Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 7. Một số vấn đề cơ bản về phức chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Cẩm Thạch
Ngày gửi: 07h:21' 07-05-2025
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Cẩm Thạch
Ngày gửi: 07h:21' 07-05-2025
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
Bài 7: một số vấn
đề cơ bản về phức
chất
Chào cô và các
bạn đã đến với tổ
1
TÓM
TÓM TẮT
TẮT
NỘI
NỘI DUNG
DUNG
1
2
3
4
Khởi động
phối tử và dung lượng
phối tRí
nguyên tử trung tâm và số phối
tử của nguyên tử trung tâm
Luyện tập
1.
Khởi đỘng
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
2
3
4
5
6
7
P
H
U
C
C
H
A
H
I
N
H
H
O
C
Đ
O
N
G
E
N
K
E
T
P
H
O
I
T
S
V
A
Y
D
E
M
O
N
I
A
L
A
I
T
U
→
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1 Hợp chất có chứa nguyên tử trung
tâm và phối tử được gọi là gì?
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Nội dung toán học liên quan đến hình
dạng,
kích
thước,
vị
trí
tương
đối
của
2
các hình khối trong không gian.
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Tên một kim loại có màu đỏ.
3
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cụm từ mô tả kết hợp, gắn chặt với
nhau.
4
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Tên gọi chung cho phân tử/ion có liên
kết với nguyên tử trung tâm trong
phức chất.
5
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Đây là tên loại nước có khả năng hòa
tan sợi bông.
6
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Đây là tên một hợp chất của nitrogen
và hydrogen.
7
2.
Phối tử và dung lượng phối trí
1. Nguyên tử tạo liên kết cho - nhận của phối tử
THẢO LUẬN
Phân tích và xác định nguyên tử cho của H2O.
Biểu diễn liên kết cho - nhận từ phối tử đến
nguyên tử trung tâm trong phức chất [Cu(H2O)6]2+.
Viết công thức Lewis của NH3 và OH- có thể liên
kết với nguyên tử trung tâm trong phức chất qua
nguyên tử nào.
1. Nguyên tử tạo liên kết cho - nhận của phối tử
Phân tử H2O có công thức Lewis:
H2O có thể tạo liên kết cho - nhận với
nguyên tử trung tâm qua nguyên tử O, do
nguyên tử O còn hai cặp electron chưa liên
kết.
1. Nguyên tử tạo liên kết cho - nhận của phối tử
Liên kết giữa H2O và Cu2+ trong phức
chất [Cu(H2O)6]2+ được biểu diễn như
sau:
Công thức Lewis của NH3 và OH- như sau:
và
NH3 và OH- có thể tạo phức qua nguyên tử N và O
tương ứng.
1. Nguyên tử tạo liên kết cho - nhận của phối tử
GHI NHỚ
Trong phức chất, các phối
tử cho nguyên tử trung tâm
cặp electron hóa trị chưa
liên kết để tạo thành liên
kết theo kiểu
cho - nhận. Dựa vào công
thức Lewis của phối tử, có
thể dự đoán được phối tử
liên kết với nguyên tử
trung tâm qua nguyên tử
nào.
Trong công thức cấu tạo
của phức chất, biểu
diễn liên kết giữa phối
tử với nguyên tử trung
tâm bằng gạch nối từ
nguyên tử cho cặp
electron của phối tử đến
nguyên tử trung tâm.
2. dung lượng phối trí của phối tử
Nêu khái niệm về dung lượng phối trí của phối tử.
Số liên kết của một phối tử với nguyên tử trung tâm được gọi
là dung lượng phối trí của phối tử đó.
- Phối tử liên kết với nguyên tử trung tâm chỉ qua một nguyên
tử có dung lượng phối trí là 1.
Ví dụ: [Cu(H2O)6]2+
Nguyên tử trung tâm:
2+
Cu
Phối tử
:
H2Ophối trí của
Dung lượng
phối tử H2O bằng
1
2. dung lượng phối trí của phối tử
- Phối tử liên kết với nguyên tử trung tâm qua 2, 3, 4,
… nguyên tử có dung lượng phối trí là 2, 3, 4,… tương
ứng. Các phối tử này thường tạo ra phức chất vòng
bền.
Ví dụ: [PtCl2(en)]
Nguyên tử trung tâm:
2+
Pt
Phối tử
:
en,phối
Cl2 trí của
Dung lượng
phối tử en:
2
Dung lượng phối
trí của
phối tử Cl- bằng
1
3.
NGUYÊN TỬ TRUNG TÂM VÀ SỐ PHỐI
TRÍ CỦA NGUYÊN TỬ TRUNG TÂM
TRả lời các câu hỏi sau
Nêu khái niệm số phối trí của nguyên tử trung tâm.
- Trong phức chất, tổng số liên kết giữa nguyên tử trung tâm với
các phối tử được gọi là phối trí của nguyên tử trung tâm đó.
Số phối trí của nguyên tử trung tâm thường là bao
nhiêu?
- Số phối trí của nguyên tử trung tâm thường là 2, 4 và 6, tùy
thuộc vào bản chất của nguyên tử trung tâm và phối tử.
4.
luyện tập
câu 1
Xét cấu trúc của ion [Cr(H2O)6]3+. Phát biểu
nào
sau đây là đúng?
A. Cr có số phối trí bằng 3
B. Cr là nguyên tử trung tâm, có số phối trí
bằng 6
C. H2O là nguyên tử trung tâm
D. Ion này không có nguyên tử trung tâm
câu 2
Trong phân tử CO2, số phối trí của nguyên tử
trung tâm (C) là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
câu 3
Trong phân tử BF3.NH3, loại liên kết giữa B và
N là gì?
A. Liên kết cộng hóa trị phân cực
B. Liên kết ion
C. Liên kết cho nhận
D. Liên kết hydro
câu 4
Trong phức chất [Cu(NH3)4]SO4, nguyên tử
trung tâm là Cu2+ và phối tử là NH3. Dung
lượng phối trí của Cu2+ trong phức chất này là
bao nhiêu?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
câu 5
Phát biểu nào sau đây là đúng về số phối trí?
A. Là tổng số nguyên tử trong phân tử
B. Là số liên kết đôi trong phân tử
C. Là số nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử)
liên kết trực tiếp với nguyên tử trung tâm
D. Là tổng số electron hóa trị của nguyên tử
trung tâm
câu 6
Dung lượng phối trí của phối tử là gì?
A. Số nguyên tử kim loại mà phối tử có thể liên
kết
B. Số nguyên tử phi kim mà phối tử có thể liên
kết
C. Số liên kết phối trí mà phối tử có thể tạo ra
D. Số phối tử mà nguyên tử kim loại có thể liên
kết
câu 7
Phức chất là:
A. Hợp chất gồm kim loại và phi kim.
B. Số nguyên tử phi kim mà phối tử có thể liên
kết
C. Số liên kết phối trí mà phối tử có thể tạo ra
D. Số phối tử mà nguyên tử kim loại có thể liên
kết
câu 8
Tổng số phối trí của các
phối tử có trong phức chất
dưới đây
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
câu 9
Xác định dung lượng phối trí của các phối tử
trong phức chất [Fe(CN)6]4-
A. 1
B. 2
C. 4
D. 6
câu 10 Ethylamine có dung lượng phối trí bằng bao
nhiêu
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
câu 11 Cho các nhận định sau đây là đúng hay sai ?
Hợp chất có chứa nguyên tử trung tâm và phối
tử được gọi là phức chất
Phối tử chỉ có thể là anion hoặc phân tử trung
hòa
Số liên kết pi của một phối tử với nguyên tử
trung tâm được gọi là dung lượng phối trí của
phối tử đó
Trong phức chất, các phối tử cho nguyên tử
trung tâm cặp electron hóa trị chưa liên kết để
tạo thành liên kết sigma theo kiểu cho - nhận
2+
Cho
phức
chất
[Cu(H
O)
]
. Các nhận định
câu 12
2
6
sau đây là đúng hay sai ?
H2O trong phức chất [Cu(H2O)6]2+ có dung
lượng
phối trí là 1
Nguyên tử trung tâm là Cu
Phối tử là OH2
Phối tử có dung lượng phối trí là 1 còn được gọi
là
phối tử đa càng
câu 13
Số lượng phối tử trong phức chất
[PtCl4(NH3)2] là
ĐÁP ÁN
6
Số lượng phối tử có trong phức chất
[PtCl4(NH3)2] là 6 (4 phối tử Cl- và 2 phối
tử NH3).
câu 14
Phức chất [MAxB2] có dạng hình học bát
diện. Ở đó M là nguyên tử trung tâm, x là
số phối tử của A. Giá trị của x là bao
nhiêu?
4
ĐÁP ÁN
Phức chất [MAxB2] có dạng hình học bát
diện nên số phối tử là 6 hay x + 2 = 6.
Vậy giá trị của x là 4.
câu 15
Phức chất [Pt(NH3)4]2+ có thể bị thế bởi 1
phối tử Cl-. Phức chất tạo thành có điện
tích là bao nhiêu?
1
ĐÁP ÁN
Phức chất [Pt(NH3)4]2+ có thể bị thế bởi 1
phối tử Cl-. Phức chất tạo thành có điện
tích là +1.
Cảm ơn vì đã
theo dõi
đề cơ bản về phức
chất
Chào cô và các
bạn đã đến với tổ
1
TÓM
TÓM TẮT
TẮT
NỘI
NỘI DUNG
DUNG
1
2
3
4
Khởi động
phối tử và dung lượng
phối tRí
nguyên tử trung tâm và số phối
tử của nguyên tử trung tâm
Luyện tập
1.
Khởi đỘng
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
2
3
4
5
6
7
P
H
U
C
C
H
A
H
I
N
H
H
O
C
Đ
O
N
G
E
N
K
E
T
P
H
O
I
T
S
V
A
Y
D
E
M
O
N
I
A
L
A
I
T
U
→
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1 Hợp chất có chứa nguyên tử trung
tâm và phối tử được gọi là gì?
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Nội dung toán học liên quan đến hình
dạng,
kích
thước,
vị
trí
tương
đối
của
2
các hình khối trong không gian.
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Tên một kim loại có màu đỏ.
3
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cụm từ mô tả kết hợp, gắn chặt với
nhau.
4
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Tên gọi chung cho phân tử/ion có liên
kết với nguyên tử trung tâm trong
phức chất.
5
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Đây là tên loại nước có khả năng hòa
tan sợi bông.
6
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Đây là tên một hợp chất của nitrogen
và hydrogen.
7
2.
Phối tử và dung lượng phối trí
1. Nguyên tử tạo liên kết cho - nhận của phối tử
THẢO LUẬN
Phân tích và xác định nguyên tử cho của H2O.
Biểu diễn liên kết cho - nhận từ phối tử đến
nguyên tử trung tâm trong phức chất [Cu(H2O)6]2+.
Viết công thức Lewis của NH3 và OH- có thể liên
kết với nguyên tử trung tâm trong phức chất qua
nguyên tử nào.
1. Nguyên tử tạo liên kết cho - nhận của phối tử
Phân tử H2O có công thức Lewis:
H2O có thể tạo liên kết cho - nhận với
nguyên tử trung tâm qua nguyên tử O, do
nguyên tử O còn hai cặp electron chưa liên
kết.
1. Nguyên tử tạo liên kết cho - nhận của phối tử
Liên kết giữa H2O và Cu2+ trong phức
chất [Cu(H2O)6]2+ được biểu diễn như
sau:
Công thức Lewis của NH3 và OH- như sau:
và
NH3 và OH- có thể tạo phức qua nguyên tử N và O
tương ứng.
1. Nguyên tử tạo liên kết cho - nhận của phối tử
GHI NHỚ
Trong phức chất, các phối
tử cho nguyên tử trung tâm
cặp electron hóa trị chưa
liên kết để tạo thành liên
kết theo kiểu
cho - nhận. Dựa vào công
thức Lewis của phối tử, có
thể dự đoán được phối tử
liên kết với nguyên tử
trung tâm qua nguyên tử
nào.
Trong công thức cấu tạo
của phức chất, biểu
diễn liên kết giữa phối
tử với nguyên tử trung
tâm bằng gạch nối từ
nguyên tử cho cặp
electron của phối tử đến
nguyên tử trung tâm.
2. dung lượng phối trí của phối tử
Nêu khái niệm về dung lượng phối trí của phối tử.
Số liên kết của một phối tử với nguyên tử trung tâm được gọi
là dung lượng phối trí của phối tử đó.
- Phối tử liên kết với nguyên tử trung tâm chỉ qua một nguyên
tử có dung lượng phối trí là 1.
Ví dụ: [Cu(H2O)6]2+
Nguyên tử trung tâm:
2+
Cu
Phối tử
:
H2Ophối trí của
Dung lượng
phối tử H2O bằng
1
2. dung lượng phối trí của phối tử
- Phối tử liên kết với nguyên tử trung tâm qua 2, 3, 4,
… nguyên tử có dung lượng phối trí là 2, 3, 4,… tương
ứng. Các phối tử này thường tạo ra phức chất vòng
bền.
Ví dụ: [PtCl2(en)]
Nguyên tử trung tâm:
2+
Pt
Phối tử
:
en,phối
Cl2 trí của
Dung lượng
phối tử en:
2
Dung lượng phối
trí của
phối tử Cl- bằng
1
3.
NGUYÊN TỬ TRUNG TÂM VÀ SỐ PHỐI
TRÍ CỦA NGUYÊN TỬ TRUNG TÂM
TRả lời các câu hỏi sau
Nêu khái niệm số phối trí của nguyên tử trung tâm.
- Trong phức chất, tổng số liên kết giữa nguyên tử trung tâm với
các phối tử được gọi là phối trí của nguyên tử trung tâm đó.
Số phối trí của nguyên tử trung tâm thường là bao
nhiêu?
- Số phối trí của nguyên tử trung tâm thường là 2, 4 và 6, tùy
thuộc vào bản chất của nguyên tử trung tâm và phối tử.
4.
luyện tập
câu 1
Xét cấu trúc của ion [Cr(H2O)6]3+. Phát biểu
nào
sau đây là đúng?
A. Cr có số phối trí bằng 3
B. Cr là nguyên tử trung tâm, có số phối trí
bằng 6
C. H2O là nguyên tử trung tâm
D. Ion này không có nguyên tử trung tâm
câu 2
Trong phân tử CO2, số phối trí của nguyên tử
trung tâm (C) là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
câu 3
Trong phân tử BF3.NH3, loại liên kết giữa B và
N là gì?
A. Liên kết cộng hóa trị phân cực
B. Liên kết ion
C. Liên kết cho nhận
D. Liên kết hydro
câu 4
Trong phức chất [Cu(NH3)4]SO4, nguyên tử
trung tâm là Cu2+ và phối tử là NH3. Dung
lượng phối trí của Cu2+ trong phức chất này là
bao nhiêu?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
câu 5
Phát biểu nào sau đây là đúng về số phối trí?
A. Là tổng số nguyên tử trong phân tử
B. Là số liên kết đôi trong phân tử
C. Là số nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử)
liên kết trực tiếp với nguyên tử trung tâm
D. Là tổng số electron hóa trị của nguyên tử
trung tâm
câu 6
Dung lượng phối trí của phối tử là gì?
A. Số nguyên tử kim loại mà phối tử có thể liên
kết
B. Số nguyên tử phi kim mà phối tử có thể liên
kết
C. Số liên kết phối trí mà phối tử có thể tạo ra
D. Số phối tử mà nguyên tử kim loại có thể liên
kết
câu 7
Phức chất là:
A. Hợp chất gồm kim loại và phi kim.
B. Số nguyên tử phi kim mà phối tử có thể liên
kết
C. Số liên kết phối trí mà phối tử có thể tạo ra
D. Số phối tử mà nguyên tử kim loại có thể liên
kết
câu 8
Tổng số phối trí của các
phối tử có trong phức chất
dưới đây
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
câu 9
Xác định dung lượng phối trí của các phối tử
trong phức chất [Fe(CN)6]4-
A. 1
B. 2
C. 4
D. 6
câu 10 Ethylamine có dung lượng phối trí bằng bao
nhiêu
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
câu 11 Cho các nhận định sau đây là đúng hay sai ?
Hợp chất có chứa nguyên tử trung tâm và phối
tử được gọi là phức chất
Phối tử chỉ có thể là anion hoặc phân tử trung
hòa
Số liên kết pi của một phối tử với nguyên tử
trung tâm được gọi là dung lượng phối trí của
phối tử đó
Trong phức chất, các phối tử cho nguyên tử
trung tâm cặp electron hóa trị chưa liên kết để
tạo thành liên kết sigma theo kiểu cho - nhận
2+
Cho
phức
chất
[Cu(H
O)
]
. Các nhận định
câu 12
2
6
sau đây là đúng hay sai ?
H2O trong phức chất [Cu(H2O)6]2+ có dung
lượng
phối trí là 1
Nguyên tử trung tâm là Cu
Phối tử là OH2
Phối tử có dung lượng phối trí là 1 còn được gọi
là
phối tử đa càng
câu 13
Số lượng phối tử trong phức chất
[PtCl4(NH3)2] là
ĐÁP ÁN
6
Số lượng phối tử có trong phức chất
[PtCl4(NH3)2] là 6 (4 phối tử Cl- và 2 phối
tử NH3).
câu 14
Phức chất [MAxB2] có dạng hình học bát
diện. Ở đó M là nguyên tử trung tâm, x là
số phối tử của A. Giá trị của x là bao
nhiêu?
4
ĐÁP ÁN
Phức chất [MAxB2] có dạng hình học bát
diện nên số phối tử là 6 hay x + 2 = 6.
Vậy giá trị của x là 4.
câu 15
Phức chất [Pt(NH3)4]2+ có thể bị thế bởi 1
phối tử Cl-. Phức chất tạo thành có điện
tích là bao nhiêu?
1
ĐÁP ÁN
Phức chất [Pt(NH3)4]2+ có thể bị thế bởi 1
phối tử Cl-. Phức chất tạo thành có điện
tích là +1.
Cảm ơn vì đã
theo dõi
 








Các ý kiến mới nhất