Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 40. Sinh sản hữu tính ở sinh vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đỗ Hùng
Ngày gửi: 19h:27' 25-04-2023
Dung lượng: 19.7 MB
Số lượt tải: 2416
Số lượt thích: 0 người
BÀI 40
SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT

KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu một số hình thức sinh sản vô tính ở
thực vật, động vật? Lấy VD minh họa.

HĐ 1: MỞ ĐẦU
Cây đậu
con có phải
được sinh ra
từ rễ, thân, lá
của cây mẹ
không?
Video Sự
nảy mầm
của hạt
đậu

HĐ 1: MỞ ĐẦU
Sự nảy mầm của hạt đậu

HĐ 1: MỞ ĐẦU
Sinh
sản
hữu
tính
là gì?
Quá
trình
này
diễn
ra
như
thế
nào?

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
I. Khái niệm sinh sản hữu tính
- Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản có sự hợp nhất giữa giao
tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể
- Ví dụ:
+ Ở thực vật, sinh sản hữu tính gặp ở các loài như lúa, ngô, cam,

+ Ở động vật, sinh sản hữu tính gặp ở các loài như trâu, bò, lợn,
gà, cá chép, …

Thế nào là
sinh sản hữu
tính?
Lấy ví dụ
các loài sinh
vật có
hình thức
sinh sản hữu
tính mà em
biết.

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
I. Khái niệm sinh sản hữu tính
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
1. Cơ quan sinh sản

1111
22
1111
1111

2

4

1111
10

71111

1

1111
5

1111
6
9

1111
3
81111

Trò chơi “Tiếp sức”
Xác định các cơ quan sinh sản
ở thực vật có hoa

1111
11

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
I. Khái niệm sinh sản hữu tính
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
1. Cơ quan sinh sản

Trò chơi “Tiếp sức”
Xác định các cơ quan sinh sản
ở thực vật có hoa

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
I. Khái niệm sinh sản hữu tính
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
1. Cơ quan sinh sản

Mô tả cấu tạo của
hoa lưỡng tính

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT

I. Khái niệm sinh sản hữu tính
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
1. Cơ quan sinh sản

Mô tả cấu tạo của
hoa đơn tính?

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
1. Cơ quan sinh sản

Hoa lưỡng tính có đặc điểm gì
khác hoa đơn tính?

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
1. Cơ quan sinh sản

Hoa lưỡng tính có đặc điểm gì
khác hoa đơn tính?

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
1. Cơ quan sinh sản

Phân loại hoa đơn tính và hoa lưỡng tính trong hình sau

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
I. Khái niệm sinh sản hữu tính
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
1. Cơ quan sinh sản
- Hoa là cơ quan sinh sản ở thực vật; bộ
phận sinh sản của hoa là nhị và nhụy.
+ Nhị hoa gồm chỉ nhị và bao phấn, bao
phấn chứa hạt phấn (mang giao tử đực).
+ Nhụy gồm đầu nhụy, vòi nhụy và bầu
nhụy chứa noãn (mang giao tử cái).
- Gồm 2 loại



BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
I. Khái niệm sinh sản hữu tính
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
1. Cơ quan sinh sản



- Hoa là cơ quan sinh sản ở thực vật; bộ phận sinh sản của hoa là nhị và nhụy.
+ Nhị hoa gồm chỉ nhị và bao phấn, bao phấn chứa hạt phấn (mang giao tử đực).
+ Nhụy gồm đầu nhụy, vòi nhụy và bầu nhụy chứa noãn (mang giao tử cái).
- Gồm 2 loại
+ Hoa lưỡng tính: Hoa có cả nhị và nhụy. Ví dụ như hoa đào, hoa hồng, …
+ Hoa đơn tính: Hoa chỉ mang nhị hoặc nhụy. Ví dụ như hoa bí, hoa dưa chuột, …

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
1. Cơ quan sinh sản
2. Quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:

HOẠT ĐỘNG NHÓM
THẢO LUẬN
TRẢ LỜI CÂU HỎI

Mô tả
các giai
đoạn
trong sinh
sản hữu
tính ở
thực vật.

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
2. Quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:

Mô tả các giai
đoạn trong sinh
sản hữu tính ở
thực vật.
Gồm các giai đoạn
1. Tạo giao tử
2. Thụ phấn
3. Thụ tinh
4. Hình thành quả và hạt
5.Phát triển phôi tạo
thành cây non

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
2. Quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
Gồm các giai đoạn nối tiếp nhau:
- Tạo giao tử:



Các giao tử đực được hình thành trong
bao phấn. các giao tử cái được hình
thành trong bầu nhụy.
Phân biệt quá trình
thụ phấn và thụ
tinh ở thực vật.

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
2. Quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
- Thụ phấn:
Là quá trình di chuyển hạt phấn đến đầu
nhụy.
- Thụ tinh:
Tại bầu nhụy, nhân giao tử đực kết hợp
với nhân giao tử cái tạo thành hợp tử.
Hợp tử phân chia phát triển thành phôi.
Cho biết ý nghĩa của thụ
tinh trong quá trình hình
thành quả và hạt.



BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
2. Quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
Gồm các giai đoạn nối tiếp nhau:
- Tạo giao tử:
Các giao tử đực được hình thành trong
bao phấn. các giao tử cái được hình
thành trong bầu nhụy.
- Thụ phấn:
là quá trình di chuyển hạt phấn đến đầu nhụy.
- Thụ tinh:
Tại bầu nhụy, nhân giao tử đực kết hợp với
nhân giao tử cái tạo thành hợp tử. Hợp tử
phân chia phát triển thành phôi.



BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
2. Quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
Quả và hạt được hình thành
Gồm các giai đoạn nối tiếp nhau:
từ bộ phận nào của hoa?
- Tạo giao tử:
- Thụ phấn:
- Thụ tinh:



- Hình thành quả và hạt:
Hạt do noãn đã thụ tinh phát triển
thành. Hạt chứa phôi nằm trong
quả. Quả do bầu nhụy phát triển
thành.
- Phôi trong hạt gặp điều kiện thuận
lợi phát triển tạo thành cây non.

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
2. Quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
- Hình thành quả và hạt:
Hạt do noãn đã thụ tinh phát triển
thành. Hạt chứa phôi nằm trong
quả. Quả do bầu nhụy phát triển
thành.
- Phôi trong hạt gặp điều kiện
thuận lợi phát triển tạo thành
cây non.
Giải thích tại sao trong tự
nhiên có loại quả có hạt và
loại quả không có hạt?

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
III. Sinh sản hữu tính ở động vật

Quan sát hình
mô tả khái quát
các giai đoạn
sinh sản hữu
tính ở gà và thỏ.

HOẠT ĐỘNG NHÓM THẢO LUẬN
TRẢ LỜI CÂU HỎI

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
III. Sinh sản hữu tính ở động vật

Sinh sản
hữu tính
ở gà
gồm các
giai đoạn
nào?

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
III. Sinh sản hữu tính ở động vật
Sinh sản
hữu tính
ở thỏ
gồm
các giai
đoạn
nào?

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
III. Sinh sản hữu tính ở động vật
Gồm ba giai đoạn
nối tiếp nhau
1. Quá trình tạo
trứng và tinh
trùng
2. Thụ tinh
3. Phát triển phôi
thành cơ thể mới.

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
III. Sinh sản hữu tính ở động vật
Mô tả các
giai đoạn
trong sinh
sản hữu
tính ở
động vật.

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
III. Sinh sản hữu tính ở động vật
- Gồm ba giai đoạn nối tiếp nhau:
+ Quá trình tạo trứng và tinh trùng:
Trứng hình thành trong buồng trứng,
tinh trùng hình thành trong tinh hoàn
+ Thụ tinh:
Nhân của tinh trùng kết hợp với nhân
của trứng tạo thành hợp tử.
+ Hợp tử phân chia phát triển thành
phôi. Phôi phát triển thành cơ thể
mới.



BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
III. Sinh sản hữu tính ở động vật
- Gồm ba giai đoạn nối tiếp nhau:
+ Quá trình tạo trứng và
tinh trùng:
+ Thụ tinh:
+ Hợp tử phân chia phát
triển thành phôi. Phôi phát
triển thành cơ thể mới.
- Ở động vật có hình thức thụ
tinh ngoài và thụ tinh trong, có
loài đẻ trứng và loài đẻ con.



BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
III. Sinh sản hữu tính ở động vật

Nêu những ưu
điểm của hình
thức mang thai
và sinh con ở
động vật có vú
so với hình
thức đẻ trứng
ở các động vật
khác.

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
I. Khái niệm sinh sản hữu tính
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
1. Cơ quan sinh sản
2. Quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật
III. Sinh sản hữu tính ở động vật

Sinh sản hữu tính ở
thực vật và động
vật giống nhau như
thế nào?

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
III. Sinh sản hữu tính ở động vật

Sinh sản hữu tính ở thực vật và động vật
giống nhau như thế nào?

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
III. Sinh sản hữu tính ở động vật
HOẠT ĐỘNG NHÓM
THẢO LUẬN
TRẢ LỜI CÂU HỎI

Đặc điểm
Giao tử

Đặc điểm
con so
với mẹ

Phân biệt sinh sản vô tính và
sinh sản hữu tính ở sinh vật.
Sinh sản vô tính

Sinh sản hữu tính

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
III. Sinh sản hữu tính ở động vật

Phân biệt sinh sản vô tính và
sinh sản hữu tính ở sinh vật.

Đặc điểm
Sinh sản vô tính
Sinh sản hữu tính
Giao tử Là hình thức sinh sản không có Là hình thức sinh sản có sự hợp nhất
sự hợp nhất của giao tử đực và giữa giao tử đực và giao tử cái.
giao tử cái
Đặc điểm Con sinh ra có đặc điểm giống Con mang đặc điểm di truyền của cả
con so
nhau và giống cơ thể mẹ
bố và mẹ
với mẹ

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
I. Khái niệm sinh sản hữu tính
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
1. Cơ quan sinh sản
2. Quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật
III. Sinh sản hữu tính ở động vật

IV. Vai trò và ứng dụng của sinh sản hữu tính ở sinh vật
HOẠT ĐỘNG NHÓM
THẢO LUẬN
TRẢ LỜI CÂU HỎI

Sinh sản hữu tính có vai trò như thế nào với cơ thể sinh vật?
Sinh sản hữu tính có vai trò như thế nào với thực tiễn sản
xuất chăn nuôi, trồng trọt của con người?

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
IV. Vai trò và ứng dụng của sinh sản hữu tính ở sinh vật
- Sinh sản hữu tính tạo ra các cá thể mới đa dạng,
đảm bảo sự phát triển liên tục của loài và sự thích
nghi của sinh vật trước môi trường sống thay đổi.
- Sinh sản hữu tính cung cấp nguyên liệu cho chọn
giống, con người đã ứng dụng để tạo giống mới hay
cải tạo giống cũ trong trồng trọt và chăn nuôi.


Sinh sản hữu tính có
vai trò như thế nào
với cơ thể sinh vật?
Sinh sản hữu tính có
vai trò như thế nào
với thực tiễn sản xuất
chăn nuôi, trồng trọt
của con người?

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
IV. Vai trò và ứng dụng của sinh sản hữu tính ở sinh vật
- Sinh sản hữu tính tạo ra các cá thể mới đa dạng,
đảm bảo sự phát triển liên tục của loài và sự thích
nghi của sinh vật trước môi trường sống thay đổi.



- Sinh sản hữu tính cung cấp nguyên liệu cho chọn
giống, con người đã ứng dụng để tạo giống mới hay
cải tạo giống cũ trong trồng trọt và chăn nuôi.
- Ví dụ: Sự kết hợp giữa giống lợn thuần chủng Đại Bạch
và giống lợn Ỉ Việt Nam trong sinh sản hữu tính tạo ra
giống lợn lai Ỉ - Đại Bạch lớn nhanh, trọng lượng xuất
chuồng lớn, tỉ lệ nạc cao, đem lại hiệu quả kinh tế …

Nêu ví dụ ứng dụng
của sinh sản hữu tính
trong chăn nuôi và
trồng trọt

LỢN LAI KINH TẾ
X

Lợn Ỉ
Chống chịu tốt

Lợn Đại Bạch
Tỉ lệ nạc cao,
tăng trọng nhanh

Lợn Đại Bạch
Chống chiu tốt,tăỈng trọng nhanh, tỉ lệ nạc cao

BÒ LAI
X

Bò vàng Thanh Hóa

Bò sữa Hônsten Hà Lan
Bò lai sind

(Chịu khí hậu nóng, cho 1000kg sữa/con/năm)

BÒ LAI
X

Bò tót

Bò nhà

Bò tót lai

GIỐNG GÀ

X

Gà Đông Tảo

Gà Ri

Con lai có khả năng sinh sản tốt, sinh trưởng nhanh,
chất lượng thịt không kém nhiều so với gà Đông Cảo
thuần chủng, đặc biệt giá thành rẽ hơn rất nhiều lần.

GIỐNG VỊT LAI

X

Vịt

Ngan

Con lai lớn nhanh hơn, lượng tiêu tốn thức ăn ít hơn,
tuổi giết thịt ngắn hơn so với ngan, chất lượng thịt
ngon hơn thịt vịt, trắng hơn thịt ngan và ít mỡ hơn...

GIỐNG NGÔ

 Con lai có năng suất và chất lượng cao, hạt đồng
đều, kháng tốt với bệnh thối thân, thối quả

GIỐNG LÚA

X

DT 10
(Năng suất cao)

OM80
(Chất lượng gạo tốt)

DT17
(Năng suất cao,chất lượng gạo tốt)

Phương pháp lai giữa hoa bản địa và hoa nhập nội có thể tạo
ra những giống hoa lai có hình dạng mới lạ, màu sắc phong

Cà chua đen

Cà chua vàng

Cà chua đen, cà chua vàng ngoài chứa nhiều hợp chất có lợi cho sức khỏe và
giảm nguy cơ lão hóa còn có màu sắc độc đáo, đẹp lạ mắt nên ngoài việc
trồng làm thực phẩm, nhiều người mua cây giống về trồng làm cảnh

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
HĐ 3: LUYỆN TẬP
1. Trả lời câu
hỏi
Câu 1: Sinh sản hữu tính ở sinh vật là quá trình
A. tạo ra cơ thể mới từ một phần của cơ thể mẹ hoặc bố.
B. tạo ra cơ thể mới từ sự kết hợp giữa cơ thể mẹ và cơ thể bố.
C.
C hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển
thành cơ thể mới.
D. tạo ra cơ thể mới từ cơ quan sinh dưỡng của cơ thể mẹ.

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
HĐ 3: LUYỆN TẬP
1. Trả lời câu
hỏi
Câu 2: Trong các phát biểu sau đây về sinh sản hữu tính ở sinh vật, có bao
nhiêu phát biểu đúng?
I. Bầu nhụy không xảy ra thụ tinh sẽ phát triển thành quả không hạt.
II. Hoa thụ phấn nhờ gió, côn trùng và tác động của con người.
III. Các động vật thụ tinh ngoài thường sống ở trên cạn.
IV. Noãn đã thụ tinh phát triển thành hợp tử, hợp tử phát triển thành hạt.
V. Phôi phát triển bên trong cơ thể mẹ đối với các động vật đẻ trứng và đẻ con.
A 1.
A.
B. 2.
C. 3.
D. 4.

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
HĐ 3: LUYỆN TẬP
1. Trả lời câu
hỏi
2. HS vẽ sơ đồ tư duy hệ thống kiến thức đã
học

BÀI 40: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở SINH VẬT
HĐ 4: VẬN DỤNG
1. Trả lời câu
hỏi
Câu 1: Hiện nay, nhiều giông ngô mới có năng suất cao, chất lượng tốt. Dựa
trên những kiến thức đã học, em hãy dự đoán biện pháp được sử dụng để tạo ra
những giống ngô đó
Câu 2: Vẽ sơ đồ các giai đoạn sinh sản hữu tính ở cây ngô, giải thích tại sao
khi ruộng ngô nếp trồng gần ruộng ngô tẻ thì khi thu hoạch có những bắp ngô có
cả hạt ngô nếp và hạt ngô tẻ trong cùng một bắp.
 
Gửi ý kiến