Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 43. Quần xã sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 22h:53' 13-04-2025
Dung lượng: 22.5 MB
Số lượt tải: 675
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 22h:53' 13-04-2025
Dung lượng: 22.5 MB
Số lượt tải: 675
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS LAO BẢO
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ PHƯỢNG
MỞ ĐẦU
Câu 1: Trong một mẻ lưới đánh cá, thống kê được tỉ lệ
cá ở các nhóm tuổi khác nhau như sau:
- nhóm tuổi trước sinh sản: 300 con
- nhóm tuổi sinh sản: 150 con
- nhóm tuổi sau sinh sản: 50 con
a, Hãy vẽ biểu đồ biểu diễn tháp tuổi của quần thể cá
nói trên.
b, có nên tiếp tục đánh bắt loại cá này với cường độ như
trước đây không? Vì sao?
a. tháp tuổi
b, Nên giảm đánh bắt lại vì số lượng cá tuổi sinh sản đang
không nhiều, cần có thời gian để quần thể cá ổn định hơn.
HS quan sát bảng cơ cấu các loại cá nuôi trong ao của một hộ gia
đình (Diện tích ao 360 m2) Trả lời các câu hỏi:
Loại cá
Số lượng (con)
Kích cỡ (gam) Ghi chú
Cá trắm cỏ
Cá mè trắng
Cá trôi Mrigan
90
30
20
200
150
200
Ăn ở tầng mặt
Ăn ở tầng giữa
Ăn ở tầng giữa
Cá chép
20
200
Ăn ở tầng đáy
a. Việc nuôi ghép các loại cá trên trong cùng một ao đem lại lợi ích gì?
b. Nêu tên các loại quần thể cá có trong ao?
BÀI 43: QUẦN XÃ SINH VẬT
I. Khái niệm quần xã sinh vật
Hãy kể tên
Ao các
cá có
sinh
phảivật
là có
1 quần
thể sống
thể không?
ở ao cá tự nhiên?
Hãy kể tên các sinh vật có thể
sống ở ao cá tự nhiên?
Kể tên các
quần thể có
trong một
khu rừng
mưa nhiệt
đới?
Hình ảnh một khu rừng mưa nhiệt đới
Quần thể chim sâu
Quần thể hổ
Quần thể dương xỉ
Quần thể kiến
Quần thể nấm
Rừng mưa nhiệt đới
- Quan hệ cùng loài :
Thế nào là quần
- Quan hệ
xã khác
sinhloài
vật?:
Hỗ trợ
Cạnh tranhCác quần thể có
mối quan hệ sinh
Hỗ trợ : Cộng sinh, hội sinh
thái như thế nào?
Đối địch : Cạnh tranh, kí sinh – nửa
kí sinh, sinh vật ăn sinh vật khác
I.
TIẾT 126. BÀI 43: QUẦN XÃ SINH VẬT
Khái niệm quần xã sinh vật
- Quần xã sinh vật là tập hợp những quần thể sinh vật thuộc
nhiều loài khác nhau, cùng sống trong 1 khoảng không gian
xác định.
- Có mối quan hệ gắn bó như 1 thể thống nhất nên quần xã
có cấu trúc tương đối ổn định.
- Ví dụ: ….
QUẦN XÃ RỪNG
MẶN
VEN
HOANG
BIỂNHÔ
MẠC
QUẦNNGẬP
XÃ BÃI
NGẦM
SAN
II. Một số đặc trưng cơ bản của quần xã
Đọc thông tin sgk. Hãy sắp xếp các quần xã trong hình 43.2 theo thứ
tự giảm dần về độ đa dạng. Tại sao lại có sự khác biệt lớn về độ đa
dạng giữa các quần xã này?
- Thứ tự giảm dần về
độ đa dạng các quần xã
lần lượt là b - c - a - d
- Có sự khác biệt lớn
về độ đa dạng giữa các
quần xã này do
Mức độ phong phú
về số lượng loài, số
lượng cá thể
trong quần xã.
MỞ ĐẦU
HS quan sát bảng cơ cấu các loại cá nuôi trong ao của một hộ gia
đình (Diện tích ao 360 m2) Trả lời các câu hỏi:
Loại cá
Số lượng (con)
Kích cỡ (gam) Ghi chú
Cá trắm cỏ
Cá mè trắng
Cá trôi Mrigan
90
30
20
200
150
200
Ăn ở tầng mặt
Ăn ở tầng giữa
Ăn ở tầng giữa
Cá chép
20
200
Ăn ở tầng đáy
a. Việc nuôi ghép các loại cá trên trong cùng một ao đem lại lợi ích gì?
b. Nêu tên các loại quần thể cá có trong ao?
Quần xã khác quần thể ở điểm nào? Mối quan hệ
giữa các loài trong quần xã chủ yếu là gì?
Điểm khác nhau Quần thể sinh vật
Quần xã sinh vật
Số loài
1 loài
Nhiều loài
Độ đa dạng
Thấp
Cao
Mối quan hệ
chủ yếu giữa
các loài
Sinh sản
Dinh dưỡng
II. Một số đặc trưng cơ bản của quần xã
- Quần xã sinh vật có những đặc trưng cơ bản nào ? Cho ví dụ?
Đặc điểm
Bảng : Các đặc điểm của quần xã
Thể hiện
Các chỉ số
Độ đa dạng
loài
trong
quần xã
Độ đa dạng
Mức độ phong phú về số lượng loài trong
quần xã
Độ nhiều
Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã
Độ thường
gặp
Tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài
trong tổng số địa điểm quan sát
Thành phần
loài trong
quần xã
Loài ưu thế
Loài
đặc trưng
Loài đóng vai trò quan trọng trong quần
xã
Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều
hơn hẳn các loài khác
BÀI 43: QUẦN XÃ SINH VẬT
I. Khái niệm quần xã sinh vật
II. Những dấu hiệu điển hình của quần xã
Quần xã sinh vật có các đặc trưng về độ đa dạng và thành
phần loài.
- Độ đa dạng là mức độ phong phú về số lượng loài và số
lượng cá thể trong loài.
- Thành phần loài gồm: loài ưu thế và loài đặc trưng.
Ví dụ : Quần xã đồng cỏ nuôi bò sữa (Bò sữa là loài đặc
trưng, cỏ là loài ưu thế)
Câu hỏi thảo luận
1. Lấy ví dụ về loài ưu thế trong quần xã.
2. Cho các loài sinh vật gồm lim xanh, gấu trắng, hổ, lạc
đà, lúa nước, cây đước. Em hãy xác định loài đặc trưng
tương ứng với các quần xã sinh vật: Bắc cực, sa mạc,
rừng ngập mặn.
1. + Lúa là loài ưu thế trong quần xã ruộng lúa.
+ Lim là loài ưu thế trong quần xã rừng lim....
2.- Loài đặc trưng của quần xã sinh vật bắc cực: gấu trắng.
- Loài đặc trưng của quần xã sinh vật sa mạc: lạc đà.
- Loài đặc trưng của quần xã sinh vật rừng ngập mặn: cây
đước.
Chặt phá rừng
Đốt rừng làm nương rẫy
Theo em, chúng ta đã,
đang và sẽ làm gì để
bảo vệ quần xã SV?
Săn bắt, mua bán động vật hoang dã
Quá trình đô thị hóa quá nhanh,
thiếu quy hoạch
Nghiêm cấm săn bắt, mua bán động vật hoang dã
Trồng cây gây rừng
Tuần tra bảo vệ rừng, phòng chống
cháy rừng
III. Bảo vệ đa dạng Sinh học trong Quần Xã.
Thảo luận: Đọc thông tin và thảo luận nhóm về hiệu
quả của các biện pháp dưới đây trong việc bảo vệ đa
dạng sinh học trong quần xã.
Câu hỏi 1. Bảo vệ môi trường sống của các loài trong
quần xã.
Câu hỏi 2. Cấm săn bắn động vật hoang dã có nguy cơ
tuyệt chủng.
Câu hỏi 3. Trồng rừng ngập mặn ven biển.
Câu hỏi 4. Phòng chống cháy rừng.
Hiệu quả của các biện pháp trong việc bảo vệ đa dạng sinh
học trong quần xã
Biện pháp
Hiệu quả
1. Bảo vệ môi trường
Bảo đảm quá trình sinh trưởng và phát
sống của các loài trong triển của các sinh vật, từ đó, giúp bảo
quần xã.
vệ đa dạng sinh học.
2. Cấm săn bắn động
Giúp các loài động vật hoang dã có
vật hoang dã có nguy
điều kiện duy trì và hướng tới sự phục
cơ tuyệt chủng
hồi số lượng, góp phần giúp cân bằng
sinh thái.
3. Trồng rừng ngập mặn Bảo vệ môi trường sống của các loài
ven biển
sinh vật biển.
4. Phòng chống cháy
Bảo vệ môi trường sống của sinh vật;
rừng
bảo vệ sự đa dạng của quần xã.
LUYỆN TẬP
Câu 1: Tất cả các loài sinh vật sống trong một đầm
nước nông đang bị bồi cạn thuộc về một:
A. Quần xã sinh vật.
B. Quần xã các loài sinh vật dị dưỡng.
C. Nhóm sinh vật tiêu thụ.
D. Nhóm sinh vật phân giải
Câu 2: Thành phần không thuộc quần xã là
A. Sinh vật phân giải B. Sinh vật tiêu thụ.
C. Sinh vật sản xuất. D. Xác sinh vật, chất hữu cơ.
LUYỆN TẬP
Câu 3: Đặc trưng nào sau đây là của quần xã sinh vật?
A. Kiểu tăng trưởng.
B. Nhóm tuổi.
C. Thành phần loài.
D. Mật độ cá thể.
Câu 4: Trong các đặc trưng sau, có bao nhiêu đặc trưng của
quần xã sinh vật?
(1) Mật độ cá thể.
(2) Loài ưu thế
(3) Loài đặc trưng
(4) Nhóm tuổi
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5. Trong quần xã sinh vật đồng cỏ loài ưu thế là
A. cỏ
B. trâu bò C. sâu ăn cỏ
D. bướm
VẬN DỤNG
Cho các loài sinh vật gồm cọ, tràm. Em hãy xác định loài
đặc trưng tương ứng với các quần xã sinh vật: quần xã
vùng đồi Phú Thọ, quần xã rừng U Minh.
- Loài đặc trưng của quần xã vùng đồi Vĩnh
Phú: cây cọ
- Loài đặc trưng của quần xã quần xã rừng U
Minh: tràm
VẬN DỤNG
1/ Thế nào là một quần xã sinh vật? Cho ví dụ.
2/ Quần xã sinh vật khác với quần thể sinh vật:
Quần thể sinh vật
- Tập hợp các cá thể cùng loài
sống trong cùng một sinh cảnh.
- Đơn vị cấu trúc là cá thể.
- Độ đa dạng thấp
- Không có hiện tượng khống
chế sinh học
- Chiếm một mắc xích trong
chuỗi thức ăn.
Quần xã sinh vật
- Tập hợp các quần thể của các loài
khác nhau trong cùng một sinh cảnh.
- Đơn vị cấu trúc là quần thể.
- Độ đa dạng cao.
- Có hiện tượng khống chế sinh học.
- Bao gồm một đến nhiều mắc xích
trong chuỗi thức ăn.
Hướng dẫn học tập:
- Học bài và trả lời các câu hỏi:
+ Quần xã sinh vật là gì? Cho ví dụ
+ Quần xã sinh vật khác với quần thể sinh vật
như thế nào?
- Nghiên cứu và soạn trước bài mới, dự kiến trả lời
các câu hỏi liên quan.
- Sưu tầm các tranh ảnh về HST ở nước và ở cạn.
Gặp điều kiện khí hậu thuận lợi thì sinh vật phát triển
như thế nào, cho ví dụ minh họa?
ực vật phát triển
SL chim giảm
Số kiện
lượngngoại
sâu tăng
Điều
cảnh ảnh hưởng đến
quần xã như thế
nào?
SL sâu giảm
SL Chim ăn
sâu tăng
Khi chim ăn hết nhiều sâu
III. Quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã
1. Quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã
- Khi ngoại cảnh thay đổi dẫn tới số lượng cá thể trong
quần xã thay đổi và luôn được khống chế ở mức độ phù
hợp với môi trường.
2. Cân bằng sinh học
- Cân bằng sinh học Trong
là trạngthực
tháitế,
màcon
số người
lượng cá thể mỗi
tác động
quần thể trong quầnđã
xã có
daonhững
động quanh
mứcnào
cân bằng nhờ
khống chế sinh học gây
. mất cân bằng sinh học
trong các quần xã?
Câu 2. Trong khu bảo tồn đất ngập nước có diện tích là
5000 ha. Người ta theo dõi số lượng cá thể của quần thể
chim cồng cộc, vào năm thứ nhất ghi nhận mật độ là 0,25
cá thể/ha. Đến năm thứ hai, đếm được số lượng cá thể là
1350. Biết tỉ lệ tử vong của quần thể là 2% năm.
Hãy xác định:
a, Tỉ lệ sinh sản theo phần trăm của quần thể.
b, Mật độ quần thể vào năm thứ hai.
Hướng dẫn giải
a. Tỉ lệ sinh sản theo phần trăm của quần thể
- năm đầu tổng số cá thể là: 0,25 x 5000 = 1250 cá thể
- số cá thể tử vong là 2% x 1250 = 25 cá thể
→ số cá thể sinh ra là: 1350 - 1250 + 25 = 125
→ tỉ lệ sinh sản của quần thể là: 125: 1250 x 100% = 10%
b, mật độ quần thể năm 2 là: 1350 : 5000 = 0,27 cá thể/ha
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ PHƯỢNG
MỞ ĐẦU
Câu 1: Trong một mẻ lưới đánh cá, thống kê được tỉ lệ
cá ở các nhóm tuổi khác nhau như sau:
- nhóm tuổi trước sinh sản: 300 con
- nhóm tuổi sinh sản: 150 con
- nhóm tuổi sau sinh sản: 50 con
a, Hãy vẽ biểu đồ biểu diễn tháp tuổi của quần thể cá
nói trên.
b, có nên tiếp tục đánh bắt loại cá này với cường độ như
trước đây không? Vì sao?
a. tháp tuổi
b, Nên giảm đánh bắt lại vì số lượng cá tuổi sinh sản đang
không nhiều, cần có thời gian để quần thể cá ổn định hơn.
HS quan sát bảng cơ cấu các loại cá nuôi trong ao của một hộ gia
đình (Diện tích ao 360 m2) Trả lời các câu hỏi:
Loại cá
Số lượng (con)
Kích cỡ (gam) Ghi chú
Cá trắm cỏ
Cá mè trắng
Cá trôi Mrigan
90
30
20
200
150
200
Ăn ở tầng mặt
Ăn ở tầng giữa
Ăn ở tầng giữa
Cá chép
20
200
Ăn ở tầng đáy
a. Việc nuôi ghép các loại cá trên trong cùng một ao đem lại lợi ích gì?
b. Nêu tên các loại quần thể cá có trong ao?
BÀI 43: QUẦN XÃ SINH VẬT
I. Khái niệm quần xã sinh vật
Hãy kể tên
Ao các
cá có
sinh
phảivật
là có
1 quần
thể sống
thể không?
ở ao cá tự nhiên?
Hãy kể tên các sinh vật có thể
sống ở ao cá tự nhiên?
Kể tên các
quần thể có
trong một
khu rừng
mưa nhiệt
đới?
Hình ảnh một khu rừng mưa nhiệt đới
Quần thể chim sâu
Quần thể hổ
Quần thể dương xỉ
Quần thể kiến
Quần thể nấm
Rừng mưa nhiệt đới
- Quan hệ cùng loài :
Thế nào là quần
- Quan hệ
xã khác
sinhloài
vật?:
Hỗ trợ
Cạnh tranhCác quần thể có
mối quan hệ sinh
Hỗ trợ : Cộng sinh, hội sinh
thái như thế nào?
Đối địch : Cạnh tranh, kí sinh – nửa
kí sinh, sinh vật ăn sinh vật khác
I.
TIẾT 126. BÀI 43: QUẦN XÃ SINH VẬT
Khái niệm quần xã sinh vật
- Quần xã sinh vật là tập hợp những quần thể sinh vật thuộc
nhiều loài khác nhau, cùng sống trong 1 khoảng không gian
xác định.
- Có mối quan hệ gắn bó như 1 thể thống nhất nên quần xã
có cấu trúc tương đối ổn định.
- Ví dụ: ….
QUẦN XÃ RỪNG
MẶN
VEN
HOANG
BIỂNHÔ
MẠC
QUẦNNGẬP
XÃ BÃI
NGẦM
SAN
II. Một số đặc trưng cơ bản của quần xã
Đọc thông tin sgk. Hãy sắp xếp các quần xã trong hình 43.2 theo thứ
tự giảm dần về độ đa dạng. Tại sao lại có sự khác biệt lớn về độ đa
dạng giữa các quần xã này?
- Thứ tự giảm dần về
độ đa dạng các quần xã
lần lượt là b - c - a - d
- Có sự khác biệt lớn
về độ đa dạng giữa các
quần xã này do
Mức độ phong phú
về số lượng loài, số
lượng cá thể
trong quần xã.
MỞ ĐẦU
HS quan sát bảng cơ cấu các loại cá nuôi trong ao của một hộ gia
đình (Diện tích ao 360 m2) Trả lời các câu hỏi:
Loại cá
Số lượng (con)
Kích cỡ (gam) Ghi chú
Cá trắm cỏ
Cá mè trắng
Cá trôi Mrigan
90
30
20
200
150
200
Ăn ở tầng mặt
Ăn ở tầng giữa
Ăn ở tầng giữa
Cá chép
20
200
Ăn ở tầng đáy
a. Việc nuôi ghép các loại cá trên trong cùng một ao đem lại lợi ích gì?
b. Nêu tên các loại quần thể cá có trong ao?
Quần xã khác quần thể ở điểm nào? Mối quan hệ
giữa các loài trong quần xã chủ yếu là gì?
Điểm khác nhau Quần thể sinh vật
Quần xã sinh vật
Số loài
1 loài
Nhiều loài
Độ đa dạng
Thấp
Cao
Mối quan hệ
chủ yếu giữa
các loài
Sinh sản
Dinh dưỡng
II. Một số đặc trưng cơ bản của quần xã
- Quần xã sinh vật có những đặc trưng cơ bản nào ? Cho ví dụ?
Đặc điểm
Bảng : Các đặc điểm của quần xã
Thể hiện
Các chỉ số
Độ đa dạng
loài
trong
quần xã
Độ đa dạng
Mức độ phong phú về số lượng loài trong
quần xã
Độ nhiều
Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã
Độ thường
gặp
Tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài
trong tổng số địa điểm quan sát
Thành phần
loài trong
quần xã
Loài ưu thế
Loài
đặc trưng
Loài đóng vai trò quan trọng trong quần
xã
Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều
hơn hẳn các loài khác
BÀI 43: QUẦN XÃ SINH VẬT
I. Khái niệm quần xã sinh vật
II. Những dấu hiệu điển hình của quần xã
Quần xã sinh vật có các đặc trưng về độ đa dạng và thành
phần loài.
- Độ đa dạng là mức độ phong phú về số lượng loài và số
lượng cá thể trong loài.
- Thành phần loài gồm: loài ưu thế và loài đặc trưng.
Ví dụ : Quần xã đồng cỏ nuôi bò sữa (Bò sữa là loài đặc
trưng, cỏ là loài ưu thế)
Câu hỏi thảo luận
1. Lấy ví dụ về loài ưu thế trong quần xã.
2. Cho các loài sinh vật gồm lim xanh, gấu trắng, hổ, lạc
đà, lúa nước, cây đước. Em hãy xác định loài đặc trưng
tương ứng với các quần xã sinh vật: Bắc cực, sa mạc,
rừng ngập mặn.
1. + Lúa là loài ưu thế trong quần xã ruộng lúa.
+ Lim là loài ưu thế trong quần xã rừng lim....
2.- Loài đặc trưng của quần xã sinh vật bắc cực: gấu trắng.
- Loài đặc trưng của quần xã sinh vật sa mạc: lạc đà.
- Loài đặc trưng của quần xã sinh vật rừng ngập mặn: cây
đước.
Chặt phá rừng
Đốt rừng làm nương rẫy
Theo em, chúng ta đã,
đang và sẽ làm gì để
bảo vệ quần xã SV?
Săn bắt, mua bán động vật hoang dã
Quá trình đô thị hóa quá nhanh,
thiếu quy hoạch
Nghiêm cấm săn bắt, mua bán động vật hoang dã
Trồng cây gây rừng
Tuần tra bảo vệ rừng, phòng chống
cháy rừng
III. Bảo vệ đa dạng Sinh học trong Quần Xã.
Thảo luận: Đọc thông tin và thảo luận nhóm về hiệu
quả của các biện pháp dưới đây trong việc bảo vệ đa
dạng sinh học trong quần xã.
Câu hỏi 1. Bảo vệ môi trường sống của các loài trong
quần xã.
Câu hỏi 2. Cấm săn bắn động vật hoang dã có nguy cơ
tuyệt chủng.
Câu hỏi 3. Trồng rừng ngập mặn ven biển.
Câu hỏi 4. Phòng chống cháy rừng.
Hiệu quả của các biện pháp trong việc bảo vệ đa dạng sinh
học trong quần xã
Biện pháp
Hiệu quả
1. Bảo vệ môi trường
Bảo đảm quá trình sinh trưởng và phát
sống của các loài trong triển của các sinh vật, từ đó, giúp bảo
quần xã.
vệ đa dạng sinh học.
2. Cấm săn bắn động
Giúp các loài động vật hoang dã có
vật hoang dã có nguy
điều kiện duy trì và hướng tới sự phục
cơ tuyệt chủng
hồi số lượng, góp phần giúp cân bằng
sinh thái.
3. Trồng rừng ngập mặn Bảo vệ môi trường sống của các loài
ven biển
sinh vật biển.
4. Phòng chống cháy
Bảo vệ môi trường sống của sinh vật;
rừng
bảo vệ sự đa dạng của quần xã.
LUYỆN TẬP
Câu 1: Tất cả các loài sinh vật sống trong một đầm
nước nông đang bị bồi cạn thuộc về một:
A. Quần xã sinh vật.
B. Quần xã các loài sinh vật dị dưỡng.
C. Nhóm sinh vật tiêu thụ.
D. Nhóm sinh vật phân giải
Câu 2: Thành phần không thuộc quần xã là
A. Sinh vật phân giải B. Sinh vật tiêu thụ.
C. Sinh vật sản xuất. D. Xác sinh vật, chất hữu cơ.
LUYỆN TẬP
Câu 3: Đặc trưng nào sau đây là của quần xã sinh vật?
A. Kiểu tăng trưởng.
B. Nhóm tuổi.
C. Thành phần loài.
D. Mật độ cá thể.
Câu 4: Trong các đặc trưng sau, có bao nhiêu đặc trưng của
quần xã sinh vật?
(1) Mật độ cá thể.
(2) Loài ưu thế
(3) Loài đặc trưng
(4) Nhóm tuổi
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5. Trong quần xã sinh vật đồng cỏ loài ưu thế là
A. cỏ
B. trâu bò C. sâu ăn cỏ
D. bướm
VẬN DỤNG
Cho các loài sinh vật gồm cọ, tràm. Em hãy xác định loài
đặc trưng tương ứng với các quần xã sinh vật: quần xã
vùng đồi Phú Thọ, quần xã rừng U Minh.
- Loài đặc trưng của quần xã vùng đồi Vĩnh
Phú: cây cọ
- Loài đặc trưng của quần xã quần xã rừng U
Minh: tràm
VẬN DỤNG
1/ Thế nào là một quần xã sinh vật? Cho ví dụ.
2/ Quần xã sinh vật khác với quần thể sinh vật:
Quần thể sinh vật
- Tập hợp các cá thể cùng loài
sống trong cùng một sinh cảnh.
- Đơn vị cấu trúc là cá thể.
- Độ đa dạng thấp
- Không có hiện tượng khống
chế sinh học
- Chiếm một mắc xích trong
chuỗi thức ăn.
Quần xã sinh vật
- Tập hợp các quần thể của các loài
khác nhau trong cùng một sinh cảnh.
- Đơn vị cấu trúc là quần thể.
- Độ đa dạng cao.
- Có hiện tượng khống chế sinh học.
- Bao gồm một đến nhiều mắc xích
trong chuỗi thức ăn.
Hướng dẫn học tập:
- Học bài và trả lời các câu hỏi:
+ Quần xã sinh vật là gì? Cho ví dụ
+ Quần xã sinh vật khác với quần thể sinh vật
như thế nào?
- Nghiên cứu và soạn trước bài mới, dự kiến trả lời
các câu hỏi liên quan.
- Sưu tầm các tranh ảnh về HST ở nước và ở cạn.
Gặp điều kiện khí hậu thuận lợi thì sinh vật phát triển
như thế nào, cho ví dụ minh họa?
ực vật phát triển
SL chim giảm
Số kiện
lượngngoại
sâu tăng
Điều
cảnh ảnh hưởng đến
quần xã như thế
nào?
SL sâu giảm
SL Chim ăn
sâu tăng
Khi chim ăn hết nhiều sâu
III. Quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã
1. Quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã
- Khi ngoại cảnh thay đổi dẫn tới số lượng cá thể trong
quần xã thay đổi và luôn được khống chế ở mức độ phù
hợp với môi trường.
2. Cân bằng sinh học
- Cân bằng sinh học Trong
là trạngthực
tháitế,
màcon
số người
lượng cá thể mỗi
tác động
quần thể trong quầnđã
xã có
daonhững
động quanh
mứcnào
cân bằng nhờ
khống chế sinh học gây
. mất cân bằng sinh học
trong các quần xã?
Câu 2. Trong khu bảo tồn đất ngập nước có diện tích là
5000 ha. Người ta theo dõi số lượng cá thể của quần thể
chim cồng cộc, vào năm thứ nhất ghi nhận mật độ là 0,25
cá thể/ha. Đến năm thứ hai, đếm được số lượng cá thể là
1350. Biết tỉ lệ tử vong của quần thể là 2% năm.
Hãy xác định:
a, Tỉ lệ sinh sản theo phần trăm của quần thể.
b, Mật độ quần thể vào năm thứ hai.
Hướng dẫn giải
a. Tỉ lệ sinh sản theo phần trăm của quần thể
- năm đầu tổng số cá thể là: 0,25 x 5000 = 1250 cá thể
- số cá thể tử vong là 2% x 1250 = 25 cá thể
→ số cá thể sinh ra là: 1350 - 1250 + 25 = 125
→ tỉ lệ sinh sản của quần thể là: 125: 1250 x 100% = 10%
b, mật độ quần thể năm 2 là: 1350 : 5000 = 0,27 cá thể/ha
 








Các ý kiến mới nhất