KNTT - Bài 8. Mô hình động học phân tử chất khí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Nghiên
Ngày gửi: 08h:02' 26-11-2025
Dung lượng: 27.5 MB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Nghiên
Ngày gửi: 08h:02' 26-11-2025
Dung lượng: 27.5 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG II
KHÍ LÍ TƯỞNG
BÀI 8
MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC
PHÂN TỬ CHẤT KHÍ
I. CHUYỂN ĐỘNG VÀ TƯƠNG TÁC GIỮA CÁC PHÂN TỬ KHÍ
1. Chuyển động Brown trong chất khí
Chuyển động
Brown là
chuyển động
ngẫu nhiên của
các hạt rất nhỏ
do chúng bị các
phân tử của
môi trường
(khí hoặc
lỏng) va chạm
liên tục từ mọi
I. CHUYỂN ĐỘNG VÀ TƯƠNG TÁC GIỮA CÁC PHÂN TỬ KHÍ
1. Chuyển động Brown trong chất khí
Chuyển động
Brown là
chuyển động
ngẫu nhiên của
các hạt rất nhỏ
do chúng bị các
phân tử của
môi trường
(khí hoặc
lỏng) va chạm
liên tục từ mọi
I. CHUYỂN ĐỘNG VÀ TƯƠNG TÁC GIỮA CÁC PHÂN TỬ KHÍ
1. Chuyển động Brown trong chất khí
Chuyển động
Brown là
chuyển động
ngẫu nhiên của
các hạt rất nhỏ
do chúng bị các
phân tử của
môi trường
(khí hoặc
lỏng) va chạm
liên tục từ mọi
Quan sát video thí nghiệm chuyển động Brown của các phân tử chất khí và hoàn thành các
câu hỏi sau
1. Các phân tử chất khí có kích thước:
A. lớn
B. nhỏ
C. rất nhỏ
Vì ...................................................................................................
2. Các phân tử chất khí chuyển động thế nào?
A. đứng yên
B. chuyển động
C. chuyển động hỗn loạn không ngừng
Vì ...................................................................................................
3. Khi nhiệt độ tăng, các phân tử chuyển động thế nào?
A. nhanh hơn
B. không đổi
C. chậm hơn
Vì …................................................................................................
Kết luận
- Chất khí được cấu tạo từ các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
- Nhiệt độ của khí càng cao thì tốc độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử
khí càng nhanh.
- Tốc độ trung bình của các phân tử khí
𝑣=
𝑣 1+ ¿ 𝑣
2
+… ..+𝑣 𝑛
𝑛
¿
Chú ý: ở điều kiện chuẩn T=2730 K (00C ) và p= 1atm=105Pa =760mmHg, các
phân tử khí oxygen chuyển động với tốc độ khoảng 400 m/s
2. Tương tác giữa các phân tử khí
………
….
II. MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC CHẤT KHÍ
STT
1
Mô hình động học phân tử chất khí
Phân tử khí chuyển động hỗn loạn
Các thí nghiệm và hiện tượng thực tế
Chuyển động Brown trong không khí.
không ngừng.
2
Kích thước của các phân tử khí rất
nhỏ.
3
Chuyển động Brown trong không khí quan
sát bằng kính hiển vi.
Khi chuyển động các phân tử khí va
Chuyển động Brown trong không khí.
chạm với nhau và với thành bình.
Hiện tượng khó thở khi lên đỉnh núi cao.
III. KHÍ LÍ TƯỞNG
+ Các phân tử khí được coi là những chất điểm
+ Các phân tử chỉ tương tác khi va chạm với nhau và va chạm với thành
bình, các va chạm này coi là hoàn toàn đàn hồi.
Lưu ý: + Khí lí tưởng khác với khí thực ở chỗ coi các phân tử có kích thước
rất bé (bỏ qua thể tích của phân tử khí), chỉ tương tác với nhau khi va chạm,
coi các va chạm là hoàn toàn đàn hồi.
SO SÁNH KHI LÍ TƯỞNG VÀ KHÍ THỰC
Tiêu chí
Khái niệm
Khí lý tưởng
Khí thực
Mô hình giả định, trong đó các
phân tử khí có kích thước rất
nhỏ và không tương tác với
nhau.
Khí tồn tại trong thực tế,
có kích thước phân tử
đáng kể và có lực tương
tác.
Thể tích phân tử Bỏ qua (coi như bằng 0).
Có thể tích riêng, không
thể bỏ qua.
Lực tương tác
Không có lực hút – đẩy.
giữa các phân tử
Có lực hút – đẩy (Van
der Waals).
SO SÁNH KHI LÍ TƯỞNG VÀ KHÍ THỰC
Tiêu chí
Phương trình
trạng thái
(Mô hình toán
học)
Điều kiện áp
dụng
Khí lý tưởng
Khí thực
( PV = nRT ).
Áp suất thấp,
nhiệt độ cao,
khí loãng.
Áp suất cao, nhiệt độ thấp hoặc với
các khí nặng.
SO SÁNH KHI LÍ TƯỞNG VÀ KHÍ THỰC
Tiêu chí
Điều kiện áp
dụng
Ứng xử khi nén
mạnh
Khí lý tưởng
Khí thực
Áp suất thấp, nhiệt độ cao,
khí loãng.
Áp suất cao, nhiệt độ
thấp hoặc với các khí
nặng.
Tiếp tục giảm thể tích theo
phương trình khí lý tưởng.
Giảm chậm hơn do lực
đẩy mạnh khi phân tử
tiến gần nhau.
Ứng xử khi giãn Không có lực hút giữa các
nở
phân tử.
Thể hiện lực hút → áp
suất nhỏ hơn so với khí
lý tưởng.
SO SÁNH KHI LÍ TƯỞNG VÀ KHÍ THỰC
Tiêu chí
Khí lý tưởng
Tính đúng tuyệt Không tồn tại trong thực tế;
đối?
chỉ là mô hình.
Khí thực
Có thật trong tự nhiên,
mọi khí đều là khí thực.
Câu 1. Điểm khác nhau cơ bản nhất
giữa khí lý tưởng và khí thực là gì?
A. Khối lượng mol
B. Lực tương tác giữa các phân tử
C. Nhiệt độ sôi
D. Áp suất riêng phần
Câu 2. Trong khí lý tưởng, thể tích
các phân tử được coi là:
A. Rất lớn
B. Không đáng kể
C. Bằng với thể tích khí thực
D. Thay đổi theo áp suất
Câu 3. Ở điều kiện nào thì khí thực
có thể coi gần đúng là khí lý tưởng?
A. Nhiệt độ thấp, áp suất cao
B. Nhiệt độ cao, áp suất cao
C. Nhiệt độ thấp, áp suất thấp
D. Nhiệt độ cao, áp suất thấp
Câu 4. Khi nén khí đến áp suất rất
cao, khí thực lệch khỏi khí lý tưởng
vì:
A. Lực hút giữa các phân tử tăng
mạnh
B. Lực đẩy giữa các phân tử tăng do
thể tích phân tử
C. Khối lượng phân tử giảm
Câu 5. Sự sai khác giữa khí thực và
khí lý tưởng chủ yếu xảy ra khi:
A. Khí bị giãn nở
B. Nhiệt độ tăng cao
C. Phân tử khí có lực tương tác đáng
kể
D. Thể tích khí rất lớn
Câu 6. Khí nào dưới đây gần giống
khí lý tưởng nhất ở điều kiện thường?
A. CO₂
B. NH₃
C. He
D. H₂O (hơi)
Khí trơ tương tác yếu
Câu 7: Chất khí được cấu tạo từ các…..có
kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa
chúng. Chọn cụm từ thích hợp điền vào
chỗ .....
A.phân tử.
B. nguyên tử.
C. phân tử và nguyên tử.
D. phân tử hoặc nguyên tử.
Câu 8: Các phân tử khí chuyển động nhanh
hơn trước, nhiệt độ khối khí
A.tăng lên.
B. giảm đi.
C. không đổi.
D. không xác định.
Câu 9: Khi các phân tử khí chuyển động,
chúng
A. va chạm với phân tử khí khác.
B. va chạm với thành bình.
C. va chạm với cả phân tử khác và thành
bình.
D. không va chạm với bất kì đối tượng nào.
Câu 10: Tìm câu sai. Khi phân tử khí va
chạm với thành bình, chúng
A.gây ra áp lực lên thành bình.
B. gây ra áp suất lên thành bình.
C. truyền động lượng cho thành bình.
D. không tương tác gì với thành bình.
KHÍ LÍ TƯỞNG
BÀI 8
MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC
PHÂN TỬ CHẤT KHÍ
I. CHUYỂN ĐỘNG VÀ TƯƠNG TÁC GIỮA CÁC PHÂN TỬ KHÍ
1. Chuyển động Brown trong chất khí
Chuyển động
Brown là
chuyển động
ngẫu nhiên của
các hạt rất nhỏ
do chúng bị các
phân tử của
môi trường
(khí hoặc
lỏng) va chạm
liên tục từ mọi
I. CHUYỂN ĐỘNG VÀ TƯƠNG TÁC GIỮA CÁC PHÂN TỬ KHÍ
1. Chuyển động Brown trong chất khí
Chuyển động
Brown là
chuyển động
ngẫu nhiên của
các hạt rất nhỏ
do chúng bị các
phân tử của
môi trường
(khí hoặc
lỏng) va chạm
liên tục từ mọi
I. CHUYỂN ĐỘNG VÀ TƯƠNG TÁC GIỮA CÁC PHÂN TỬ KHÍ
1. Chuyển động Brown trong chất khí
Chuyển động
Brown là
chuyển động
ngẫu nhiên của
các hạt rất nhỏ
do chúng bị các
phân tử của
môi trường
(khí hoặc
lỏng) va chạm
liên tục từ mọi
Quan sát video thí nghiệm chuyển động Brown của các phân tử chất khí và hoàn thành các
câu hỏi sau
1. Các phân tử chất khí có kích thước:
A. lớn
B. nhỏ
C. rất nhỏ
Vì ...................................................................................................
2. Các phân tử chất khí chuyển động thế nào?
A. đứng yên
B. chuyển động
C. chuyển động hỗn loạn không ngừng
Vì ...................................................................................................
3. Khi nhiệt độ tăng, các phân tử chuyển động thế nào?
A. nhanh hơn
B. không đổi
C. chậm hơn
Vì …................................................................................................
Kết luận
- Chất khí được cấu tạo từ các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
- Nhiệt độ của khí càng cao thì tốc độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử
khí càng nhanh.
- Tốc độ trung bình của các phân tử khí
𝑣=
𝑣 1+ ¿ 𝑣
2
+… ..+𝑣 𝑛
𝑛
¿
Chú ý: ở điều kiện chuẩn T=2730 K (00C ) và p= 1atm=105Pa =760mmHg, các
phân tử khí oxygen chuyển động với tốc độ khoảng 400 m/s
2. Tương tác giữa các phân tử khí
………
….
II. MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC CHẤT KHÍ
STT
1
Mô hình động học phân tử chất khí
Phân tử khí chuyển động hỗn loạn
Các thí nghiệm và hiện tượng thực tế
Chuyển động Brown trong không khí.
không ngừng.
2
Kích thước của các phân tử khí rất
nhỏ.
3
Chuyển động Brown trong không khí quan
sát bằng kính hiển vi.
Khi chuyển động các phân tử khí va
Chuyển động Brown trong không khí.
chạm với nhau và với thành bình.
Hiện tượng khó thở khi lên đỉnh núi cao.
III. KHÍ LÍ TƯỞNG
+ Các phân tử khí được coi là những chất điểm
+ Các phân tử chỉ tương tác khi va chạm với nhau và va chạm với thành
bình, các va chạm này coi là hoàn toàn đàn hồi.
Lưu ý: + Khí lí tưởng khác với khí thực ở chỗ coi các phân tử có kích thước
rất bé (bỏ qua thể tích của phân tử khí), chỉ tương tác với nhau khi va chạm,
coi các va chạm là hoàn toàn đàn hồi.
SO SÁNH KHI LÍ TƯỞNG VÀ KHÍ THỰC
Tiêu chí
Khái niệm
Khí lý tưởng
Khí thực
Mô hình giả định, trong đó các
phân tử khí có kích thước rất
nhỏ và không tương tác với
nhau.
Khí tồn tại trong thực tế,
có kích thước phân tử
đáng kể và có lực tương
tác.
Thể tích phân tử Bỏ qua (coi như bằng 0).
Có thể tích riêng, không
thể bỏ qua.
Lực tương tác
Không có lực hút – đẩy.
giữa các phân tử
Có lực hút – đẩy (Van
der Waals).
SO SÁNH KHI LÍ TƯỞNG VÀ KHÍ THỰC
Tiêu chí
Phương trình
trạng thái
(Mô hình toán
học)
Điều kiện áp
dụng
Khí lý tưởng
Khí thực
( PV = nRT ).
Áp suất thấp,
nhiệt độ cao,
khí loãng.
Áp suất cao, nhiệt độ thấp hoặc với
các khí nặng.
SO SÁNH KHI LÍ TƯỞNG VÀ KHÍ THỰC
Tiêu chí
Điều kiện áp
dụng
Ứng xử khi nén
mạnh
Khí lý tưởng
Khí thực
Áp suất thấp, nhiệt độ cao,
khí loãng.
Áp suất cao, nhiệt độ
thấp hoặc với các khí
nặng.
Tiếp tục giảm thể tích theo
phương trình khí lý tưởng.
Giảm chậm hơn do lực
đẩy mạnh khi phân tử
tiến gần nhau.
Ứng xử khi giãn Không có lực hút giữa các
nở
phân tử.
Thể hiện lực hút → áp
suất nhỏ hơn so với khí
lý tưởng.
SO SÁNH KHI LÍ TƯỞNG VÀ KHÍ THỰC
Tiêu chí
Khí lý tưởng
Tính đúng tuyệt Không tồn tại trong thực tế;
đối?
chỉ là mô hình.
Khí thực
Có thật trong tự nhiên,
mọi khí đều là khí thực.
Câu 1. Điểm khác nhau cơ bản nhất
giữa khí lý tưởng và khí thực là gì?
A. Khối lượng mol
B. Lực tương tác giữa các phân tử
C. Nhiệt độ sôi
D. Áp suất riêng phần
Câu 2. Trong khí lý tưởng, thể tích
các phân tử được coi là:
A. Rất lớn
B. Không đáng kể
C. Bằng với thể tích khí thực
D. Thay đổi theo áp suất
Câu 3. Ở điều kiện nào thì khí thực
có thể coi gần đúng là khí lý tưởng?
A. Nhiệt độ thấp, áp suất cao
B. Nhiệt độ cao, áp suất cao
C. Nhiệt độ thấp, áp suất thấp
D. Nhiệt độ cao, áp suất thấp
Câu 4. Khi nén khí đến áp suất rất
cao, khí thực lệch khỏi khí lý tưởng
vì:
A. Lực hút giữa các phân tử tăng
mạnh
B. Lực đẩy giữa các phân tử tăng do
thể tích phân tử
C. Khối lượng phân tử giảm
Câu 5. Sự sai khác giữa khí thực và
khí lý tưởng chủ yếu xảy ra khi:
A. Khí bị giãn nở
B. Nhiệt độ tăng cao
C. Phân tử khí có lực tương tác đáng
kể
D. Thể tích khí rất lớn
Câu 6. Khí nào dưới đây gần giống
khí lý tưởng nhất ở điều kiện thường?
A. CO₂
B. NH₃
C. He
D. H₂O (hơi)
Khí trơ tương tác yếu
Câu 7: Chất khí được cấu tạo từ các…..có
kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa
chúng. Chọn cụm từ thích hợp điền vào
chỗ .....
A.phân tử.
B. nguyên tử.
C. phân tử và nguyên tử.
D. phân tử hoặc nguyên tử.
Câu 8: Các phân tử khí chuyển động nhanh
hơn trước, nhiệt độ khối khí
A.tăng lên.
B. giảm đi.
C. không đổi.
D. không xác định.
Câu 9: Khi các phân tử khí chuyển động,
chúng
A. va chạm với phân tử khí khác.
B. va chạm với thành bình.
C. va chạm với cả phân tử khác và thành
bình.
D. không va chạm với bất kì đối tượng nào.
Câu 10: Tìm câu sai. Khi phân tử khí va
chạm với thành bình, chúng
A.gây ra áp lực lên thành bình.
B. gây ra áp suất lên thành bình.
C. truyền động lượng cho thành bình.
D. không tương tác gì với thành bình.
 








Các ý kiến mới nhất