Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 43. Quần xã sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huyền
Ngày gửi: 22h:34' 13-04-2025
Dung lượng: 37.7 MB
Số lượt tải: 576
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huyền
Ngày gửi: 22h:34' 13-04-2025
Dung lượng: 37.7 MB
Số lượt tải: 576
Số lượt thích:
0 người
BÀI 43. QUẦN XÃ SINH VẬT
I. Khái niệm quần xã sinh vật.
II. Một số đặc trưng cơ bản của quần xã.
III. Bào vệ đa dạng sinh học trong quần xã
1
I. Khái niệm quần xã sinh vật
Ao cá
Các mối quan hệ giữa các sinh vật như:
- Quan hệ cùng loài:
Hỗ trợ
Cạnh tranh
- Quan hệ khác loài:
Hỗ trợ : Cộng sinh, hội sinh
Đối địch : Cạnh tranh,
kí sinh- nửa kí sinh,
sinh vật ăn sinh vật khác
Các quần thể trong quần xã có mối quan
các quần
thểqua
có mốilại
quan
hệ chặtTrong
chẽquần
vàxãtác
động
lẫn nhau
hệ như thế nào ?
và với môi trường sống
QUẦN XÃ BÃI NGẦM SAN HÔ
Một số quần xã sinh vật
Quần xã rừng hàn đới
Quần xã rạn san hô
Quần xã hoang mạc
Quần xã đồng cỏ xavan
I. Khái niệm quần xã sinh vật?
- Là một tập hợp các quần thể sinh vật
thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống
trong một không gian và thời gian nhất
định.
VD. Quần xã rừng ngập mặn, quần xã
hoang mạc……
Trong thực tế sản xuất, mô hình VAC có được gọi là quần xã sinh vật
không? Hãy giải thích?
Mô hình sản xuất VAC (Vườn – Ao – Chuồng)
Mô hình VAC không là quần xã sinh vật
Giải thích các bước giải:
- Quần xã sinh vật là một tập hợp các quần thể sinh vật
khác loài, cùng sống trong một sinh cảnh, vào một
khoảng thời gian nhất định. Các sinh vật trong quần xã
có mối quan hệ chặt chẽ với nhau và với môi trường sinh
sống
- Các quần thể phải có mối quan hệ với nhau về mặt dinh
dưỡng
II. Một số đặc trưng cơ bản của quần xã
Quần xã có những đặc
Quần
xã
trưng cơ bản nào?
Độ đa dạng
Thành phần loài
trong quần xã
Độ đa dạng của quần xã được
thể hiện như thế nào?
=> Độ đa dạng được thể hiện bằng mức độ phong
phú về số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi
loài trong quần xã.
Hãy sắp xếp các quần xã theo thứ tự giảm dần về độ đa dạng. Tại sao lại có sự
khác biệt lớn về độ đa dạng giữa các quần xã này
b>c>a>d
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
1.
Thế nào là loài ưu thế? Cho VD?
- Loài ưu thế là loài có số lượng cá thể nhiều, hoạt động mạnh, đóng vai trò quan
trọng trong quần xã.
VD: Lúa là loài ưu thế trong quần xã ruộng lúa
2. Thế nào là loài đặc trưng? Cho các loài sinh vật gồm: Lim xanh, gấu
trắng, hổ, lạc đà, lúa nước, đước. Em hãy xác định loài đặc trưng tương ứng
với các quần xã sinh vật: bắc cực, sa mạc, rừng ngập mặn?
- Loài đặc trưng là loài chỉ có ở một quần xã mà không xuất hiện ở quần xã khác.
- Loài đặc trưng của quần xã sinh vật bắc cực: gấu trắng.
- Loài đặc trưng của quần xã sinh vật sa mạc: lạc đà.
- Loài đặc trưng của quần xã sinh vật rừng ngập mặn: đước.
LOÀI ƯU THẾ
Số lượng cá thể nhiều, hoạt động mạnh, đóng vai trò quan trọng
trong quần xã
Rừng Tre
LOÀI ĐẶC TRƯNG
Loài đặc trưng: là loài chỉ có ở một quần xã mà không xuất hiện
ở quần xã khác.
Lạc đà
Cá cóc Tam Đảo
LUYỆN TẬP
Câu 1: Điểm giống nhau giữa quần thể
sinh vật và quần xã sinh vật là
A. tập hợp nhiều quần thể sinh vật.
B. tập hợp nhiều cá thể sinh vật.
C. gồm các sinh vật trong cùng một loài.
D. gồm các sinh vật khác loài.
Câu 2: Quần xã sinh vật là
A. tập hợp các sinh vật cùng loài.
B. tập hợp các cá thể sinh vật khác loài.
C. tập hợp các quần thể sinh vật khác loài.
D. tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự
nhiên.
Câu 3: Hiện tượng khống chế sinh học trong
quần xã dẫn đến hệ quả nào sau đây?
A. Đảm bảo cân bằng sinh thái.
B. Làm cho quần xã không phát triển được.
C. Làm mất cân bằng sinh thái.
D. Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã.
Câu 4: Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã
sinh vật?
A. Tập hợp những loài sinh vật sống trong một khu
rừng.
B. Tập hợp những loài sinh vật sống trong một hồ
tự nhiên.
C. Tập hợp những con chuột trong một đàn chuột
đồng.
D. Tập hợp những con cá sống trong một ao cá.
Câu 5: Trong các hệ sinh thái trên
cạn, loài ưu thế thường thuộc về
A. giới động vật.
B. giới thực vật.
C. giới nấm.
D. giới nhân sơ (vi khuẩn).
Quần xã sinh vật khác quần thể sinh vật
Quần xã sinh vật
Quần thể sinh vật
- Gồm nhiều quần thể khác loài. - Gồm nhiều cá thể cùng loài.
- Độ đa dạng cao.
- Độ đa dạng thấp.
-Chủ yếu là quan hệ dinh dưỡng - Chủ yếu là quan hệ sinh sản và
di truyền.
III. Bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Biện pháp
1. Bảo vệ môi trường sống của các
loài trong quần xã
2. Cấm săn bắt động vật hoang dã có
nguy cơ tuyệt chủng
3. Trồng rừng ngặp mặn ven biển
4. Phòng chống cháy rừng
Hiệu quả
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Biện pháp
Hiệu quả
1. Bảo vệ môi trường sống của
các loài trong quần xã
Đảm bảo các nhân tố môi trường không bị biến đổi xấu
gây ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và phát triển của
các sinh vật, từ đó, giúp bảo vệ đa dạng sinh học.
2. Cấm săn bắt động vật hoang
dã có nguy cơ tuyệt chủng
Đảm bảo số lượng cá thể của các loài, tạo nên sự cân
bằng sinh thái
3. Trồng rừng ngặp mặn ven
biển
Phòng hộ, bảo vệ môi trường sống vùng ven biển như
giúp chống sa mạc hóa, suy thoái đất, giảm phát thải khí
nhà kính,…
4. Phòng chống cháy rừng
Bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật
Các biện pháp
bảo vệ đa dạng
sinh học
Tăng cường
công tác bảo vệ
nguồn tài
nguyên sinh vật
III. Bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã
- Bảo vệ môi trường sống của các loài
trong quần xã.
- Cấm săn bắt động vật hoang dã có
nguy cơ tuyệt chủng.
- Trồng rừng ngập mặn ven biển.
- Phòng chống cháy rừng.
Câu 1: Loài đặc trưng là
A. loài có số lượng ít nhất trong
quần xã.
B. loài có số lượng nhiều trong
quần xã.
C. loài chỉ có ở một quần xã hoặc
có nhiều hơn hẳn các loài khác.
D. loài có vai trò quan trọng
Câu 2: Độ nhiều của quần xã thể hiện ở
A. khả năng sinh sản của các cá thể
trong một quần thể nào đó tăng lên.
B. tỉ lệ tử vong của một quần thể nào đó
giảm xuống.
C. mật độ các cá thể của từng quần thể
trong quần xã.
D. mức độ di cư của các cá thể trong
quần xã.
Câu 3: Độ đa dạng của quần xã sinh
vật được thể hiện ở
A. mật độ của các nhóm cá thể trong
quần xã.
B. mức độ phong phú về số lượng
loài trong quần xã.
C. sự khác nhau về lứa tuổi của các
cá thể trong quần xã.
D. biến động về mật độ cá thể trong
Câu 4: Trong quần xã loài ưu
thế là loài
A. có số lượng ít nhất trong
quần xã.
B. có số lượng nhiều trong quần
xã.
C. phân bố nhiều nơi trong quần
Câu 5: Số lượng các loài trong quần
xã thể hiện ở chỉ số nào sau đây?
A. Độ nhiều, độ đa dạng, độ tập
trung.
B. Độ đa dạng, độ thường gặp, độ tập
trung.
C. Độ thường gặp, độ nhiều, độ tập
trung.
I. Khái niệm quần xã sinh vật.
II. Một số đặc trưng cơ bản của quần xã.
III. Bào vệ đa dạng sinh học trong quần xã
1
I. Khái niệm quần xã sinh vật
Ao cá
Các mối quan hệ giữa các sinh vật như:
- Quan hệ cùng loài:
Hỗ trợ
Cạnh tranh
- Quan hệ khác loài:
Hỗ trợ : Cộng sinh, hội sinh
Đối địch : Cạnh tranh,
kí sinh- nửa kí sinh,
sinh vật ăn sinh vật khác
Các quần thể trong quần xã có mối quan
các quần
thểqua
có mốilại
quan
hệ chặtTrong
chẽquần
vàxãtác
động
lẫn nhau
hệ như thế nào ?
và với môi trường sống
QUẦN XÃ BÃI NGẦM SAN HÔ
Một số quần xã sinh vật
Quần xã rừng hàn đới
Quần xã rạn san hô
Quần xã hoang mạc
Quần xã đồng cỏ xavan
I. Khái niệm quần xã sinh vật?
- Là một tập hợp các quần thể sinh vật
thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống
trong một không gian và thời gian nhất
định.
VD. Quần xã rừng ngập mặn, quần xã
hoang mạc……
Trong thực tế sản xuất, mô hình VAC có được gọi là quần xã sinh vật
không? Hãy giải thích?
Mô hình sản xuất VAC (Vườn – Ao – Chuồng)
Mô hình VAC không là quần xã sinh vật
Giải thích các bước giải:
- Quần xã sinh vật là một tập hợp các quần thể sinh vật
khác loài, cùng sống trong một sinh cảnh, vào một
khoảng thời gian nhất định. Các sinh vật trong quần xã
có mối quan hệ chặt chẽ với nhau và với môi trường sinh
sống
- Các quần thể phải có mối quan hệ với nhau về mặt dinh
dưỡng
II. Một số đặc trưng cơ bản của quần xã
Quần xã có những đặc
Quần
xã
trưng cơ bản nào?
Độ đa dạng
Thành phần loài
trong quần xã
Độ đa dạng của quần xã được
thể hiện như thế nào?
=> Độ đa dạng được thể hiện bằng mức độ phong
phú về số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi
loài trong quần xã.
Hãy sắp xếp các quần xã theo thứ tự giảm dần về độ đa dạng. Tại sao lại có sự
khác biệt lớn về độ đa dạng giữa các quần xã này
b>c>a>d
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
1.
Thế nào là loài ưu thế? Cho VD?
- Loài ưu thế là loài có số lượng cá thể nhiều, hoạt động mạnh, đóng vai trò quan
trọng trong quần xã.
VD: Lúa là loài ưu thế trong quần xã ruộng lúa
2. Thế nào là loài đặc trưng? Cho các loài sinh vật gồm: Lim xanh, gấu
trắng, hổ, lạc đà, lúa nước, đước. Em hãy xác định loài đặc trưng tương ứng
với các quần xã sinh vật: bắc cực, sa mạc, rừng ngập mặn?
- Loài đặc trưng là loài chỉ có ở một quần xã mà không xuất hiện ở quần xã khác.
- Loài đặc trưng của quần xã sinh vật bắc cực: gấu trắng.
- Loài đặc trưng của quần xã sinh vật sa mạc: lạc đà.
- Loài đặc trưng của quần xã sinh vật rừng ngập mặn: đước.
LOÀI ƯU THẾ
Số lượng cá thể nhiều, hoạt động mạnh, đóng vai trò quan trọng
trong quần xã
Rừng Tre
LOÀI ĐẶC TRƯNG
Loài đặc trưng: là loài chỉ có ở một quần xã mà không xuất hiện
ở quần xã khác.
Lạc đà
Cá cóc Tam Đảo
LUYỆN TẬP
Câu 1: Điểm giống nhau giữa quần thể
sinh vật và quần xã sinh vật là
A. tập hợp nhiều quần thể sinh vật.
B. tập hợp nhiều cá thể sinh vật.
C. gồm các sinh vật trong cùng một loài.
D. gồm các sinh vật khác loài.
Câu 2: Quần xã sinh vật là
A. tập hợp các sinh vật cùng loài.
B. tập hợp các cá thể sinh vật khác loài.
C. tập hợp các quần thể sinh vật khác loài.
D. tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự
nhiên.
Câu 3: Hiện tượng khống chế sinh học trong
quần xã dẫn đến hệ quả nào sau đây?
A. Đảm bảo cân bằng sinh thái.
B. Làm cho quần xã không phát triển được.
C. Làm mất cân bằng sinh thái.
D. Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã.
Câu 4: Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã
sinh vật?
A. Tập hợp những loài sinh vật sống trong một khu
rừng.
B. Tập hợp những loài sinh vật sống trong một hồ
tự nhiên.
C. Tập hợp những con chuột trong một đàn chuột
đồng.
D. Tập hợp những con cá sống trong một ao cá.
Câu 5: Trong các hệ sinh thái trên
cạn, loài ưu thế thường thuộc về
A. giới động vật.
B. giới thực vật.
C. giới nấm.
D. giới nhân sơ (vi khuẩn).
Quần xã sinh vật khác quần thể sinh vật
Quần xã sinh vật
Quần thể sinh vật
- Gồm nhiều quần thể khác loài. - Gồm nhiều cá thể cùng loài.
- Độ đa dạng cao.
- Độ đa dạng thấp.
-Chủ yếu là quan hệ dinh dưỡng - Chủ yếu là quan hệ sinh sản và
di truyền.
III. Bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Biện pháp
1. Bảo vệ môi trường sống của các
loài trong quần xã
2. Cấm săn bắt động vật hoang dã có
nguy cơ tuyệt chủng
3. Trồng rừng ngặp mặn ven biển
4. Phòng chống cháy rừng
Hiệu quả
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Biện pháp
Hiệu quả
1. Bảo vệ môi trường sống của
các loài trong quần xã
Đảm bảo các nhân tố môi trường không bị biến đổi xấu
gây ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và phát triển của
các sinh vật, từ đó, giúp bảo vệ đa dạng sinh học.
2. Cấm săn bắt động vật hoang
dã có nguy cơ tuyệt chủng
Đảm bảo số lượng cá thể của các loài, tạo nên sự cân
bằng sinh thái
3. Trồng rừng ngặp mặn ven
biển
Phòng hộ, bảo vệ môi trường sống vùng ven biển như
giúp chống sa mạc hóa, suy thoái đất, giảm phát thải khí
nhà kính,…
4. Phòng chống cháy rừng
Bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật
Các biện pháp
bảo vệ đa dạng
sinh học
Tăng cường
công tác bảo vệ
nguồn tài
nguyên sinh vật
III. Bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã
- Bảo vệ môi trường sống của các loài
trong quần xã.
- Cấm săn bắt động vật hoang dã có
nguy cơ tuyệt chủng.
- Trồng rừng ngập mặn ven biển.
- Phòng chống cháy rừng.
Câu 1: Loài đặc trưng là
A. loài có số lượng ít nhất trong
quần xã.
B. loài có số lượng nhiều trong
quần xã.
C. loài chỉ có ở một quần xã hoặc
có nhiều hơn hẳn các loài khác.
D. loài có vai trò quan trọng
Câu 2: Độ nhiều của quần xã thể hiện ở
A. khả năng sinh sản của các cá thể
trong một quần thể nào đó tăng lên.
B. tỉ lệ tử vong của một quần thể nào đó
giảm xuống.
C. mật độ các cá thể của từng quần thể
trong quần xã.
D. mức độ di cư của các cá thể trong
quần xã.
Câu 3: Độ đa dạng của quần xã sinh
vật được thể hiện ở
A. mật độ của các nhóm cá thể trong
quần xã.
B. mức độ phong phú về số lượng
loài trong quần xã.
C. sự khác nhau về lứa tuổi của các
cá thể trong quần xã.
D. biến động về mật độ cá thể trong
Câu 4: Trong quần xã loài ưu
thế là loài
A. có số lượng ít nhất trong
quần xã.
B. có số lượng nhiều trong quần
xã.
C. phân bố nhiều nơi trong quần
Câu 5: Số lượng các loài trong quần
xã thể hiện ở chỉ số nào sau đây?
A. Độ nhiều, độ đa dạng, độ tập
trung.
B. Độ đa dạng, độ thường gặp, độ tập
trung.
C. Độ thường gặp, độ nhiều, độ tập
trung.
 








Các ý kiến mới nhất