hạt nhân của nguyên tử các nguyên tố xung quanh nguyên tố
carbon

2. Hãy cho biết số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố thuộc
chu kì 3. Giải thích

CHU KÌ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
Mỗi chu kì đều bắt đầu bằng
1 kim loại kiềm, kết thúc là

01

khí hiếm (trừ chu kì 1 và 7)
Số nguyên tố theo lớp: 2 –
8 – 8 – 18 – 18 - 36

Chu kì 4,5,6,7 là chu kì lớn.

03
05

02

Trong cùng 1 CK, số e lớp

04

Chu kì 1,2,3 là chu kì nhỏ

ngoài cùng tăng từ 1 → 8

- Chu kì gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng
có cùng số lớp e và được xếp thành một hàng theo
chiều tăng dần điện tích hạt nhân.

Số thứ tự chu kì = số lớp e

HOẠT ĐỘNG:

Tìm hiểu mối quan hệ giữa số electron ở lớp ngoài cùng
của nguyên tử các nguyên tố với số thứ tự của nhóm

3.

Nhóm

Chuẩn bị: 4 mô hình sắp xếp electron ở vỏ nguyên tử của Li,
Na, F, Cl theo mẫu mô tả trong Hình 4.4.

HOẠT ĐỘNG:

Tìm hiểu mối quan hệ giữa số electron ở lớp ngoài cùng
của nguyên tử các nguyên tố với số thứ tự của nhóm
Chuẩn bị: 4 mô hình sắp xếp electron ở vỏ nguyên tử của Li, Na,
F, Cl theo mẫu mô tả trong Hình 4.4.

HOẠT ĐỘNG:

Tìm hiểu mối quan hệ giữa số electron ở lớp ngoài cùng
của nguyên tử các nguyên tố với số thứ tự của nhóm
Quan sát các mô hình đã chuẩn bị, thảo luận và trả lời câu hỏi:
1. Hãy cho biết nguyên tử các nguyên tố nào có cùng số electron
ở lớp ngoài cùng
2. Hãy so sánh số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các
nguyên tố với số thứ tự nhóm của các nguyên tố đó

LỜI GIẢI
1.
- Nguyên tử Li (Z = 3): Có 1 electron ở lớp ngoài cùng
- Nguyên tử Na (Z = 11): Có 1 electron ở lớp ngoài cùng
- Nguyên tử F (Z = 9): Có 7 electron ở lớp ngoài cùng
- Nguyên tử Cl (Z = 17): Có 7 electron ở lớp ngoài cùng
⇒ Nguyên tử Li, Na có cùng số electron ở lớp ngoài cùng, nguyên tử F,
Cl có cùng số electron ở lớp ngoài cùng
2.
Nguyên tử Li, Na có 1 electron ở lớp ngoài cùng ⇒ Nằm trong nhóm IA
- Nguyên tử F, Cl có 7 electron ở lớp ngoài cùng ⇒ Nằm ở nhóm VIIA
⇒ Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố = số thứ
tự nhóm

Bảng tuần hoàn

H

He

nguyên tố hóa học

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

Dimitri Mendeleev

H

He

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

Nhóm IA

H

He

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

H

He

Nhóm
IIA

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

H

He

Nhóm IIIA

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

H

He

Li

Be

Nhóm IVAB

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

H

He

Nhóm BVAC

Li

Be

Na

Mg

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Ac

Th

Pa

U

N

O

F

Ne

Al

Si

P

S

Cl

Ar

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

H

He
B
C
N
Nhóm
VIA

Li

Be

Na

Mg

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Ac

Th

Pa

U

O

F

Ne

Al

Si

P

S

Cl

Ar

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

H

He
C
N
Nhóm
Al VIIA
Si
P

Li

Be

B

O

F

Ne

Na

Mg

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr
 
Gửi ý kiến