Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 44. Hệ sinh thái

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 22h:45' 13-04-2025
Dung lượng: 50.7 MB
Số lượt tải: 897
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 22h:45' 13-04-2025
Dung lượng: 50.7 MB
Số lượt tải: 897
Số lượt thích:
0 người
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ
DỰ GIỜ THĂM LỚP!
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: NGUYỄN THỊ PHƯỢNG
KHỞI ĐỘNG
Cần làm gì để bảo vệ sự đa dạng sinh học trong
quần xã?
KHỞI ĐỘNG
Trong quần xã ao nuôi cá, người ta thường thả nhiều loài
cá trong ao nhằm
A. tận dụng diện tích ao hồ và tận dụng triệt để nguồn
thức ăn trong ao.
B. để dễ quan sát và tiện việc chăm sóc.
C. để tránh sự cạnh tranh về thức ăn trong ao.
D. để chúng cùng hỗ trợ nhau trong cuộc sống chung.
KHỞI ĐỘNG
Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường
thuộc về
A. giới động vật.
B. giới thực vật.
C. giới nấm.
D. giới nhân sơ (vi khuẩn).
KHỞI ĐỘNG
Đặc điểm nào có ở quần xã mà không có ở quần thể
sinh vật?
A. Có số cá thể cùng một loài.
B. Cùng phân bố trong một khoảng không gian xác
định.
C. Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật.
D. Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản.
KHỞI ĐỘNG
Những nhân tố sinh thái nào ảnh hưởng tới quần xã
sinh vật va HST tạo nên sự thay đổi?
A. Nhân tố sinh thái vô sinh.
B. Nhân tố sinh thái hữu sinh.
C. Nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh.
D. Nhân tố ánh sáng, nhiệt độ, con người.
KHỞI ĐỘNG
Trong các đặc trưng sau, có bao nhiêu đặc trưng
của quần xã sinh vật?
(1) Mật độ cá thể.
(2) Loài ưu thế
(3) Loài đặc trưng
(4) Nhóm tuổi
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
I - Hệ sinh thái
Hệ sinh thái rừng
I - Hệ sinh thái
?
HOẠT ĐỘNG NHÓM:
1. Thế nào là một hệ sinh thái?
2. Em hãy lấy ví dụ về hệ sinh thái
(tự nhiên và nhân tạo).
Hệ sinh thái rừng
Hệ sinh thái rừng
Hệ sinh thái biển
Hệ sinh thái thảo nguyên
Hệ sinh thái sông
Hệ sinh thái rạn san hô
Hệ sinh thái hồ
Caùnh ñoàng luùa coù phaûi laø heä sinh thaùi khoâng?
Caùnh ñoàng luùa laø heä sinh thaùi nhaân taïo
Hệ sinh thái nhân tạo:
Đồi cà phê
Đồi chè
Một hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm
có các thành phần chủ yếu nào?
I. Hệ sinh thái
Bài 44. HỆ SINH THÁI
Quan sát hình 44.1 và thông tin SGK trả lời các câu hỏi sau:
1. Phân tích thành phần của một hệ sinh thái.
2. Em hãy lấy ví dụ các loài sinh vật thuộc nhóm sinh vật sản xuất,
sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải trong một hệ sinh thái?
2. Các thành phần của một hệ sinh thái:
Hệ
sinh
thái
Thành - Đất, đá, nước, khí hậu, ánh sáng, xác sinh
phần vật, vụn hữu cơ, ...
vô sinh
-> Sinh cảnh
Thành
phần
hữu
sinh
- Sinh vật sản xuất: Thực vật
- Sinh vật tiêu thụ: Động vật ăn thực vật,
động vật ăn thịt
- Sinh vật phân giải: Vi sinh vật, nấm,…
-> Quần xã
Phân biệt các kiểu hệ sinh thái trong tự nhiên
a) HST rừng mưa nhiệt đới
c) Hệ sinh thái đồng ruộng
a) Hệ sinh thái sông
d) Hệ sinh thái khu đô thị
3. Các kiểu hệ sinh thái
Có thể phân làm 2 kiểu hệ sinh thái:
- Hệ sinh thái tự nhiên: Bao gồm hệ sinh thái trên cạn và hệ
sinh thái dưới nước.
+ Hệ sinh thái trên cạn: HST rừng nhiệt đới, HST rừng lá
kim, HST bình nguyên, HST hoang mạc,…
+ Hệ sinh thái dưới nước: HST nước mặn (HST biển, HST
cửa sông,…), HST nước ngọt (HST ao, hồ, HST sông, suối).
- Hệ sinh thái nhân tạo: Được tạo thành nhờ hoạt động của
con người như : HST đồng ruộng, HST thành phố, đô thị,
HST thực nghiệm (một bể cá, một HST trong ống nghiệm,…)
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Cho các hệ sinh thái sau: hệ sinh thái đồng cỏ, hệ sinh thái
suối, hệ sinh thái rừng lá rộng ôn đới, hệ sinh thái rừng ngập
mặn, hệ sinh thái ruộng bậc thang, hệ sinh thái rạn san hô.
Em hãy xếp các hệ sinh thái trên vào kiểu sinh thái phù hợp.
HÊ SINH Đồng cỏ
THÁI
Tự
nhiên
Nhân
tạo
X
Suối
Ruộng
bậc
thang
X
Rừng
ngập
mặn
X
X
Rạn san Rừng lá
hô
rộng ôn
đới
X
X
I. Hệ sinh thái
Bài 44. HỆ SINH THÁI
1. Khái niệm hệ sinh thái
Hệ sinh thái là một hệ thống gồm quần xã sinh vật và
môi trường sống của chúng.
2. Thành phần cấu trúc của hệ sinh thái
- Một hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm:
+ Thành phần vô sinh: Đất, nước, khí hậu, áng sáng, xác
sinh vật,…
+ Thành phần hữu sinh: sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và
sinh vật phân giải
3. Các kiểu hệ sinh thái
Hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo
LUYỆN TẬP
Câu 1: Hệ sinh thái gồm:
A. Quần thể sinh vật và sinh cảnh
B. Quần xã sinh vật và sinh cảnh
C. Các cá thể và sinh cảnh
D. Các quần thể sinh vật cùng loài và sinh cảnh
22
LUYỆN TẬP
Câu 2: Hệ sinh thái bao gồm các thành phần chủ yếu là
A. thành phần vô sinh và hữu sinh.
B. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ.
C. thành phần vô cơ và hữu cơ.
D. sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải.
Câu 3: Hệ thống gồm quần xã và môi trường vô sinh của nó
tương tác thành một thể thống nhất được gọi là
A. tập hợp quần xã.
C. hệ sinh thái.
B. hệ quần thể.
D. sinh cảnh.
LUYỆN TẬP
Câu 4: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
A. Bể cá cảnh.
C. Rừng nhiệt đới.
B. Cánh đồng.
D. Công viên
Câu 5: Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau
đây?
A. Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi,.., các loài virut, vi khuẩn.
B. Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.
C. Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm,.. các loại nấm mốc.
D. Đất, nước, không khí, mùn hữu cơ, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.
LUYỆN TẬP
Câu 6: Tại sao HST là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và
tương đối ổn định?
A. Vì sinh vật trong quần xã luôn tác động với các thành phần
vô sinh của sinh cảnh
B. Vì sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau, kìm hãm
nhau
C. Vì sinh vật trong quần xã luôn cạnh tranh nhau
D. Vì sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời
tác động lên các thành phần vô sinh của sinh cảnh.
VẬN DỤNG
Câu 1. Vào những năm 1973, hệ sinh thái san hô Great Barrier ở
Australia bị sao biển gai hủy diệt 11% và cho đến nay chưa hồi phục
hoàn toàn. Điều này cho thấy mối quan hệ giữa các loài sinh vật trong
quần xã và hệ sinh thái như thế nào? Giải thích?
Câu 2. Cho các hệ sinh thái sau: Hệ sinh thái đồng ruộng, hệ sinh thái
bãi bồi ven biển Cà Mau, hệ sinh thái rừng hỗn giao, hệ sinh thái rừng
ngập mặn Cần Giờ, hệ sinh thái ruộng bậc thang, hệ sinh thái đồng cỏ
Năng ở Láng Sen, hệ sinh thái trong bể thu sinh khối tảo lục, hệ sinh
thái rạn san hô. Em hãy sắp xếp các hệ sinh thái trên vào các kiểu hệ
sinh thái phù hợp.
Hướng dẫn học tập:
- Học bài và trả lời các câu hỏi:
+ Thế nào là một hệ sinh thái? Cho ví dụ
+ Xác định các thành phần của một hệ sinh thái và các
kiểu của HST trong tự nhiên
- Nghiên cứu và soạn trước bài mới, dự kiến trả lời
các câu hỏi liên quan.
- Xác định chuỗi và lưới thức ăn của HST ở dưới
nước và ở trên cạn.
GIAI BT VẬN DỤNG
1/ Cho thấy giữa các loài sinh vật có tác động qua lại lẫn nhau
và tác động lên môi trường mà chúng sống trong đó. Sao biển
gai hủy diệt san hô làm ảnh hưởng rất lớn đến san hô các loài
sinh vật sống dựa vào các rạn san hô (môi trường sống của các
loài sinh vật bị tác động).
2/- HST tự nhiên: Bài bồi ven biển Cà Mau, Rừng hỗn giao,
rừng ngập mặn cần giờ, đồng cỏ Năng Láng Sen, rạn san hô
- HST nhân tạo: Đồng ruộng, ruộng bậc thang, bể thu sinh khối
tảo lục
Bài 44. HỆ SINH THÁI
II. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong HST
1. Trao đổi chất trong quần xã sinh vật
Quan sát hình 44.3 một chuỗi thức ăn trong HST và trả lời các câu hỏi:
1. Chuỗi thức ăn là gì?
2. Phân tích mối quan hệ dinh dưỡng giữa châu chấu và các
sinh vật đứng trước và sau nó trong chuỗi thức ăn?
Em hãy điền nội dung phù hợp vào chỗ trống của các chuỗi thức ăn sau:
Thực
vật
……….
Thực
vật
……….
Thực vật
Sâu
Chuột
Hươu
Bọ
ngựa
……….
Rắn
……….
Vi
sinh vật
Hổ
……….
Trong chuỗi thức ăn, mỗi loài sinh vật là một mắt xích. Em có nhận xét gì về
mối quan hệ giữa một mắt xích với mắt xích đứng trước nó và mắt xích đứng
sau nó?
* Quy ước: mắt xích đứng trước mũi tên là thức ăn của mắt xích đứng sau mũi tên.
Hãy điền tiếp các từ phù hợp vào những chỗ trống trong câu sau:
Chuỗi thức ăn là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.
đứng trước
Mỗi loài trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích…………….,
đứng sau tiêu thụ.
vừa là sinh vật bị mắt xích ………….
1. Trao đổi chất trong quần xã sinh vật.
a/ Thế nào là một chuỗi thức ăn?
Chuỗi thức ăn là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh
dưỡng với nhau. Mỗi loài trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật
tiêu thụ mắt xích đứng trước, vừa là sinh vật bị mắt xích phía
sau tiêu thụ.
Ví dụ: Thực vật
Chuột
Cầy
Đại bàng
VSV
Hãy sắp xếp các sinh vật trong chuỗi thức ăn theo từng
thành phần chủ yếu của hệ sinh thái:
Thực vật
Chuột
Cầy
Đại bàng
Sinh vật
tiêu thụ
Sinh vật
sản xuất
Sinh vật
tiêu thụ
cấp 1
Sinh vật
tiêu thụ
cấp 2
Sinh vật
tiêu thụ
cấp 3
VSV
Sinh vật
phân giải
Hổ
Rắn
Đại bàng
Cầy
Bọ ngựa
Sâu ăn
lá cây
Cây gỗ
Chuột
Hươu
Cây cỏ
Vi sinh vật
Giun
đất
Nấm
Địa y
Một lưới thức ăn của hệ sinh thái rừng
Quan sát các chuỗi thức ăn, hãy cho biết có những sinh vật nào đã
tham gia từ 2 chuỗi thức ăn trở lên?
Thực
vật
……….
Sâu
Sâu
Sâu
Sâu
Chuột
Thực vật
Hươu
Bọ
ngựa
……….
Cầy
Hổ
Rắn
Đại
bàng
………
ViVSV
sinh vật
ViVSV
sinh vật
Vi
sinh vật
VSV
……….
Sơ đồ chung có chứa cả 3 chuỗi thức ăn trên?
Thực
Thựcvật
vật
Sâu
Bọ ngựa
Rắn
Chuột
Chuột
Cầy
Đại bàng
Hươu
Hổ
Sơ đồ: Lưới thức ăn
Visinh
sinhvật
vật
Vi
- Ví dụ:
Thực
Thựcvật
vật
Sâu
Bọ ngựa
Rắn
Chuột
Chuột
Cầy
Cầy
Đại bàng
Hươu
Visinh
sinhvật
vật
Vi
Hổ
Hổ
Sơ đồ: Lưới thức ăn
Thế nào là một lưới thức ăn?
b. Lưới thức ăn: gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung.
Hãy sắp xếp các sinh vật theo từng thành phần chủ yếu của hệ sinh thái?
- Ví dụ:
Thực vật
Sâu
Bọ ngựa
Rắn
Chuột
Cầy
Đại bàng
Hươu
Sinh vật
sản xuất
Vi sinh vật
Hổ
Sinh vật
tiêu thụ
Sinh vật
phân giải
* Một lưới thức ăn hoàn chỉnh gồm:
-Sinh vật sản xuất
=> Lưới thức ăn càng nhiều mắt xích
-Sinh vật tiêu thụ
chung thì càng ổn định.
-Sinh vât phân giải
c - Tháp sinh thái.
Quan sát hình 41.5 và thông tin SGK trả lời câu hỏi:
Thế nào là tháp sinh thái? Có mấy loại tháp sinh thái?
c - Tháp sinh thái.
- Để đánh giá mức độ dinh dưỡng trong chuỗi và lưới thức
ăn của quần xã sinh vật người ta xây dựng tháp sinh thái.
- Có 3 loại: tháp số lượng, tháp sinh khối, tháp năng lượng.
c - Tháp sinh thái
Quan sát hình 44.4 và SGK trả lời câu hỏi:
Cho biết đây là loại tháp sinh thái nào?
Tháp số lượng được xây dựng dựa trên số lượng cá thể sinh vật ở
mỗi bậc dinh dưỡng.
Sù tuÇn hoµn vËt chÊt (KÌm theo năng lượng)
trong hÖ sinh th¸i
O2
CO2
Æt
m
ng
¸
s
Thùc ¸nh
vËt
trêi
Đéng
§éngvËt
vËt
ChÊt v« c¬
Sinh vËt
s¶n xuÊt
H2O
SV
SVph©n
ph©ngi¶i
gi¶i
Sinh vËt
ph©n gi¶i
Sinh vËt
tiªu thô
Bài 44. HỆ SINH THÁI
II. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong HST
1. Trao đổi chất trong quần xã sinh vật
2. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái
Trao đổi vật chất và chuyển
hóa năng lượng trong hệ
sinh thái: được thực hiện
trong phạm vi quần xã sinh
vật và giữa quần xã với môi
trường sống.
2
Q
U
U
S
Ầ
H
M
Ệ
Ắ T
S
I
T
Đ Ộ
Ô
H Ứ
Ư
1
3
4
5
6
I N
N T
H C
C
H Ể
X
N
IÍ C
H T
N G V
C Ă N
A
N
H
H Á
H
I
Ậ T
T
Quần
xã
vàvực
khu
vực
sống
củavật
quần
xã
gọilàlà:
Trong
chuỗi
thức
ăn cùng
mắt
xích
trước
là....của
mắtgian
xíchgọi
sau
Khu
sống
của
quần
xã
còn
gọi
gì?
Tập
hợp
nhiều
cá
thể
loài,
cùng
không
gian,
là:
Đây
làđứng
sinh
tiêu
thụ:
Trong
chuổi
thức
ăn mỗi
sinh
vật thời
gọi
là một:
CHÌA KHOÁ
C
H
U
Ỗ
I
T
H
Ứ
C
Ă
N
Tháp sinh khối xây dựng dựa trên khối lượng tổng số của tất cả các
sinh vật trên một đơn vị diện tích hay thể tích ở mỗi bậc dinh dưỡng.
- Tháp năng lượng là hoàn thiện nhất được xây dựng dựa trên
số năng lượng được tích luỹ trên một đơn vị diện tích hay thể
tích, trong một đơn vị thời gian ở mỗi bậc dinh dưỡng.
Bài 44. HỆ SINH THÁI
III. Bảo vệ các hệ sinh thái
Nêu một số nguyên nhân
gây suy giảm hệ sinh thái?
III. Bảo vệ các hệ sinh thái.
- Đa dạng sinh học đang bị suy giảm trên toàn thế giới do
nhiều nguyên nhân.
- Các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong hệ sinh
thái gồm tuyên truyền giá trị của đa dạng sinh học
- Xây dựng chiến lược quốc gia về bảo tồn đa dạng sinh
học, thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên
- Tăng cường công tác bảo vệ nguồn tài nguyên sinh vật
và cấm săn bắt, mua bán trái phép các loài sinh vật.
Bài 44. HỆ SINH THÁI
III. Bảo vệ các hệ sinh thái
- Các hệ sinh thái trong tự nhiên giúp bảo vệ tài nguyên
đất, nước và sinh vật.
- Bảo vệ sự bền vững của các hệ sinh thái chính là bảo
vệ cuộc sống của con người.
III. Bảo vệ các hệ sinh thái
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ
DỰ GIỜ THĂM LỚP!
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: NGUYỄN THỊ PHƯỢNG
KHỞI ĐỘNG
Cần làm gì để bảo vệ sự đa dạng sinh học trong
quần xã?
KHỞI ĐỘNG
Trong quần xã ao nuôi cá, người ta thường thả nhiều loài
cá trong ao nhằm
A. tận dụng diện tích ao hồ và tận dụng triệt để nguồn
thức ăn trong ao.
B. để dễ quan sát và tiện việc chăm sóc.
C. để tránh sự cạnh tranh về thức ăn trong ao.
D. để chúng cùng hỗ trợ nhau trong cuộc sống chung.
KHỞI ĐỘNG
Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường
thuộc về
A. giới động vật.
B. giới thực vật.
C. giới nấm.
D. giới nhân sơ (vi khuẩn).
KHỞI ĐỘNG
Đặc điểm nào có ở quần xã mà không có ở quần thể
sinh vật?
A. Có số cá thể cùng một loài.
B. Cùng phân bố trong một khoảng không gian xác
định.
C. Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật.
D. Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản.
KHỞI ĐỘNG
Những nhân tố sinh thái nào ảnh hưởng tới quần xã
sinh vật va HST tạo nên sự thay đổi?
A. Nhân tố sinh thái vô sinh.
B. Nhân tố sinh thái hữu sinh.
C. Nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh.
D. Nhân tố ánh sáng, nhiệt độ, con người.
KHỞI ĐỘNG
Trong các đặc trưng sau, có bao nhiêu đặc trưng
của quần xã sinh vật?
(1) Mật độ cá thể.
(2) Loài ưu thế
(3) Loài đặc trưng
(4) Nhóm tuổi
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
I - Hệ sinh thái
Hệ sinh thái rừng
I - Hệ sinh thái
?
HOẠT ĐỘNG NHÓM:
1. Thế nào là một hệ sinh thái?
2. Em hãy lấy ví dụ về hệ sinh thái
(tự nhiên và nhân tạo).
Hệ sinh thái rừng
Hệ sinh thái rừng
Hệ sinh thái biển
Hệ sinh thái thảo nguyên
Hệ sinh thái sông
Hệ sinh thái rạn san hô
Hệ sinh thái hồ
Caùnh ñoàng luùa coù phaûi laø heä sinh thaùi khoâng?
Caùnh ñoàng luùa laø heä sinh thaùi nhaân taïo
Hệ sinh thái nhân tạo:
Đồi cà phê
Đồi chè
Một hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm
có các thành phần chủ yếu nào?
I. Hệ sinh thái
Bài 44. HỆ SINH THÁI
Quan sát hình 44.1 và thông tin SGK trả lời các câu hỏi sau:
1. Phân tích thành phần của một hệ sinh thái.
2. Em hãy lấy ví dụ các loài sinh vật thuộc nhóm sinh vật sản xuất,
sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải trong một hệ sinh thái?
2. Các thành phần của một hệ sinh thái:
Hệ
sinh
thái
Thành - Đất, đá, nước, khí hậu, ánh sáng, xác sinh
phần vật, vụn hữu cơ, ...
vô sinh
-> Sinh cảnh
Thành
phần
hữu
sinh
- Sinh vật sản xuất: Thực vật
- Sinh vật tiêu thụ: Động vật ăn thực vật,
động vật ăn thịt
- Sinh vật phân giải: Vi sinh vật, nấm,…
-> Quần xã
Phân biệt các kiểu hệ sinh thái trong tự nhiên
a) HST rừng mưa nhiệt đới
c) Hệ sinh thái đồng ruộng
a) Hệ sinh thái sông
d) Hệ sinh thái khu đô thị
3. Các kiểu hệ sinh thái
Có thể phân làm 2 kiểu hệ sinh thái:
- Hệ sinh thái tự nhiên: Bao gồm hệ sinh thái trên cạn và hệ
sinh thái dưới nước.
+ Hệ sinh thái trên cạn: HST rừng nhiệt đới, HST rừng lá
kim, HST bình nguyên, HST hoang mạc,…
+ Hệ sinh thái dưới nước: HST nước mặn (HST biển, HST
cửa sông,…), HST nước ngọt (HST ao, hồ, HST sông, suối).
- Hệ sinh thái nhân tạo: Được tạo thành nhờ hoạt động của
con người như : HST đồng ruộng, HST thành phố, đô thị,
HST thực nghiệm (một bể cá, một HST trong ống nghiệm,…)
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Cho các hệ sinh thái sau: hệ sinh thái đồng cỏ, hệ sinh thái
suối, hệ sinh thái rừng lá rộng ôn đới, hệ sinh thái rừng ngập
mặn, hệ sinh thái ruộng bậc thang, hệ sinh thái rạn san hô.
Em hãy xếp các hệ sinh thái trên vào kiểu sinh thái phù hợp.
HÊ SINH Đồng cỏ
THÁI
Tự
nhiên
Nhân
tạo
X
Suối
Ruộng
bậc
thang
X
Rừng
ngập
mặn
X
X
Rạn san Rừng lá
hô
rộng ôn
đới
X
X
I. Hệ sinh thái
Bài 44. HỆ SINH THÁI
1. Khái niệm hệ sinh thái
Hệ sinh thái là một hệ thống gồm quần xã sinh vật và
môi trường sống của chúng.
2. Thành phần cấu trúc của hệ sinh thái
- Một hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm:
+ Thành phần vô sinh: Đất, nước, khí hậu, áng sáng, xác
sinh vật,…
+ Thành phần hữu sinh: sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và
sinh vật phân giải
3. Các kiểu hệ sinh thái
Hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo
LUYỆN TẬP
Câu 1: Hệ sinh thái gồm:
A. Quần thể sinh vật và sinh cảnh
B. Quần xã sinh vật và sinh cảnh
C. Các cá thể và sinh cảnh
D. Các quần thể sinh vật cùng loài và sinh cảnh
22
LUYỆN TẬP
Câu 2: Hệ sinh thái bao gồm các thành phần chủ yếu là
A. thành phần vô sinh và hữu sinh.
B. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ.
C. thành phần vô cơ và hữu cơ.
D. sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải.
Câu 3: Hệ thống gồm quần xã và môi trường vô sinh của nó
tương tác thành một thể thống nhất được gọi là
A. tập hợp quần xã.
C. hệ sinh thái.
B. hệ quần thể.
D. sinh cảnh.
LUYỆN TẬP
Câu 4: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
A. Bể cá cảnh.
C. Rừng nhiệt đới.
B. Cánh đồng.
D. Công viên
Câu 5: Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau
đây?
A. Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi,.., các loài virut, vi khuẩn.
B. Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.
C. Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm,.. các loại nấm mốc.
D. Đất, nước, không khí, mùn hữu cơ, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.
LUYỆN TẬP
Câu 6: Tại sao HST là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và
tương đối ổn định?
A. Vì sinh vật trong quần xã luôn tác động với các thành phần
vô sinh của sinh cảnh
B. Vì sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau, kìm hãm
nhau
C. Vì sinh vật trong quần xã luôn cạnh tranh nhau
D. Vì sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời
tác động lên các thành phần vô sinh của sinh cảnh.
VẬN DỤNG
Câu 1. Vào những năm 1973, hệ sinh thái san hô Great Barrier ở
Australia bị sao biển gai hủy diệt 11% và cho đến nay chưa hồi phục
hoàn toàn. Điều này cho thấy mối quan hệ giữa các loài sinh vật trong
quần xã và hệ sinh thái như thế nào? Giải thích?
Câu 2. Cho các hệ sinh thái sau: Hệ sinh thái đồng ruộng, hệ sinh thái
bãi bồi ven biển Cà Mau, hệ sinh thái rừng hỗn giao, hệ sinh thái rừng
ngập mặn Cần Giờ, hệ sinh thái ruộng bậc thang, hệ sinh thái đồng cỏ
Năng ở Láng Sen, hệ sinh thái trong bể thu sinh khối tảo lục, hệ sinh
thái rạn san hô. Em hãy sắp xếp các hệ sinh thái trên vào các kiểu hệ
sinh thái phù hợp.
Hướng dẫn học tập:
- Học bài và trả lời các câu hỏi:
+ Thế nào là một hệ sinh thái? Cho ví dụ
+ Xác định các thành phần của một hệ sinh thái và các
kiểu của HST trong tự nhiên
- Nghiên cứu và soạn trước bài mới, dự kiến trả lời
các câu hỏi liên quan.
- Xác định chuỗi và lưới thức ăn của HST ở dưới
nước và ở trên cạn.
GIAI BT VẬN DỤNG
1/ Cho thấy giữa các loài sinh vật có tác động qua lại lẫn nhau
và tác động lên môi trường mà chúng sống trong đó. Sao biển
gai hủy diệt san hô làm ảnh hưởng rất lớn đến san hô các loài
sinh vật sống dựa vào các rạn san hô (môi trường sống của các
loài sinh vật bị tác động).
2/- HST tự nhiên: Bài bồi ven biển Cà Mau, Rừng hỗn giao,
rừng ngập mặn cần giờ, đồng cỏ Năng Láng Sen, rạn san hô
- HST nhân tạo: Đồng ruộng, ruộng bậc thang, bể thu sinh khối
tảo lục
Bài 44. HỆ SINH THÁI
II. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong HST
1. Trao đổi chất trong quần xã sinh vật
Quan sát hình 44.3 một chuỗi thức ăn trong HST và trả lời các câu hỏi:
1. Chuỗi thức ăn là gì?
2. Phân tích mối quan hệ dinh dưỡng giữa châu chấu và các
sinh vật đứng trước và sau nó trong chuỗi thức ăn?
Em hãy điền nội dung phù hợp vào chỗ trống của các chuỗi thức ăn sau:
Thực
vật
……….
Thực
vật
……….
Thực vật
Sâu
Chuột
Hươu
Bọ
ngựa
……….
Rắn
……….
Vi
sinh vật
Hổ
……….
Trong chuỗi thức ăn, mỗi loài sinh vật là một mắt xích. Em có nhận xét gì về
mối quan hệ giữa một mắt xích với mắt xích đứng trước nó và mắt xích đứng
sau nó?
* Quy ước: mắt xích đứng trước mũi tên là thức ăn của mắt xích đứng sau mũi tên.
Hãy điền tiếp các từ phù hợp vào những chỗ trống trong câu sau:
Chuỗi thức ăn là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.
đứng trước
Mỗi loài trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích…………….,
đứng sau tiêu thụ.
vừa là sinh vật bị mắt xích ………….
1. Trao đổi chất trong quần xã sinh vật.
a/ Thế nào là một chuỗi thức ăn?
Chuỗi thức ăn là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh
dưỡng với nhau. Mỗi loài trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật
tiêu thụ mắt xích đứng trước, vừa là sinh vật bị mắt xích phía
sau tiêu thụ.
Ví dụ: Thực vật
Chuột
Cầy
Đại bàng
VSV
Hãy sắp xếp các sinh vật trong chuỗi thức ăn theo từng
thành phần chủ yếu của hệ sinh thái:
Thực vật
Chuột
Cầy
Đại bàng
Sinh vật
tiêu thụ
Sinh vật
sản xuất
Sinh vật
tiêu thụ
cấp 1
Sinh vật
tiêu thụ
cấp 2
Sinh vật
tiêu thụ
cấp 3
VSV
Sinh vật
phân giải
Hổ
Rắn
Đại bàng
Cầy
Bọ ngựa
Sâu ăn
lá cây
Cây gỗ
Chuột
Hươu
Cây cỏ
Vi sinh vật
Giun
đất
Nấm
Địa y
Một lưới thức ăn của hệ sinh thái rừng
Quan sát các chuỗi thức ăn, hãy cho biết có những sinh vật nào đã
tham gia từ 2 chuỗi thức ăn trở lên?
Thực
vật
……….
Sâu
Sâu
Sâu
Sâu
Chuột
Thực vật
Hươu
Bọ
ngựa
……….
Cầy
Hổ
Rắn
Đại
bàng
………
ViVSV
sinh vật
ViVSV
sinh vật
Vi
sinh vật
VSV
……….
Sơ đồ chung có chứa cả 3 chuỗi thức ăn trên?
Thực
Thựcvật
vật
Sâu
Bọ ngựa
Rắn
Chuột
Chuột
Cầy
Đại bàng
Hươu
Hổ
Sơ đồ: Lưới thức ăn
Visinh
sinhvật
vật
Vi
- Ví dụ:
Thực
Thựcvật
vật
Sâu
Bọ ngựa
Rắn
Chuột
Chuột
Cầy
Cầy
Đại bàng
Hươu
Visinh
sinhvật
vật
Vi
Hổ
Hổ
Sơ đồ: Lưới thức ăn
Thế nào là một lưới thức ăn?
b. Lưới thức ăn: gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung.
Hãy sắp xếp các sinh vật theo từng thành phần chủ yếu của hệ sinh thái?
- Ví dụ:
Thực vật
Sâu
Bọ ngựa
Rắn
Chuột
Cầy
Đại bàng
Hươu
Sinh vật
sản xuất
Vi sinh vật
Hổ
Sinh vật
tiêu thụ
Sinh vật
phân giải
* Một lưới thức ăn hoàn chỉnh gồm:
-Sinh vật sản xuất
=> Lưới thức ăn càng nhiều mắt xích
-Sinh vật tiêu thụ
chung thì càng ổn định.
-Sinh vât phân giải
c - Tháp sinh thái.
Quan sát hình 41.5 và thông tin SGK trả lời câu hỏi:
Thế nào là tháp sinh thái? Có mấy loại tháp sinh thái?
c - Tháp sinh thái.
- Để đánh giá mức độ dinh dưỡng trong chuỗi và lưới thức
ăn của quần xã sinh vật người ta xây dựng tháp sinh thái.
- Có 3 loại: tháp số lượng, tháp sinh khối, tháp năng lượng.
c - Tháp sinh thái
Quan sát hình 44.4 và SGK trả lời câu hỏi:
Cho biết đây là loại tháp sinh thái nào?
Tháp số lượng được xây dựng dựa trên số lượng cá thể sinh vật ở
mỗi bậc dinh dưỡng.
Sù tuÇn hoµn vËt chÊt (KÌm theo năng lượng)
trong hÖ sinh th¸i
O2
CO2
Æt
m
ng
¸
s
Thùc ¸nh
vËt
trêi
Đéng
§éngvËt
vËt
ChÊt v« c¬
Sinh vËt
s¶n xuÊt
H2O
SV
SVph©n
ph©ngi¶i
gi¶i
Sinh vËt
ph©n gi¶i
Sinh vËt
tiªu thô
Bài 44. HỆ SINH THÁI
II. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong HST
1. Trao đổi chất trong quần xã sinh vật
2. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái
Trao đổi vật chất và chuyển
hóa năng lượng trong hệ
sinh thái: được thực hiện
trong phạm vi quần xã sinh
vật và giữa quần xã với môi
trường sống.
2
Q
U
U
S
Ầ
H
M
Ệ
Ắ T
S
I
T
Đ Ộ
Ô
H Ứ
Ư
1
3
4
5
6
I N
N T
H C
C
H Ể
X
N
IÍ C
H T
N G V
C Ă N
A
N
H
H Á
H
I
Ậ T
T
Quần
xã
vàvực
khu
vực
sống
củavật
quần
xã
gọilàlà:
Trong
chuỗi
thức
ăn cùng
mắt
xích
trước
là....của
mắtgian
xíchgọi
sau
Khu
sống
của
quần
xã
còn
gọi
gì?
Tập
hợp
nhiều
cá
thể
loài,
cùng
không
gian,
là:
Đây
làđứng
sinh
tiêu
thụ:
Trong
chuổi
thức
ăn mỗi
sinh
vật thời
gọi
là một:
CHÌA KHOÁ
C
H
U
Ỗ
I
T
H
Ứ
C
Ă
N
Tháp sinh khối xây dựng dựa trên khối lượng tổng số của tất cả các
sinh vật trên một đơn vị diện tích hay thể tích ở mỗi bậc dinh dưỡng.
- Tháp năng lượng là hoàn thiện nhất được xây dựng dựa trên
số năng lượng được tích luỹ trên một đơn vị diện tích hay thể
tích, trong một đơn vị thời gian ở mỗi bậc dinh dưỡng.
Bài 44. HỆ SINH THÁI
III. Bảo vệ các hệ sinh thái
Nêu một số nguyên nhân
gây suy giảm hệ sinh thái?
III. Bảo vệ các hệ sinh thái.
- Đa dạng sinh học đang bị suy giảm trên toàn thế giới do
nhiều nguyên nhân.
- Các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong hệ sinh
thái gồm tuyên truyền giá trị của đa dạng sinh học
- Xây dựng chiến lược quốc gia về bảo tồn đa dạng sinh
học, thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên
- Tăng cường công tác bảo vệ nguồn tài nguyên sinh vật
và cấm săn bắt, mua bán trái phép các loài sinh vật.
Bài 44. HỆ SINH THÁI
III. Bảo vệ các hệ sinh thái
- Các hệ sinh thái trong tự nhiên giúp bảo vệ tài nguyên
đất, nước và sinh vật.
- Bảo vệ sự bền vững của các hệ sinh thái chính là bảo
vệ cuộc sống của con người.
III. Bảo vệ các hệ sinh thái
 








Các ý kiến mới nhất