Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

KNTT - Bài 43. Quần xã sinh vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huyền
Ngày gửi: 22h:34' 13-04-2025
Dung lượng: 37.7 MB
Số lượt tải: 576
Số lượt thích: 0 người
BÀI 43. QUẦN XÃ SINH VẬT
I. Khái niệm quần xã sinh vật.

II. Một số đặc trưng cơ bản của quần xã.

III. Bào vệ đa dạng sinh học trong quần xã

1

I. Khái niệm quần xã sinh vật

Ao cá

Các mối quan hệ giữa các sinh vật như:
- Quan hệ cùng loài:

Hỗ trợ
Cạnh tranh

- Quan hệ khác loài:

Hỗ trợ : Cộng sinh, hội sinh
Đối địch : Cạnh tranh,

kí sinh- nửa kí sinh,
sinh vật ăn sinh vật khác

Các quần thể trong quần xã có mối quan
các quần
thểqua
có mốilại
quan
hệ chặtTrong
chẽquần
vàxãtác
động
lẫn nhau
hệ như thế nào ?
và với môi trường sống

QUẦN XÃ BÃI NGẦM SAN HÔ

Một số quần xã sinh vật

Quần xã rừng hàn đới

Quần xã rạn san hô

Quần xã hoang mạc

Quần xã đồng cỏ xavan

I. Khái niệm quần xã sinh vật?
- Là một tập hợp các quần thể sinh vật
thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống
trong một không gian và thời gian nhất
định.
VD. Quần xã rừng ngập mặn, quần xã
hoang mạc……

Trong thực tế sản xuất, mô hình VAC có được gọi là quần xã sinh vật
không? Hãy giải thích?

Mô hình sản xuất VAC (Vườn – Ao – Chuồng)

Mô hình VAC không là quần xã sinh vật 
Giải thích các bước giải:
- Quần xã sinh vật là một tập hợp các quần thể sinh vật
khác loài, cùng sống trong một sinh cảnh, vào một
khoảng thời gian nhất định. Các sinh vật trong quần xã
có mối quan hệ chặt chẽ với nhau và với môi trường sinh
sống
- Các quần thể phải có mối quan hệ với nhau về mặt dinh
dưỡng

II. Một số đặc trưng cơ bản của quần xã

Quần xã có những đặc
Quần

trưng cơ bản nào?

Độ đa dạng

Thành phần loài
trong quần xã

Độ đa dạng của quần xã được
thể hiện như thế nào?
=> Độ đa dạng được thể hiện bằng mức độ phong
phú về số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi
loài trong quần xã.

Hãy sắp xếp các quần xã theo thứ tự giảm dần về độ đa dạng. Tại sao lại có sự
khác biệt lớn về độ đa dạng giữa các quần xã này

b>c>a>d

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
 1.

Thế nào là loài ưu thế? Cho VD?

- Loài ưu thế là loài có số lượng cá thể nhiều, hoạt động mạnh, đóng vai trò quan
trọng trong quần xã.
VD: Lúa là loài ưu thế trong quần xã ruộng lúa
2. Thế nào là loài đặc trưng? Cho các loài sinh vật gồm: Lim xanh, gấu
trắng, hổ, lạc đà, lúa nước, đước. Em hãy xác định loài đặc trưng tương ứng
với các quần xã sinh vật: bắc cực, sa mạc, rừng ngập mặn?
- Loài đặc trưng là loài chỉ có ở một quần xã mà không xuất hiện ở quần xã khác.

- Loài đặc trưng của quần xã sinh vật bắc cực: gấu trắng.
- Loài đặc trưng của quần xã sinh vật sa mạc: lạc đà.
- Loài đặc trưng của quần xã sinh vật rừng ngập mặn: đước.

LOÀI ƯU THẾ
Số lượng cá thể nhiều, hoạt động mạnh, đóng vai trò quan trọng
trong quần xã

Rừng Tre

LOÀI ĐẶC TRƯNG

Loài đặc trưng: là loài chỉ có ở một quần xã mà không xuất hiện
ở quần xã khác.

Lạc đà

Cá cóc Tam Đảo

LUYỆN TẬP

Câu 1: Điểm giống nhau giữa quần thể
sinh vật và quần xã sinh vật là
A. tập hợp nhiều quần thể sinh vật.
B. tập hợp nhiều cá thể sinh vật.
C. gồm các sinh vật trong cùng một loài.
D. gồm các sinh vật khác loài.

Câu 2: Quần xã sinh vật là
A. tập hợp các sinh vật cùng loài.
B. tập hợp các cá thể sinh vật khác loài.
C. tập hợp các quần thể sinh vật khác loài.
D. tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự
nhiên.

Câu 3: Hiện tượng khống chế sinh học trong
quần xã dẫn đến hệ quả nào sau đây?
A. Đảm bảo cân bằng sinh thái.
B. Làm cho quần xã không phát triển được.
C. Làm mất cân bằng sinh thái.
D. Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã.

Câu 4: Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã
sinh vật?
A. Tập hợp những loài sinh vật sống trong một khu
rừng.     
B. Tập hợp những loài sinh vật sống trong một hồ
tự nhiên.
C. Tập hợp những con chuột trong một đàn chuột
đồng.                       
D. Tập hợp những con cá sống trong một ao cá.

Câu 5: Trong các hệ sinh thái trên
cạn, loài ưu thế thường thuộc về
A. giới động vật.          
B. giới thực vật.               
C. giới nấm.                  
D. giới nhân sơ (vi khuẩn).

Quần xã sinh vật khác quần thể sinh vật

Quần xã sinh vật

Quần thể sinh vật

- Gồm nhiều quần thể khác loài. - Gồm nhiều cá thể cùng loài.
- Độ đa dạng cao.

- Độ đa dạng thấp.

-Chủ yếu là quan hệ dinh dưỡng - Chủ yếu là quan hệ sinh sản và
di truyền.

III. Bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Biện pháp
1. Bảo vệ môi trường sống của các
loài trong quần xã
2. Cấm săn bắt động vật hoang dã có
nguy cơ tuyệt chủng
3. Trồng rừng ngặp mặn ven biển

4. Phòng chống cháy rừng

Hiệu quả

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Biện pháp

Hiệu quả

1. Bảo vệ môi trường sống của
các loài trong quần xã

Đảm bảo các nhân tố môi trường không bị biến đổi xấu
gây ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và phát triển của
các sinh vật, từ đó, giúp bảo vệ đa dạng sinh học.

2. Cấm săn bắt động vật hoang
dã có nguy cơ tuyệt chủng

Đảm bảo số lượng cá thể của các loài, tạo nên sự cân
bằng sinh thái

3. Trồng rừng ngặp mặn ven
biển

Phòng hộ, bảo vệ môi trường sống vùng ven biển như
giúp chống sa mạc hóa, suy thoái đất, giảm phát thải khí
nhà kính,…

4. Phòng chống cháy rừng

Bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật

Các biện pháp
bảo vệ đa dạng
sinh học

Tăng cường
công tác bảo vệ
nguồn tài
nguyên sinh vật

III. Bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã

- Bảo vệ môi trường sống của các loài
trong quần xã.
- Cấm săn bắt động vật hoang dã có
nguy cơ tuyệt chủng.
- Trồng rừng ngập mặn ven biển.
- Phòng chống cháy rừng.

Câu 1: Loài đặc trưng là
A. loài có số lượng ít nhất trong
quần xã.
B. loài có số lượng nhiều trong
quần xã.
C. loài chỉ có ở một quần xã hoặc
có nhiều hơn hẳn các loài khác.
D. loài có vai trò quan trọng

Câu 2: Độ nhiều của quần xã thể hiện ở
A. khả năng sinh sản của các cá thể
trong một quần thể nào đó tăng lên.
B. tỉ lệ tử vong của một quần thể nào đó
giảm xuống.
C. mật độ các cá thể của từng quần thể
trong quần xã.
D. mức độ di cư của các cá thể trong
quần xã.

Câu 3: Độ đa dạng của quần xã sinh
vật được thể hiện ở
A. mật độ của các nhóm cá thể trong
quần xã.
B. mức độ phong phú về số lượng
loài trong quần xã.
C. sự khác nhau về lứa tuổi của các
cá thể trong quần xã.
D. biến động về mật độ cá thể trong

Câu 4: Trong quần xã loài ưu
thế là loài
A. có số lượng ít nhất trong
quần xã.
B. có số lượng nhiều trong quần
xã.
C. phân bố nhiều nơi trong quần

Câu 5: Số lượng các loài trong quần
xã thể hiện ở chỉ số nào sau đây?
A. Độ nhiều, độ đa dạng, độ tập
trung.
B. Độ đa dạng, độ thường gặp, độ tập
trung.
C. Độ thường gặp, độ nhiều, độ tập
trung.
468x90
 
Gửi ý kiến