Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 41. Biểu diễn lực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 00h:10' 04-12-2023
Dung lượng: 10.5 MB
Số lượt tải: 2171
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 00h:10' 04-12-2023
Dung lượng: 10.5 MB
Số lượt tải: 2171
Số lượt thích:
0 người
MÔN : KHTN 6
KHỞI ĐỘNG
Khi lực tác dụng lên một vật có
thể xảy ra những kết quả gì?
Lực tác dụng lên một vật có thể làm thay đổi tốc độ,
hướng chuyển động hoặc làm nó biến dạng.
Hãy tìm ví dụ về sự đẩy và sự kéo của vật
trong thực tế.
Ví dụ sự kéo
Kéo thùng hàng
Ví dụ sự đẩy
Đẩy xe ô tô bị chết máy
Bác bảo vệ đẩy cánh
cửa sắt ở công viên
TIẾT 48, 52, 56 BÀI 41
BIỂU DIỄN LỰC
Dưới tác dụng của lực ta có thể biểu diễn lực bằng mũi tên:
+ Gốc của mũi tên có điểm đặt tại vật chịu lực tác dụng.
+ Phương và chiều của mũi tên là phương và chiều của lực.
+ Độ dài của mũi tên biểu diễn độ lớn của lực theo một tỉ xích.
I. Các đặc trưng của lực
1.Độ lớn của lực
Độ mạnh hay yếu của
lực được gọi là độ lớn
của lực
Hãy sắp xếp các lực
trong các trường
hợp sau từ yếu nhất
đến mạnh nhất
Lực nào mạnh
nhất? Lực nào
yếu nhất?
4
1
3
2
So sánh độ lớn của lực kéo
• Đội xanh thắng => lực kéo của đội xanh
lớn hơn lực kéo của đội vàng
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
Hoạt động nhóm
Nhiệm vụ:
Đọc sách giáo khoa, quan sát các dụng cụ ,
thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập sau:
PHIẾU HỌC TẬP
1.Tìm hiểu SGK để trả lời các câu hỏi sau:
Đơn vị đo lực là:..........................Kí hiệu là:
Dụng cụ đo lực là:...
2.Tìm hiểu SGK và quan sát lực kế ở hình 41.3 chỉ ra các bộ
phận, GHĐ và ĐCNN của các lực kế
Các bộ phận chính :.........
GHĐ là:.. .
ĐCNN là:
3. Các bước sử dụng lực kế để đo lực.
4. Thực hành đo lực kế
Dùng lực kế đo lực kéo một chiếc hộp bút của nhóm em rời
khỏi bàn , điền vào bảng
Lực kéo
Hộp bút 1
Hộp bút 2
Hộp bút 3
Phương và chiều của lực
Độ lớn của lực
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
• Đơn vị lực: Niu tơn – kí hiệu N
• Dụng cụ đo lực là lực kế
3.Phương và chiều của lực
Mỗi lực đều có phương và chiều xác định
Lực của dây câu
tác dụng lên con
cá có phương
thẳng đứng, chiều
từ dưới lên trên.
Lực của tay
người bắn cung
có phương nằm
ngang, chiều từ
phải qua trái.
Lực của vận động
viên tác dụng lên
ván nhảy có
phương thẳng
đứng, chiều từ
trên xuống dưới.
II. Biểu diễn lực
Lực là một đại lượng vectơ được biểu diễn bằng
một mũi tên có:
- Gốc của mũi tên có điểm đặt tại vật chịu lực
tác dụng.
- Phương và chiều của mũi tên là phương và
chiều của lực.
- Độ dài của mũi tên biểu diễn độ lớn của lực
theo một tỉ lệ xích.
Điểm
Chiều
Phương
đặt
Độ lớn theo một tỉ lệ
xích cho trước
Ví dụ biểu diễn lực
5N
a)
1N
50 N
b)
Hình 26.8. Biểu diễn lực kéo tác dụng vào vật
Hoạt động cá nhân
Nhiệm vụ: Hãy biểu diễn các lực sau:
- Một người đẩy cái hộp với lực 1 N
- Một người đẩy cái hộp với lực 2N
(theo phương nằm ngang)
A
1N
Lực đẩy 1 N
B
Lực đẩy 2N
2N
Một đầu tàu kéo các toa với một lực kéo
1.000.000 N, biểu diễn lực này như thế nào?
Một đầu tàu kéo các toa với một lực kéo
1.000.000 N, biểu diễn lực này như thế nào?
F=
1000.00
0N
Ví dụ: Hãy biểu diễn một lực 15N tác dụng lên xe lăn B.
Theo các yếu tố sau: Điểm đặt A.
Phương nằm ngang.
Chiều từ trái sang phải.
Độ lớn F = 15N
Tỉ xích 1cm ứng với 5N
B
A
F = 15N
5N
3
15N sẽ ứng với ….cm
F
2. Hãy vẽ các mũi tên biểu diễn các lực ở hình 2.8
biết
- Lực của nam châm tác dụng lên kẹp giấy (0,5N)
- Lực của lực sĩ tác dụng lên quả tạ (50N)
- Lực của dây cao su tác dụng lên viên sỏi (6N)
Tỉ lệ xích: quy ước 1 cm ứng
II. Biểu diễn lực với
10N thì mũi tên có độ
+ Gốc của mũi tên có điểm
dài là:5đặt
cm tại vật chịu lực
Tỉ lệ xích: quy ước 1
tác
dụng.
cm
ứng
với 1 N mũi
Tỉ lệ xích:quy ước 0,5
+
Phương
và
chiều
của
mũi
tên là phương và
tên có độ dài là: 0,5
cm ứng với 1N thì mỗi
cm
chiều của lực.
mũi tên có độ dài là:3cm
+ Độ dài của mũi tên biểu diễn độ lớn của lực
theo một tỉ xích.
Biểu diễn lực sau đây:
Lực kéo vật theo phương
thẳng đứng, chiều từ trên
xuồng, độ lớn 50 N
M
10N
F=
50N
Lực tác dụng vào vật M
Phương: thẳng đứng.
Chiều: từ trên xuống dưới.
Độ lớn: F = 50N ứng với 5
đoạn, mỗi đoạn 10N.
Biểu diễn lực sau đây theo 2 cách
Lực kéo 1500N theo phương nằm ngang,
chiều từ trái sang phải
Cách 1 : Theo tỉ xích 1cm ứng với
500N
Cách 2: Theo số ghi
trên mũi tên
A
500 N
1cm
A
F = 1500 N
1 cm ứng với 500 N
1500 N
1500 : 500 = 3
Vẽ 3 đoạn 1 cm
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở
hình vẽ sau bằng cách điền từ còn thiếu vào
chỗ trống
F2
B
20N
Vật B
Lực tác dụng vào: ………………………………………………..
Nằm
ngang
Phương: ………………………………………………..
Từ
trái
sang
phải
Chiều: ………………………………………………..
60 N
Độ lớn: ………………………………………………..
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở
hình vẽ sau bằng cách điền từ còn thiếu vào
chỗ trống
F
3
10N
C
30o
x
y
Vật C
nghiêng góc 30o so với phương nằm ngang
Phương:....….…………………….
Từ dưới lên
Chiều: ……………………………
F = 30N
Lực tác dụng vào: ………………..
Độ lớn: .....……………………….`
<
P= 500N
…
F=2x6=12N
F=45N
F=5x6=30N
=5x2=10N
=5x4=20N
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở
hình sau:
F1 = 20 N
A
a)
B
F2
10 N
1 cm
b)
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình
sau:
F1 = 20 N F1:- Lực tác dụng vào Vật A.
- Phương thẳng
đứng, chiều từ dưới lên trên.
A
- Độ
a)
lớn F1 = 20 N
B
F2
10 N
1 cm
b)
F2 :- Lực tác dụng vào Vật B
- Phương nằm ngang,
chiều từ phải sang trái.
- Độ lớn
F2 = 30 N
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trên hình vẽ bên là lực tác dụng lên vật vẽ theo tỉ xích 1cm ứng
với 5N.
F
Câu mô tả nào sau đây là đúng.
A
B
C
D
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải
sang trái, độ lớn 15N.
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang
phải, độ lớn 15N.
Lực F có phương nằm ngang, chiều trái sang
phải, độ lớn 25N.
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang
phải, độ lớn 1,5N.
Đánh dấu x vào ô trống cho phù hợp
STT
Nội dung
Đúng Sai
1
Đơn vị lực là Niutơn.
2
Lực hướng theo phương ngang được vẽ
bằng hình mũi tên hướng thẳng đứng lên
trên.
3
Lực kéo một cuốn sách làm nó bắt đầu
chuyển động trên bàn nhỏ hơn lực kéo
làm cái bàn bắt đầu chuyển động.
4
Lực được biểu diễn bằng hình mũi tên,có
gốc đặt vào vật chịu tác dụng.
x
31
x
x
x
Đơn vị của lực là?
A. Mét chiều dài
B. Niu tơn
C.Ki lô gam Khối lượng
D.N/ m2 áp suất
Lần lượt treo một lò xo có khối lượng m 1, m2, m3 thì lò
xo dãn ra như hình vẽ. Hãy so sánh các khối lượng
m1, m2, m3.
A.m1 = m2 = m3
B.m1 > m2 > m3
C. m2 > m3 > m1
D. m3 > m1 > m2
Độ dãn của lò xo treo phương thẳng đứng tỉ
lệ thuận với khối lượng của vật treo
TRÒ CHƠI HỘP QUÀ BÍ MẬT
Câu 1: Hãy nêu các đặc
trưng của lực mà em đã
học ở tiết trước?
Đáp án:
Phương, chiều, điểm đặt, độ lớn
Bạn
được
nhận 1
tràng
pháo
tay
Câu 2: Đo độ lớn của
lực bằng dụng cụ nào?
Đơn vị của lực là gì?
Đáp án: Lực kế, Niu – tơn (N)
Bạn
được
thưởng
1 điểm
10
Câu 3: Hãy chỉ ra
các yếu tố đặc
trưng của lực kéo
do người công
nhân tác dụng lên
máy?
30oo
Đápán:
Phươnghợpvớiphươngnganggóc,
chiềutừphải sang trái, điểmđặt ở
đầusợidâybuộcvàomáy.
Bạn
nhận
được
điểm 9
Phiếu học tập số 1
(Hoạt động nhóm – 3 phút)
Hãy quan sát bức tranh và cho biết:
Câu 1: Lực kéo của người công nhân được biểu diễn bằng cách
nào?
Câu 2: Trong cách biểu diễn này, còn đặc trưng nào của lực mà
em chưa biết?
Người công nhân kéo máy cơ khí.
Làm việc cá nhân – 2 phút
Hãy nghiên cứu mục II – SGK-149, vẽ ra một
mũi tên, và chỉ ra trên mũi tên đó 4 yếu tố đặc
trưng của lực?
10:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
05:01
05:02
05:03
05:04
05:05
05:06
05:07
05:08
05:09
05:10
05:11
05:12
05:13
05:14
05:15
05:16
05:17
05:18
05:19
05:20
05:21
05:22
05:23
05:24
05:25
05:26
05:27
05:28
05:29
05:30
05:31
05:32
05:33
05:34
05:35
05:36
05:37
05:38
05:39
05:40
05:41
05:42
05:43
05:44
05:45
05:46
05:47
05:48
05:49
05:50
05:51
05:52
05:53
05:54
05:55
05:56
05:57
05:58
05:59
06:00
06:01
06:02
06:03
06:04
06:05
06:06
06:07
06:08
06:09
06:10
06:11
06:12
06:13
06:14
06:15
06:16
06:17
06:18
06:19
06:20
06:21
06:22
06:23
06:24
06:25
06:26
06:27
06:28
06:29
06:30
06:31
06:32
06:33
06:34
06:35
06:36
06:37
06:38
06:39
06:40
06:41
06:42
06:43
06:44
06:45
06:46
06:47
06:48
06:49
06:50
06:51
06:52
06:53
06:54
06:55
06:56
06:57
06:58
06:59
07:00
07:01
07:02
07:03
07:04
07:05
07:06
07:07
07:08
07:09
07:10
07:11
07:12
07:13
07:14
07:15
07:16
07:17
07:18
07:19
07:20
07:21
07:22
07:23
07:24
07:25
07:26
07:27
07:28
07:29
07:30
07:31
07:32
07:33
07:34
07:35
07:36
07:37
07:38
07:39
07:40
07:41
07:42
07:43
07:44
07:45
07:46
07:47
07:48
07:49
07:50
07:51
07:52
07:53
07:54
07:55
07:56
07:57
07:58
07:59
08:00
08:01
08:02
08:03
08:04
08:05
08:06
08:07
08:08
08:09
08:10
08:11
08:12
08:13
08:14
08:15
08:16
08:17
08:18
08:19
08:20
08:21
08:22
08:23
08:24
08:25
08:26
08:27
08:28
08:29
08:30
08:31
08:32
08:33
08:34
08:35
08:36
08:37
08:38
08:39
08:40
08:41
08:42
08:43
08:44
08:45
08:46
08:47
08:48
08:49
08:50
08:51
08:52
08:53
08:54
08:55
08:56
08:57
08:58
08:59
09:00
09:01
09:02
09:03
09:04
09:05
09:06
09:07
09:08
09:09
09:10
09:11
09:12
09:13
09:14
09:15
09:16
09:17
09:18
09:19
09:20
09:21
09:22
09:23
09:24
09:25
09:26
09:27
09:28
09:29
09:30
09:31
09:32
09:33
09:34
09:35
09:36
09:37
09:38
09:39
09:40
09:41
09:42
09:43
09:44
09:45
09:46
09:47
09:48
09:49
09:50
09:51
09:52
09:53
09:54
09:55
09:56
09:57
09:58
09:59
00:00
Điểm
đặt
Phương
Chiều.
Độ lớn
Theo một tỉ xích cho trước.
Để biểu diễn lực người ta dùng một mũi tên có:
+ Điểm đặt của lực: Là gốc của mũi tên
+ Phương của lực: Là phương của mũi tên.
+ Chiều của lực: Là chiều của mũi tên.
+ Độ lớn của lực: Biểu diễn bởi độ dài mũi tên theo tỉ lệ xích.
ĐIỂM ĐẶT
Your text in
PHƯƠNG
here
CHIỀU
ĐỘ LỚN
LỰC
Your
text
in
here
Điểm
đặt
Your
text
in
here
Phương
Chiều.
Độ lớn
Theo một tỉ xích cho trước.
Độ lớn lực: F (N)
Hướng dẫn về nhà
Ôn kĩ bài
-Làm bài tập 41.1; 41.2; 41.4; 41.5
SBT
Vẽ sơ đồ tư duy bài biểu diễn lực
Chúc các em luôn học giỏi
KHỞI ĐỘNG
Khi lực tác dụng lên một vật có
thể xảy ra những kết quả gì?
Lực tác dụng lên một vật có thể làm thay đổi tốc độ,
hướng chuyển động hoặc làm nó biến dạng.
Hãy tìm ví dụ về sự đẩy và sự kéo của vật
trong thực tế.
Ví dụ sự kéo
Kéo thùng hàng
Ví dụ sự đẩy
Đẩy xe ô tô bị chết máy
Bác bảo vệ đẩy cánh
cửa sắt ở công viên
TIẾT 48, 52, 56 BÀI 41
BIỂU DIỄN LỰC
Dưới tác dụng của lực ta có thể biểu diễn lực bằng mũi tên:
+ Gốc của mũi tên có điểm đặt tại vật chịu lực tác dụng.
+ Phương và chiều của mũi tên là phương và chiều của lực.
+ Độ dài của mũi tên biểu diễn độ lớn của lực theo một tỉ xích.
I. Các đặc trưng của lực
1.Độ lớn của lực
Độ mạnh hay yếu của
lực được gọi là độ lớn
của lực
Hãy sắp xếp các lực
trong các trường
hợp sau từ yếu nhất
đến mạnh nhất
Lực nào mạnh
nhất? Lực nào
yếu nhất?
4
1
3
2
So sánh độ lớn của lực kéo
• Đội xanh thắng => lực kéo của đội xanh
lớn hơn lực kéo của đội vàng
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
Hoạt động nhóm
Nhiệm vụ:
Đọc sách giáo khoa, quan sát các dụng cụ ,
thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập sau:
PHIẾU HỌC TẬP
1.Tìm hiểu SGK để trả lời các câu hỏi sau:
Đơn vị đo lực là:..........................Kí hiệu là:
Dụng cụ đo lực là:...
2.Tìm hiểu SGK và quan sát lực kế ở hình 41.3 chỉ ra các bộ
phận, GHĐ và ĐCNN của các lực kế
Các bộ phận chính :.........
GHĐ là:.. .
ĐCNN là:
3. Các bước sử dụng lực kế để đo lực.
4. Thực hành đo lực kế
Dùng lực kế đo lực kéo một chiếc hộp bút của nhóm em rời
khỏi bàn , điền vào bảng
Lực kéo
Hộp bút 1
Hộp bút 2
Hộp bút 3
Phương và chiều của lực
Độ lớn của lực
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
• Đơn vị lực: Niu tơn – kí hiệu N
• Dụng cụ đo lực là lực kế
3.Phương và chiều của lực
Mỗi lực đều có phương và chiều xác định
Lực của dây câu
tác dụng lên con
cá có phương
thẳng đứng, chiều
từ dưới lên trên.
Lực của tay
người bắn cung
có phương nằm
ngang, chiều từ
phải qua trái.
Lực của vận động
viên tác dụng lên
ván nhảy có
phương thẳng
đứng, chiều từ
trên xuống dưới.
II. Biểu diễn lực
Lực là một đại lượng vectơ được biểu diễn bằng
một mũi tên có:
- Gốc của mũi tên có điểm đặt tại vật chịu lực
tác dụng.
- Phương và chiều của mũi tên là phương và
chiều của lực.
- Độ dài của mũi tên biểu diễn độ lớn của lực
theo một tỉ lệ xích.
Điểm
Chiều
Phương
đặt
Độ lớn theo một tỉ lệ
xích cho trước
Ví dụ biểu diễn lực
5N
a)
1N
50 N
b)
Hình 26.8. Biểu diễn lực kéo tác dụng vào vật
Hoạt động cá nhân
Nhiệm vụ: Hãy biểu diễn các lực sau:
- Một người đẩy cái hộp với lực 1 N
- Một người đẩy cái hộp với lực 2N
(theo phương nằm ngang)
A
1N
Lực đẩy 1 N
B
Lực đẩy 2N
2N
Một đầu tàu kéo các toa với một lực kéo
1.000.000 N, biểu diễn lực này như thế nào?
Một đầu tàu kéo các toa với một lực kéo
1.000.000 N, biểu diễn lực này như thế nào?
F=
1000.00
0N
Ví dụ: Hãy biểu diễn một lực 15N tác dụng lên xe lăn B.
Theo các yếu tố sau: Điểm đặt A.
Phương nằm ngang.
Chiều từ trái sang phải.
Độ lớn F = 15N
Tỉ xích 1cm ứng với 5N
B
A
F = 15N
5N
3
15N sẽ ứng với ….cm
F
2. Hãy vẽ các mũi tên biểu diễn các lực ở hình 2.8
biết
- Lực của nam châm tác dụng lên kẹp giấy (0,5N)
- Lực của lực sĩ tác dụng lên quả tạ (50N)
- Lực của dây cao su tác dụng lên viên sỏi (6N)
Tỉ lệ xích: quy ước 1 cm ứng
II. Biểu diễn lực với
10N thì mũi tên có độ
+ Gốc của mũi tên có điểm
dài là:5đặt
cm tại vật chịu lực
Tỉ lệ xích: quy ước 1
tác
dụng.
cm
ứng
với 1 N mũi
Tỉ lệ xích:quy ước 0,5
+
Phương
và
chiều
của
mũi
tên là phương và
tên có độ dài là: 0,5
cm ứng với 1N thì mỗi
cm
chiều của lực.
mũi tên có độ dài là:3cm
+ Độ dài của mũi tên biểu diễn độ lớn của lực
theo một tỉ xích.
Biểu diễn lực sau đây:
Lực kéo vật theo phương
thẳng đứng, chiều từ trên
xuồng, độ lớn 50 N
M
10N
F=
50N
Lực tác dụng vào vật M
Phương: thẳng đứng.
Chiều: từ trên xuống dưới.
Độ lớn: F = 50N ứng với 5
đoạn, mỗi đoạn 10N.
Biểu diễn lực sau đây theo 2 cách
Lực kéo 1500N theo phương nằm ngang,
chiều từ trái sang phải
Cách 1 : Theo tỉ xích 1cm ứng với
500N
Cách 2: Theo số ghi
trên mũi tên
A
500 N
1cm
A
F = 1500 N
1 cm ứng với 500 N
1500 N
1500 : 500 = 3
Vẽ 3 đoạn 1 cm
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở
hình vẽ sau bằng cách điền từ còn thiếu vào
chỗ trống
F2
B
20N
Vật B
Lực tác dụng vào: ………………………………………………..
Nằm
ngang
Phương: ………………………………………………..
Từ
trái
sang
phải
Chiều: ………………………………………………..
60 N
Độ lớn: ………………………………………………..
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở
hình vẽ sau bằng cách điền từ còn thiếu vào
chỗ trống
F
3
10N
C
30o
x
y
Vật C
nghiêng góc 30o so với phương nằm ngang
Phương:....….…………………….
Từ dưới lên
Chiều: ……………………………
F = 30N
Lực tác dụng vào: ………………..
Độ lớn: .....……………………….`
<
P= 500N
…
F=2x6=12N
F=45N
F=5x6=30N
=5x2=10N
=5x4=20N
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở
hình sau:
F1 = 20 N
A
a)
B
F2
10 N
1 cm
b)
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình
sau:
F1 = 20 N F1:- Lực tác dụng vào Vật A.
- Phương thẳng
đứng, chiều từ dưới lên trên.
A
- Độ
a)
lớn F1 = 20 N
B
F2
10 N
1 cm
b)
F2 :- Lực tác dụng vào Vật B
- Phương nằm ngang,
chiều từ phải sang trái.
- Độ lớn
F2 = 30 N
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trên hình vẽ bên là lực tác dụng lên vật vẽ theo tỉ xích 1cm ứng
với 5N.
F
Câu mô tả nào sau đây là đúng.
A
B
C
D
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải
sang trái, độ lớn 15N.
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang
phải, độ lớn 15N.
Lực F có phương nằm ngang, chiều trái sang
phải, độ lớn 25N.
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang
phải, độ lớn 1,5N.
Đánh dấu x vào ô trống cho phù hợp
STT
Nội dung
Đúng Sai
1
Đơn vị lực là Niutơn.
2
Lực hướng theo phương ngang được vẽ
bằng hình mũi tên hướng thẳng đứng lên
trên.
3
Lực kéo một cuốn sách làm nó bắt đầu
chuyển động trên bàn nhỏ hơn lực kéo
làm cái bàn bắt đầu chuyển động.
4
Lực được biểu diễn bằng hình mũi tên,có
gốc đặt vào vật chịu tác dụng.
x
31
x
x
x
Đơn vị của lực là?
A. Mét chiều dài
B. Niu tơn
C.Ki lô gam Khối lượng
D.N/ m2 áp suất
Lần lượt treo một lò xo có khối lượng m 1, m2, m3 thì lò
xo dãn ra như hình vẽ. Hãy so sánh các khối lượng
m1, m2, m3.
A.m1 = m2 = m3
B.m1 > m2 > m3
C. m2 > m3 > m1
D. m3 > m1 > m2
Độ dãn của lò xo treo phương thẳng đứng tỉ
lệ thuận với khối lượng của vật treo
TRÒ CHƠI HỘP QUÀ BÍ MẬT
Câu 1: Hãy nêu các đặc
trưng của lực mà em đã
học ở tiết trước?
Đáp án:
Phương, chiều, điểm đặt, độ lớn
Bạn
được
nhận 1
tràng
pháo
tay
Câu 2: Đo độ lớn của
lực bằng dụng cụ nào?
Đơn vị của lực là gì?
Đáp án: Lực kế, Niu – tơn (N)
Bạn
được
thưởng
1 điểm
10
Câu 3: Hãy chỉ ra
các yếu tố đặc
trưng của lực kéo
do người công
nhân tác dụng lên
máy?
30oo
Đápán:
Phươnghợpvớiphươngnganggóc,
chiềutừphải sang trái, điểmđặt ở
đầusợidâybuộcvàomáy.
Bạn
nhận
được
điểm 9
Phiếu học tập số 1
(Hoạt động nhóm – 3 phút)
Hãy quan sát bức tranh và cho biết:
Câu 1: Lực kéo của người công nhân được biểu diễn bằng cách
nào?
Câu 2: Trong cách biểu diễn này, còn đặc trưng nào của lực mà
em chưa biết?
Người công nhân kéo máy cơ khí.
Làm việc cá nhân – 2 phút
Hãy nghiên cứu mục II – SGK-149, vẽ ra một
mũi tên, và chỉ ra trên mũi tên đó 4 yếu tố đặc
trưng của lực?
10:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
05:01
05:02
05:03
05:04
05:05
05:06
05:07
05:08
05:09
05:10
05:11
05:12
05:13
05:14
05:15
05:16
05:17
05:18
05:19
05:20
05:21
05:22
05:23
05:24
05:25
05:26
05:27
05:28
05:29
05:30
05:31
05:32
05:33
05:34
05:35
05:36
05:37
05:38
05:39
05:40
05:41
05:42
05:43
05:44
05:45
05:46
05:47
05:48
05:49
05:50
05:51
05:52
05:53
05:54
05:55
05:56
05:57
05:58
05:59
06:00
06:01
06:02
06:03
06:04
06:05
06:06
06:07
06:08
06:09
06:10
06:11
06:12
06:13
06:14
06:15
06:16
06:17
06:18
06:19
06:20
06:21
06:22
06:23
06:24
06:25
06:26
06:27
06:28
06:29
06:30
06:31
06:32
06:33
06:34
06:35
06:36
06:37
06:38
06:39
06:40
06:41
06:42
06:43
06:44
06:45
06:46
06:47
06:48
06:49
06:50
06:51
06:52
06:53
06:54
06:55
06:56
06:57
06:58
06:59
07:00
07:01
07:02
07:03
07:04
07:05
07:06
07:07
07:08
07:09
07:10
07:11
07:12
07:13
07:14
07:15
07:16
07:17
07:18
07:19
07:20
07:21
07:22
07:23
07:24
07:25
07:26
07:27
07:28
07:29
07:30
07:31
07:32
07:33
07:34
07:35
07:36
07:37
07:38
07:39
07:40
07:41
07:42
07:43
07:44
07:45
07:46
07:47
07:48
07:49
07:50
07:51
07:52
07:53
07:54
07:55
07:56
07:57
07:58
07:59
08:00
08:01
08:02
08:03
08:04
08:05
08:06
08:07
08:08
08:09
08:10
08:11
08:12
08:13
08:14
08:15
08:16
08:17
08:18
08:19
08:20
08:21
08:22
08:23
08:24
08:25
08:26
08:27
08:28
08:29
08:30
08:31
08:32
08:33
08:34
08:35
08:36
08:37
08:38
08:39
08:40
08:41
08:42
08:43
08:44
08:45
08:46
08:47
08:48
08:49
08:50
08:51
08:52
08:53
08:54
08:55
08:56
08:57
08:58
08:59
09:00
09:01
09:02
09:03
09:04
09:05
09:06
09:07
09:08
09:09
09:10
09:11
09:12
09:13
09:14
09:15
09:16
09:17
09:18
09:19
09:20
09:21
09:22
09:23
09:24
09:25
09:26
09:27
09:28
09:29
09:30
09:31
09:32
09:33
09:34
09:35
09:36
09:37
09:38
09:39
09:40
09:41
09:42
09:43
09:44
09:45
09:46
09:47
09:48
09:49
09:50
09:51
09:52
09:53
09:54
09:55
09:56
09:57
09:58
09:59
00:00
Điểm
đặt
Phương
Chiều.
Độ lớn
Theo một tỉ xích cho trước.
Để biểu diễn lực người ta dùng một mũi tên có:
+ Điểm đặt của lực: Là gốc của mũi tên
+ Phương của lực: Là phương của mũi tên.
+ Chiều của lực: Là chiều của mũi tên.
+ Độ lớn của lực: Biểu diễn bởi độ dài mũi tên theo tỉ lệ xích.
ĐIỂM ĐẶT
Your text in
PHƯƠNG
here
CHIỀU
ĐỘ LỚN
LỰC
Your
text
in
here
Điểm
đặt
Your
text
in
here
Phương
Chiều.
Độ lớn
Theo một tỉ xích cho trước.
Độ lớn lực: F (N)
Hướng dẫn về nhà
Ôn kĩ bài
-Làm bài tập 41.1; 41.2; 41.4; 41.5
SBT
Vẽ sơ đồ tư duy bài biểu diễn lực
Chúc các em luôn học giỏi
 








Các ý kiến mới nhất