KNTT - Bài 8: Sử dụng và bảo quản trang phục.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 13h:06' 11-10-2026
Dung lượng: 118.7 MB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 13h:06' 11-10-2026
Dung lượng: 118.7 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG ĐẾN
I
Ớ
V
GIỜ HỌC CÔNG
Chủ đề:N
Trang
phục
và
G HỆ
thời trang
• Hãy chuẩn bị vở
ghi, bút và thiết
bị số khi giáo
viên yêu cầu.
6
KHỞI ĐỘNG - XEM
Quan sát video về một
cách lựa chọn trang phục
phù hợp với các trường
hợp, thời tiết khác nhau.
VIDEO
Đi
học
Nhiệm vụ: ghi nhanh 2 chi
tiết cho thấy trang phục
được sử dụng hợp lí hoặc
chưa hợp lí.
Hoạt
động
ngoài
trời
Dự lễ
hội
Xử lí quần áo
sau khi sử
dụng
SAU VIDEO - SUY NGHĨ
NHANH
1 Trang phục nào
. trong video phù
2
.
Điều gì có thể
xảy ra
hợp với hoạt
nếu giặt, phơi
động? Vì sao?
hoặc là
quần áo không
đúng
Hình thức: cá nhân → chia sẻ
Thời gian: 2
hướng dẫn trên
nhanh.
phút.
KHỞI
ĐỘNG
- MẶC
MẶC
ĐÚNG HAY
SAI?
Mặc
Đúng
Mặc
Sai
Quan sát các tình
huống trong hình và
đánh giá cách sử
dụng trang phục.
Câu hỏi: Trang phục
nào phù hợp với hoàn
cảnh?
Trang phục nào chưa
phù hợp? Nêu lí do.
Sản phẩm: 1 nhận
xét ngắn cho mỗi tình
huống.
Thời gian: 3 phút.
Mặc
Đúng
Mặc
Sai
video 1
BÀI
8:
ĐÁP ÁN / CHỐT KHỞI
ĐỘNG
Trang phục phù hợp
cần đúng hoạt
động, thời điểm,
hoàn cảnh xã hội;
đồng thời đảm bảo
tính thẩm mỹ và
thuận tiện vận
động.
Trang phục không
phù hợp có thể gây
bất tiện,
thiếu an toàn hoặc
không phù hợp môi
trường giao tiếp.
Muốn trang phục
luôn
bền, đẹp cần lựa
chọn đúng, sử dụng
hợp lí và bảo quản
đúng cách.
Làm thế nào để có những bộ
trang phục
bền, đẹp và sử dụng chúng
BÀI
8:
SỬ DỤNG VÀ
BẢO QUẢN TRANG
Công nghệ 6 - Chương 11: Trang phục và
thời trang
PHỤC
MỤC TIÊU BÀI
HỌC
1 Xác định được các cơ
sở
.
lựa chọn trang phục
và lựa chọn trang
phục phù hợp với
bản thân.
3
.
Trình bày và vận
dụng được cách
phối hợp trang
phục.
5
.
2 Mô tả được đặc
điểm trang
.
phục phù hợp
với một số hoạt
động.
4
.
Trình bày được các
phương pháp làm
sạch, làm khô, làm
phẳng và cất giữ
quần áo.
Lựa chọn được phương pháp
bảo quản phù hợp với từng loại
trang phục.
video 2
BÀI
8:
TIẾN TRÌNH BÀI
0
1
0
2
Lựa
chọn
trang
phục
Sử dụng
trang
phục
0
3
0
4
Bảo
quản
trang
phục
Luyện
tập vận
dụng
HỌC
LỰA CHỌN TRANG
PHỤC
NHIỆM
VỤ
NHÓM
THẢO
LUẬN
Khi lựa chọn trang
phục, cần căn cứ vào
những
yếu tố nào?
YÊU CẦU
SẢN
Liệt kê ít nhất
5 tiêu chí
PHẨM
và giải thích ngắn gọn
vì sao tiêu chí đó quan
trọng.
HÌNH THỨC
- THỜI
Hình GIAN Thời gian:
thức:
Nhó
m
4
phút
ĐÁP ÁN / CHỐT
CƠ SỞ LỰA -CHỌN TRANG
Vóc dáng cơ thể và
hiệu ứng thẩm mỹ
của chất liệu, kiểu
dáng, màu sắc, đường
nét, họa tiết
Mục đích sử dụng;
điều kiện làm việc,
sinh hoạt
PHỤC
Điều kiện tài chính
của gia đình
Lứa
tuổi
Sở thích về màu
sắc, kiểu dáng
Ưu tiên màu sắc,
kiểu dáng dễ phối
hợp để tiết kiệm chi
phí
video 3
BÀI
8:
BẢNG 8.1 - ĐẶC ĐIỂM TRANG
VÀ HIỆUPHỤC
ỨNG THẨM
MĨ
Chất liệu, kiểu
Đặc điểm
dáng, màu sắc và
họa tiết
có thể làm thay
đổi
cảm giác về vóc
dáng người mặc.
Quan sát bảng và
xác định đặc
điểm
giúp tạo cảm
giác
gầy/cao hoặc
đầy/thấp.
Chất
liệu
Kiểu
dáng
Màu
sắc
Đường
nét,
hoạ tiết
Tạo cảm
giác
gầy đi, cao
Vải mềmlên
mỏng,
mịn.
Vừa sát cơ thể, có
đường nét chính
dọc thân áo, thân
rủ,...
Màu tối,
sẫm.
Kẻ dọc, hoa
nhỏ.
Tạo cảm giác
béo ra, thấp
xuống
Vải cứng, dày
dặn
hoặc mềm vừa
Kiểu
phải. thụng, có
đường nét chính
ngang thân áo,
tay bồng, có
bèo,...
Màu
sáng.
Kẻ ngang, kẻ ô
vuông;
hoa to.
KHÁM PHÁ - HÌNH
ẢNH HƯỞNG
8.1: ĐẾN VÓC
DÁNG
Quan sát 4 trường
hợp a, b, c, d và
nhận xét ảnh hưởng
của đường nét, họa
tiết, kiểu dáng đến
vóc dáng người mặc.
Hình thức: cá
nhân.
Sản phẩm: 4 nhận xét
ngắn.
Thời gian: 3
phút.
video 4
BÀI
8:
ĐÁP ÁN - KHÁM PHÁ
aa
bb
Kẻ
Kẻ
Tạo cảm
giác gọn,
dọc
Kẻdọc
dọc
trên áo
cao
làm người mặc
trông gọn và cao
hơn.
Chố
t:
cc
dd
Vừa
Vừasát
sátcơ
cơ
Gầy
đi, cao
Trang
phục
vừa
thể
thể
Kiểu
thung,
Kiểu
thụng,
cócó
Kiểu
thụng,
ra,
thấp
bèo
có
bèo
BéoBéo
ra,
thấp
xuống
Kiểu
thụng,
có
bèo
HÌNH 8.1
Kẻ
Tạo
cảm
giáclàm
đầy
Kẻngang
ngang
ngang
cơ thểhơn
trông đầy
hơn, có cảm giác
thấp xuống.
lên tạo
sát cơ thể
cảm giác gầy
đi, cao lên.
xuống
bèo tạo
cảm
giác béo ra,
thấp xuống.
Phối hợp đặc điểm trang phục phù hợp
với vóc dáng sẽ nâng cao vẻ đẹp của
người mặc.
video 5
BÀI
8:
KHÁM PHÁ - TRANG PHỤC THEO
Trẻ
em
Thanh
niên
LỨA TUỔI
Liên hệ thực
nêu
tiễn:đặc điểm trang phục
phù hợp với trẻ em,
thanh niên và người
trung niên.
Hình thức:
Trung
niên
Gợi ý quan
màu
sát: sắc, kiểu dáng, họa
tiết, mức độ thuận tiện
khi vận động.
Thời gian: 3
ĐÁP ÁN /
TRANG PHỤC THEO LỨA
CHỐT Trẻ
Thanh
Trung
TUỔI
em
niên
niên
Màu sắc tươi sáng, rực
rỡ.
Thoải mái, thuận tiện
vận động.
Chố
Màu sắc đa dạng; có
thể dùng gam sáng,
trang nhã.
Kiểu dáng phong phú,
đường nét phù hợp vóc
dáng.
Thường ưu tiên màu
tối hoặc sẫm.
Họa tiết đơn giản, kiểu
dáng trang nhã.
Lựa chọn trang phục phải phù hợp lứa tuổi
nhưng vẫn tôn trọng sở thích và hoàn
HOẠT ĐỘNG SỐ TÌM HÌNH ẢNH MINH
-
1 Công cụ: Google Images
. trên điện thoại/máy tính
bảng.
2
.
3
.
4
.
Thao tác: tìm với từ khóa
“trang phục cho người
gầy” và “trang phục cho
người béo”; lọc kết quả
phù hợp.
Nhiệm vụ: chọn 03 hình
minh họa cho trang phục
giúp “tạo cảm giác gầy đi”
và/hoặc “tạo cảm giác béo
ra”.
Sản phẩm số: 03 hình +
chú thích đặc điểm (màu
sắc/kiểu dáng/hoạ tiết) tạo
hiệu ứng.
HỌA
GỢI Ý SẢN
LỰA CHỌN
THEO
VÓC
PHẨM -
Nếu dáng
gầy
DÁNG
Ưu tiên màu
sáng.
Kiểu
thụng vừa
phải.
Kẻ ngang
hoặc họa tiết
hoa to.
Nếu dáng
béo/thấp
Ưu tiên màu
tối.
Đường nét kẻ
dọc.
Kiểu dáng
vừa sát cơ
thể.
Họa tiết
nhỏ.
Không có một lựa chọn duy nhất cho mọi
cần kết hợp vóc dáng, sởngười:
thích, mục đích sử dụng và điều
BÁO CÁO SẢN PHẨM
NHÓM
1
Màu
tối
Kẻ
dọc
Hoa
nhỏ
Dáng vừa
sát
SỐ
Tạo cảm
giác /
gọn
cao
Chốt
:
màu tối, kẻ dọc,
hoa nhỏ, dáng
vừa sát
màu sáng, kẻ
ngang, hoa to,
kiểu thụng/bèo
1 Mỗi nhóm trình
bày 01 hình tiêu
biểu và chỉ ra
đặc điểm tạo
hiệu ứng thẩm
mỹ.
2 Nhóm khác nhận
. xét:
đặc điểm đã khớp
Bảng 8.1 chưa?
tạo cảm giác
tạo cảm giác
NHIỆM VỤ
LỰA CHỌN CHO CHÍNH
SGK -
Đề xuất đặc
điểm
của một bộ
trang
phục phù hợp
với
vóc dáng của
Hình
em.
thức:
cá
CHẤT
LIỆU
EM
MÀU
SẮC
ĐƯỜNG
NÉT/
HỌA TIẾT
KIỂU
DÁNG
Sản phẩm: mô tả 4-6
dòng hoặc phác thảo
nhanh.
Trình bày theo
4 tiêu chí:
chất liệu
kiểu dáng
màu sắc
đường nét/họa
tiết
Thời gian: 4
phút.
THÔNG TIN BỔ
KÍCH CỠ
TRANG
ÍCH PHỤC
Số đo cơ thể mỗi người
khác nhau nên quần áo có
thể được may theo số đo
riêng hoặc may sẵn theo
nhiều kích cỡ quy chuẩn.
Khi mua trang phục cần
kiểm tra kích cỡ và thử độ
vừa vặn để đảm bảo thoải
mái, thuận tiện vận động.
S
M
L
S
M
L
(Small
)
(Mediu
m)
(Larg
e)
X
L
X
(Extra
Large)
L
CHỐT KIẾN THỨC I LỰA CHỌN TRANG
PHỤC
Căn cứ lựa
Hiệu ứng thẩm
chọn
vóc
dáng
lứa
tuổi
mục đích sử
dụng
điều kiện làm việc/sinh
hoạt
sở
thích
tài
chính
mĩ
chất
liệu
kiểu dáng
đường
nét
họa
tiết
Tạo nên hiệu ứng khác
nhau.
Lựa chọn trang phục phải phù hợp vóc dáng, lứa
tuổi,
mục đích sử dụng, điều kiện sinh hoạt, sở thích
SỬ DỤNG TRANG
NHIỆM VỤ 2 NHÓM
PHỤC Nhóm
1 cách
tìm hiểu
sử dụng trang
phục trong các
hoạt động
khác nhau.
Sản
bảng tóm tắt + 01 ví dụ
phẩm:
minh họa.
Nhóm
2 cách
tìm hiểu
phối hợp
trang phục về
hoạ tiết
và màu sắc.
Thời gian: 6
phút.
HÌNH 8.2 TRANG PHỤC PHÙ HỢP VỚI HOẠT
ĐỘNG
Đi
học
Lao
động
Đơn giản, gọn
gàng, màu hài
hoà;
vải sợi pha.
Đơn giản,
rộng, dễ hoạt
động; màu
sẫm; vải sợi
bông.
Dự lễ
hội
Đẹp, trang
trọng;
có thể là trang
phục truyền
thống.
Ở
nhà
Đơn giản, thoải
mái; thường
dùng
vải sợi thiên
nhiên.
Câu hỏi: điểm khác nhau chủ yếu giữa 4 loại trang
phục là gì?
ĐÁP ÁN /
CÁCH SỬ DỤNG TRANG
CHỐT
Ý nghĩa đồng
phục
PHỤC
tự
đoàn
bình
thống
đẳng
nhất
1
tin
2
Trang phục đi
học:
đơn giản, gọn gàng,
dễ hoạt động, màu
sắc hài hòa; thường
dung vải sợi pha.
Trang phục lao
động:
rộng, dễ hoạt động,
thường màu sẫm;
thường dùng vải sợi
bông.
hòa
đồng
kết
4
Trang phục dự lễ
hội:
đẹp, trang trọng; có
thể dùng trang
phục truyền thống.
Trang phục ở nhà:
đơn giản, thoải mái;
thường dùng vải sợi
thiên nhiên.
Chốt: sử dụng trang phục cần phù hợp hoạt động
và hoàn cảnh
KHÁM PHÁ
Ý NGHĨA CỦA ĐỒNG PHỤC
-
HỌC SINH
Theo em, đồng
phục
có ý nghĩa như
thế nào đối với
học sinh
khi đến trường?
Hình thức:
cá nhân →
trao đổi cặp
đôi.
Thời
gian:
3 phút.
PHỐI HỢP TRANG
NGUYÊN
TẮC
VỀ
HỌA
PHỤC Nên phối như thế
nào?
TIẾT
+
Vải hoa hợp với vải trơn
có màu trùng với một
trong các màu chính của
vải hoa.
Mục tiêu: tạo sự đồng bộ, hài hòa
về màu sắc, hoạ tiết, kiểu dáng và
phụ kiện.
Không
nên
+
Không nên mặc áo và quần
có hai dạng họa tiết khác
nhau cùng lúc.
a
LUYỆN TẬP SGK HÌNH 8.3: PHỐI HỢP HỌA
TIẾT
b
c
Nhiệm vụ: nêu sự phù hợp về họa tiết;
đưa ra phương án thay đổi nếu cần.
Hình thức:
nhóm.
Thời gian: 3
phút.
ĐÁP ÁN - LUYỆN TẬP HÌNH
a
b
Bộ (a) dùng hai dạng
họa tiết khác nhau nên
chưa hài hòa; nên thay
phần váy/quần bằng vải
trơn.
8.3
c
Bộ (b) và (c) phù hợp: áo có
họa
tiết
kết
hợp
với
váy/quần vải trơn có màu
phù hợp với màu chính của
áo.
Chốt: khi một phần trang phục đã có họa tiết nổi bật,
phần còn lại nên đơn giản để tạo cân bằng.
1
2
3
4
5
HOẠT ĐỘNG SỐ THỬ NGHIỆM PHỐI
Công cụ: Adobe Color
hoặc
MÀU
Canva Color Wheel.
Thao tác: chọn 1 màu cơ sở
→ thử Complementary/ đối
nhau,
Analogous/
cạnh
nhau
hoặc
Monochromatic/cùng một
màu.
Nhiệm vụ: tạo 02 phương
án phối màu quần - áo; ghi
tên nguyên tắc đã dùng.
Canva Color
Wheel
Sản phẩm số: ảnh chụp
màn hình 02 bảng màu +
01 câu giải thích lựa chọn.
Thời
phút.
gian:
5
https://color.adobe.co
m/create/color-wheel
https://www.canva.co
m/colors/color-wheel
HÌNH 8.4 - VÒNG MÀU
CƠ BẢN
VÀ NGUYÊN
TẮC
PHỐI
Sử dụng một màu hoặc
các
sắc độ trong cùng một màu.
Kết hợp màu đối nhau trên
vòng màu.
Kết hợp các màu cạnh
nhau.
Lưu ý: màu trắng và màu đen
có thể kết hợp với các màu bất
kì.
Sắc độ: mức độ đậm - nhạt
hoặc sáng - tối của một
màu.
LUYỆN TẬP
HÌNH 8.5:SGK
PHỐI- HỢP MÀU
SẮC
Màu đối
nhau
Cùng một
màu khác
sắc độ
Màu cạnh
nhau
Đen + màu
bất kì
Nhiệm vụ:xác
xác
định
nguyên
định
nguyên
tắctắc
phốiphối
màumàu
Nhiệm
của bộ.
từng bộ.
của
từng
vụ:
Hình
thức:
cá nhân.
Thời
gian:
3
phút.
ĐÁP ÁN - LUYỆN TẬP
HÌNH 8.5
Kết hợp các
màu đối
nhau.
Kết hợp các sắc
độ trong cùng
một màu.
Kết hợp các
màu cạnh
nhau.
Quần màu đen
có thể kết hợp
với áo có màu
khác
Chốt: phối màu cần hái hòa, phù hợp hoàn cảnh
và không nhất thiết dùng quá nhiều màu trong
cùng một bộ trang phục
NHIỆM VỤ
CHUẨN BỊ TRANG PHỤC ĐI BIỂN 3
SGKNhiệm
- vụ: lựa chọn trang phục
NGÀYcần
sử dụng khi đi du lịch cùng
gia đình trong ba ngày ở vùng
biển.
Yêu cầu: đủ cho hoạt động ban
ngày, tắm biển, đi dạo/buổi tối;
thuận tiện, phù hợp thời tiết.
Sản phẩm: danh sách trang
phục và phụ kiện.
Hình thức: cá
nhân.
Thời gian: 3
phút.
1. Có thể
chuẩn bị:
GỢI Ý SẢN PHẨM
TRANG PHỤC ĐI
2. Ví dụ
nữ:
BIỂN
áo phông, quần
soóc,
quần/váy nhẹ, đồ
bơi,
trang phục buổi
tối,
mũ, dép phù hợp.
váy maxi, váy hoa
nhí,
áo phông, quần
soóc,
áo tắm, mũ, dép.
3. Ví dụ
nam:
áo phông, quần
soóc,
quần bơi, mũ,
dép.
Chốt: lựa chọn theo hoạt động, thời tiết, sự thoải mái
và tính phù hợp
CHỐT KIẾN THỨC
II - HỢP TRANG
SỬ DỤNG VÀ PHỐI
PHỤC
1
Sử dụng trang
phục
phải phù hợp hoạt
động, thời điểm và
hoàn cảnh xã hội.
2
Phối hợp họa
tiết:
ưu tiên một phần
có
hoạ tiết + một
phần
trơn phù hợp.
3
Phối hợp màu sắc:
cùng màu/khác sắc độ,
màu đối nhau, màu cạnh
nhau; đen và trắng dễ
phối
với các màu khác.
CHỐT:Trang phục phù hợp - Phối hợp hài hòa - Tự
tin tỏa sáng!
BẢO QUẢN TRANG
PHỤC 1
2
làm
sạch
3 NHÓM
NHIỆM VỤ
làm
phẳng
làm
khô
Chia nhóm tìm hiểu từng
công việc: mục đích,
cách thực hiện, lưu ý an
toàn.
Thời gian: 6
4
cất
giữ
Sản phẩm:
bảng 4 nhánh
hoặc sơ đồ.
LÀM SẠCH QUẦN
GIẶT ƯỚT
VÀ
GIẶT
ÁO KHÔ
Giặt
làm ướt
sạch quần
áo trong nước
kết hợp bột
giặt/nước giặt;
có thể giặt tay
hoặc dùng máy;
thường áp dụng
cho quần áo
dùng hằng ngày.
Giặt
khô
làm sạch vết bẩn
bằng hóa chất,
không dùng
nước; phù hợp
với một số sản
phẩm từ len, tơ
tằm, da, lông
vũ,...
Cần đọc nhãn quần áo trước khi chọn phương
pháp làm sạch.
NHIỆM VỤ SGK - HÌNH
SẮP XẾP QUY
8.6:TRÌNH GIẶT
1
TAY
3
2
Phân loại
quần áo trắng /
màu
5
Đọc nhãn
quần áo
6
Kiểm tra, lấy
vật dụng trong
túi
4
7
Vò, giặt kĩ chỗ
bẩn
Xả nhiều lần
để sạch xà
phòng
Pha bột giặt vào
nước
8
Ngâm 15-20
phút
Sản phẩm: ghi dãy số thứ tự + giải thích 1 bước em cho là quan
trọng nhất.
Hình thức: cặp
đôi.
Thời gian: 2
phút.
ĐÁP ÁN
QUY TRÌNH GIẶT
QUẦN ÁO
BẰNG TAY
1
Phân loại
quần áo
trắng
và màu.
2
5
Đọc
nhãn
quần
áo.
Kiểm tra,
lây
vật dụng
trong
túi áo/quần.
THỨ TỰ
ĐÚNG:
1
2
3
7
6
4
8
Pha bột
giặt
vào nước.
Ngâm
15-20
phút.
Vò, giắt
kí
chỗ
bẩn.
Xả sạch
xà
phòng.
Vắt bớt
nước.
5
3
7
6
4
LÀM KHÔ QUẦN
ÁO PHƠI VÀ SẤY
Phơ
làm khô
i ở nơi
thoáng gió, có
ánh nắng; tiết
kiệm chi phí
nhưng phụ
thuộc thời tiết
và mất thời
gian.
Sấ
y bằng
làm khô
máy; nhanh,
không phụ
thuộc thời tiết
nhưng tiêu hao
điện năng.
Lưu ý: một số quần áo màu hoặc có chất liệu
không chịu nhiệt cao cần tránh phơi trực tiếp
dưới nắng gắt.
KHÁM PHÁ - HÌNH
8.7:
Đọc nội dung về làm
phẳng và
mô tả các bước
là
QUY
TRÌNH
LÀ
quần áo.
Yêu cầu: nêu thao tác chuẩn bị, điều chỉnh nhiệt, thao
tác là và kết thúc an toàn.QUẦN ÁO
Hình
thức:Thời gian: 3
nhóm.
1
Chuẩn bị bàn là,
cầu là, bình phun
nước
phút.
2
Điều chỉnh nhiệt
độ
phù hợp với loại
vải
3
4
Phun ẩm nếu
cần;
là theo chiều dọc
vải
Không để bàn là
lâu một chỗ
5
Rút điện; dựng
bàn là; chờ
nguội rồi cất
ĐÁP ÁN / CHỐT CÁC BƯỚC LÀ QUẦN
2
3
4
ÁO
1
1. Chuẩn bị bàn là,
cầu là, bình phun
nước.
2. Điều chỉnh nhiệt
độ
phù hợp với loại vải.
3. Phun ẩm một số loại
vải nếu cần; là theo
chiều dọc vải.
4. Không để bàn
là
lâu tại một vị trí
trên mặt vải.
5
5. Là xong: rút phích
cắm, dựng bàn là,
chờ nguội rồi cất
dùng nơi
quy định.
Chốt: là đúng cách giúp quần áo phẳng đẹp
và an toàn.
CẤT GIỮ TRANG PHỤC +
BẢNG 8.2 KÍ HIỆU GIẶT,
LÀ
Quần áo sử dụng thường xuyên: treo bằng mắc áo hoặc gấp, xếp gọn theo
từng loại.
Quần áo chưa dùng đến: bảo quản kín, khô ráo để tránh ẩm,
mốc.
Luôn tuân theo kí hiệu giặt - phơi - sấy - tẩy - là trên nhãn để tránh làm
hỏng sản phẩm.
4
0
P
1. Không được
giặt nước nóng
quá 40°C
2. Không được
giặt
Bảng 8.2. Một số kí hiệu
giặt, là
6. Phơi bằng mắc
áo
7. Phơi trên mặt
phẳng
3. Chỉ giặt bằng
tay
8. Không sấy bằng
máy
4. Nên giặt
khô
5. Không giặt
khô
9. Được
tẩy
10. Không được
tẩy
11. Không
được là quá
200°C
12. Không
được là quá
150°C
13. Không
được là quá
110°C
14. Không là hơi
nước
15. Không
được là
HOẠT ĐỘNG SỐ GOOGLE LENS / CAMERA AI ĐỌC NHÃN
QUẦN ÁO
Công cụ: Google Lens hoặc Camera
AI trên điện thoại.
Thao tác: mở chế độ “Tìm kiếm”
hoặc “Dịch” → đưa camera vào nhãn
mác → đọc kết quả nhận diện.
Nhiệm vụ: tra cứu Nhãn A và Nhãn
B; lập bảng “Kí hiệu - Ý nghĩa - Cách
bảo quản cần thực hiện”.
Sản phẩm số: ảnh chụp kết quả tra
cứu + bảng giải nghĩa 2 nhãn.
Báo cáo: so sánh độ chính xác/sự
tiện lợi của AI với việc tra Bảng 8.2.
Thời gian: 5 phút.
Google
Lens
Nhãn
A
Nhãn
B
40
°
ĐÁP ÁN - TRA CỨU NHÃN
Nhãn
A
+ ĐÁNH
GIÁ
A, B
P
AI
40
°
Nhãn
B
không giặt nước nóng quá
không được giặt; không
40°C;
được tẩy;
không sấy khô bằng máy;
không được tẩy; không là quá
không được là; nên giặt
150°C;
khô.
chỉ
giặt
bằng
tay;
phơi
bằng
Chốt: AI giúp tra cứu nhanh nhưng cần
mắc
áo.
đối chiếu
kí hiệu chuẩn trên nhãn/Bảng 8.2 trước
I
Ớ
V
GIỜ HỌC CÔNG
Chủ đề:N
Trang
phục
và
G HỆ
thời trang
• Hãy chuẩn bị vở
ghi, bút và thiết
bị số khi giáo
viên yêu cầu.
6
KHỞI ĐỘNG - XEM
Quan sát video về một
cách lựa chọn trang phục
phù hợp với các trường
hợp, thời tiết khác nhau.
VIDEO
Đi
học
Nhiệm vụ: ghi nhanh 2 chi
tiết cho thấy trang phục
được sử dụng hợp lí hoặc
chưa hợp lí.
Hoạt
động
ngoài
trời
Dự lễ
hội
Xử lí quần áo
sau khi sử
dụng
SAU VIDEO - SUY NGHĨ
NHANH
1 Trang phục nào
. trong video phù
2
.
Điều gì có thể
xảy ra
hợp với hoạt
nếu giặt, phơi
động? Vì sao?
hoặc là
quần áo không
đúng
Hình thức: cá nhân → chia sẻ
Thời gian: 2
hướng dẫn trên
nhanh.
phút.
KHỞI
ĐỘNG
- MẶC
MẶC
ĐÚNG HAY
SAI?
Mặc
Đúng
Mặc
Sai
Quan sát các tình
huống trong hình và
đánh giá cách sử
dụng trang phục.
Câu hỏi: Trang phục
nào phù hợp với hoàn
cảnh?
Trang phục nào chưa
phù hợp? Nêu lí do.
Sản phẩm: 1 nhận
xét ngắn cho mỗi tình
huống.
Thời gian: 3 phút.
Mặc
Đúng
Mặc
Sai
video 1
BÀI
8:
ĐÁP ÁN / CHỐT KHỞI
ĐỘNG
Trang phục phù hợp
cần đúng hoạt
động, thời điểm,
hoàn cảnh xã hội;
đồng thời đảm bảo
tính thẩm mỹ và
thuận tiện vận
động.
Trang phục không
phù hợp có thể gây
bất tiện,
thiếu an toàn hoặc
không phù hợp môi
trường giao tiếp.
Muốn trang phục
luôn
bền, đẹp cần lựa
chọn đúng, sử dụng
hợp lí và bảo quản
đúng cách.
Làm thế nào để có những bộ
trang phục
bền, đẹp và sử dụng chúng
BÀI
8:
SỬ DỤNG VÀ
BẢO QUẢN TRANG
Công nghệ 6 - Chương 11: Trang phục và
thời trang
PHỤC
MỤC TIÊU BÀI
HỌC
1 Xác định được các cơ
sở
.
lựa chọn trang phục
và lựa chọn trang
phục phù hợp với
bản thân.
3
.
Trình bày và vận
dụng được cách
phối hợp trang
phục.
5
.
2 Mô tả được đặc
điểm trang
.
phục phù hợp
với một số hoạt
động.
4
.
Trình bày được các
phương pháp làm
sạch, làm khô, làm
phẳng và cất giữ
quần áo.
Lựa chọn được phương pháp
bảo quản phù hợp với từng loại
trang phục.
video 2
BÀI
8:
TIẾN TRÌNH BÀI
0
1
0
2
Lựa
chọn
trang
phục
Sử dụng
trang
phục
0
3
0
4
Bảo
quản
trang
phục
Luyện
tập vận
dụng
HỌC
LỰA CHỌN TRANG
PHỤC
NHIỆM
VỤ
NHÓM
THẢO
LUẬN
Khi lựa chọn trang
phục, cần căn cứ vào
những
yếu tố nào?
YÊU CẦU
SẢN
Liệt kê ít nhất
5 tiêu chí
PHẨM
và giải thích ngắn gọn
vì sao tiêu chí đó quan
trọng.
HÌNH THỨC
- THỜI
Hình GIAN Thời gian:
thức:
Nhó
m
4
phút
ĐÁP ÁN / CHỐT
CƠ SỞ LỰA -CHỌN TRANG
Vóc dáng cơ thể và
hiệu ứng thẩm mỹ
của chất liệu, kiểu
dáng, màu sắc, đường
nét, họa tiết
Mục đích sử dụng;
điều kiện làm việc,
sinh hoạt
PHỤC
Điều kiện tài chính
của gia đình
Lứa
tuổi
Sở thích về màu
sắc, kiểu dáng
Ưu tiên màu sắc,
kiểu dáng dễ phối
hợp để tiết kiệm chi
phí
video 3
BÀI
8:
BẢNG 8.1 - ĐẶC ĐIỂM TRANG
VÀ HIỆUPHỤC
ỨNG THẨM
MĨ
Chất liệu, kiểu
Đặc điểm
dáng, màu sắc và
họa tiết
có thể làm thay
đổi
cảm giác về vóc
dáng người mặc.
Quan sát bảng và
xác định đặc
điểm
giúp tạo cảm
giác
gầy/cao hoặc
đầy/thấp.
Chất
liệu
Kiểu
dáng
Màu
sắc
Đường
nét,
hoạ tiết
Tạo cảm
giác
gầy đi, cao
Vải mềmlên
mỏng,
mịn.
Vừa sát cơ thể, có
đường nét chính
dọc thân áo, thân
rủ,...
Màu tối,
sẫm.
Kẻ dọc, hoa
nhỏ.
Tạo cảm giác
béo ra, thấp
xuống
Vải cứng, dày
dặn
hoặc mềm vừa
Kiểu
phải. thụng, có
đường nét chính
ngang thân áo,
tay bồng, có
bèo,...
Màu
sáng.
Kẻ ngang, kẻ ô
vuông;
hoa to.
KHÁM PHÁ - HÌNH
ẢNH HƯỞNG
8.1: ĐẾN VÓC
DÁNG
Quan sát 4 trường
hợp a, b, c, d và
nhận xét ảnh hưởng
của đường nét, họa
tiết, kiểu dáng đến
vóc dáng người mặc.
Hình thức: cá
nhân.
Sản phẩm: 4 nhận xét
ngắn.
Thời gian: 3
phút.
video 4
BÀI
8:
ĐÁP ÁN - KHÁM PHÁ
aa
bb
Kẻ
Kẻ
Tạo cảm
giác gọn,
dọc
Kẻdọc
dọc
trên áo
cao
làm người mặc
trông gọn và cao
hơn.
Chố
t:
cc
dd
Vừa
Vừasát
sátcơ
cơ
Gầy
đi, cao
Trang
phục
vừa
thể
thể
Kiểu
thung,
Kiểu
thụng,
cócó
Kiểu
thụng,
ra,
thấp
bèo
có
bèo
BéoBéo
ra,
thấp
xuống
Kiểu
thụng,
có
bèo
HÌNH 8.1
Kẻ
Tạo
cảm
giáclàm
đầy
Kẻngang
ngang
ngang
cơ thểhơn
trông đầy
hơn, có cảm giác
thấp xuống.
lên tạo
sát cơ thể
cảm giác gầy
đi, cao lên.
xuống
bèo tạo
cảm
giác béo ra,
thấp xuống.
Phối hợp đặc điểm trang phục phù hợp
với vóc dáng sẽ nâng cao vẻ đẹp của
người mặc.
video 5
BÀI
8:
KHÁM PHÁ - TRANG PHỤC THEO
Trẻ
em
Thanh
niên
LỨA TUỔI
Liên hệ thực
nêu
tiễn:đặc điểm trang phục
phù hợp với trẻ em,
thanh niên và người
trung niên.
Hình thức:
Trung
niên
Gợi ý quan
màu
sát: sắc, kiểu dáng, họa
tiết, mức độ thuận tiện
khi vận động.
Thời gian: 3
ĐÁP ÁN /
TRANG PHỤC THEO LỨA
CHỐT Trẻ
Thanh
Trung
TUỔI
em
niên
niên
Màu sắc tươi sáng, rực
rỡ.
Thoải mái, thuận tiện
vận động.
Chố
Màu sắc đa dạng; có
thể dùng gam sáng,
trang nhã.
Kiểu dáng phong phú,
đường nét phù hợp vóc
dáng.
Thường ưu tiên màu
tối hoặc sẫm.
Họa tiết đơn giản, kiểu
dáng trang nhã.
Lựa chọn trang phục phải phù hợp lứa tuổi
nhưng vẫn tôn trọng sở thích và hoàn
HOẠT ĐỘNG SỐ TÌM HÌNH ẢNH MINH
-
1 Công cụ: Google Images
. trên điện thoại/máy tính
bảng.
2
.
3
.
4
.
Thao tác: tìm với từ khóa
“trang phục cho người
gầy” và “trang phục cho
người béo”; lọc kết quả
phù hợp.
Nhiệm vụ: chọn 03 hình
minh họa cho trang phục
giúp “tạo cảm giác gầy đi”
và/hoặc “tạo cảm giác béo
ra”.
Sản phẩm số: 03 hình +
chú thích đặc điểm (màu
sắc/kiểu dáng/hoạ tiết) tạo
hiệu ứng.
HỌA
GỢI Ý SẢN
LỰA CHỌN
THEO
VÓC
PHẨM -
Nếu dáng
gầy
DÁNG
Ưu tiên màu
sáng.
Kiểu
thụng vừa
phải.
Kẻ ngang
hoặc họa tiết
hoa to.
Nếu dáng
béo/thấp
Ưu tiên màu
tối.
Đường nét kẻ
dọc.
Kiểu dáng
vừa sát cơ
thể.
Họa tiết
nhỏ.
Không có một lựa chọn duy nhất cho mọi
cần kết hợp vóc dáng, sởngười:
thích, mục đích sử dụng và điều
BÁO CÁO SẢN PHẨM
NHÓM
1
Màu
tối
Kẻ
dọc
Hoa
nhỏ
Dáng vừa
sát
SỐ
Tạo cảm
giác /
gọn
cao
Chốt
:
màu tối, kẻ dọc,
hoa nhỏ, dáng
vừa sát
màu sáng, kẻ
ngang, hoa to,
kiểu thụng/bèo
1 Mỗi nhóm trình
bày 01 hình tiêu
biểu và chỉ ra
đặc điểm tạo
hiệu ứng thẩm
mỹ.
2 Nhóm khác nhận
. xét:
đặc điểm đã khớp
Bảng 8.1 chưa?
tạo cảm giác
tạo cảm giác
NHIỆM VỤ
LỰA CHỌN CHO CHÍNH
SGK -
Đề xuất đặc
điểm
của một bộ
trang
phục phù hợp
với
vóc dáng của
Hình
em.
thức:
cá
CHẤT
LIỆU
EM
MÀU
SẮC
ĐƯỜNG
NÉT/
HỌA TIẾT
KIỂU
DÁNG
Sản phẩm: mô tả 4-6
dòng hoặc phác thảo
nhanh.
Trình bày theo
4 tiêu chí:
chất liệu
kiểu dáng
màu sắc
đường nét/họa
tiết
Thời gian: 4
phút.
THÔNG TIN BỔ
KÍCH CỠ
TRANG
ÍCH PHỤC
Số đo cơ thể mỗi người
khác nhau nên quần áo có
thể được may theo số đo
riêng hoặc may sẵn theo
nhiều kích cỡ quy chuẩn.
Khi mua trang phục cần
kiểm tra kích cỡ và thử độ
vừa vặn để đảm bảo thoải
mái, thuận tiện vận động.
S
M
L
S
M
L
(Small
)
(Mediu
m)
(Larg
e)
X
L
X
(Extra
Large)
L
CHỐT KIẾN THỨC I LỰA CHỌN TRANG
PHỤC
Căn cứ lựa
Hiệu ứng thẩm
chọn
vóc
dáng
lứa
tuổi
mục đích sử
dụng
điều kiện làm việc/sinh
hoạt
sở
thích
tài
chính
mĩ
chất
liệu
kiểu dáng
đường
nét
họa
tiết
Tạo nên hiệu ứng khác
nhau.
Lựa chọn trang phục phải phù hợp vóc dáng, lứa
tuổi,
mục đích sử dụng, điều kiện sinh hoạt, sở thích
SỬ DỤNG TRANG
NHIỆM VỤ 2 NHÓM
PHỤC Nhóm
1 cách
tìm hiểu
sử dụng trang
phục trong các
hoạt động
khác nhau.
Sản
bảng tóm tắt + 01 ví dụ
phẩm:
minh họa.
Nhóm
2 cách
tìm hiểu
phối hợp
trang phục về
hoạ tiết
và màu sắc.
Thời gian: 6
phút.
HÌNH 8.2 TRANG PHỤC PHÙ HỢP VỚI HOẠT
ĐỘNG
Đi
học
Lao
động
Đơn giản, gọn
gàng, màu hài
hoà;
vải sợi pha.
Đơn giản,
rộng, dễ hoạt
động; màu
sẫm; vải sợi
bông.
Dự lễ
hội
Đẹp, trang
trọng;
có thể là trang
phục truyền
thống.
Ở
nhà
Đơn giản, thoải
mái; thường
dùng
vải sợi thiên
nhiên.
Câu hỏi: điểm khác nhau chủ yếu giữa 4 loại trang
phục là gì?
ĐÁP ÁN /
CÁCH SỬ DỤNG TRANG
CHỐT
Ý nghĩa đồng
phục
PHỤC
tự
đoàn
bình
thống
đẳng
nhất
1
tin
2
Trang phục đi
học:
đơn giản, gọn gàng,
dễ hoạt động, màu
sắc hài hòa; thường
dung vải sợi pha.
Trang phục lao
động:
rộng, dễ hoạt động,
thường màu sẫm;
thường dùng vải sợi
bông.
hòa
đồng
kết
4
Trang phục dự lễ
hội:
đẹp, trang trọng; có
thể dùng trang
phục truyền thống.
Trang phục ở nhà:
đơn giản, thoải mái;
thường dùng vải sợi
thiên nhiên.
Chốt: sử dụng trang phục cần phù hợp hoạt động
và hoàn cảnh
KHÁM PHÁ
Ý NGHĨA CỦA ĐỒNG PHỤC
-
HỌC SINH
Theo em, đồng
phục
có ý nghĩa như
thế nào đối với
học sinh
khi đến trường?
Hình thức:
cá nhân →
trao đổi cặp
đôi.
Thời
gian:
3 phút.
PHỐI HỢP TRANG
NGUYÊN
TẮC
VỀ
HỌA
PHỤC Nên phối như thế
nào?
TIẾT
+
Vải hoa hợp với vải trơn
có màu trùng với một
trong các màu chính của
vải hoa.
Mục tiêu: tạo sự đồng bộ, hài hòa
về màu sắc, hoạ tiết, kiểu dáng và
phụ kiện.
Không
nên
+
Không nên mặc áo và quần
có hai dạng họa tiết khác
nhau cùng lúc.
a
LUYỆN TẬP SGK HÌNH 8.3: PHỐI HỢP HỌA
TIẾT
b
c
Nhiệm vụ: nêu sự phù hợp về họa tiết;
đưa ra phương án thay đổi nếu cần.
Hình thức:
nhóm.
Thời gian: 3
phút.
ĐÁP ÁN - LUYỆN TẬP HÌNH
a
b
Bộ (a) dùng hai dạng
họa tiết khác nhau nên
chưa hài hòa; nên thay
phần váy/quần bằng vải
trơn.
8.3
c
Bộ (b) và (c) phù hợp: áo có
họa
tiết
kết
hợp
với
váy/quần vải trơn có màu
phù hợp với màu chính của
áo.
Chốt: khi một phần trang phục đã có họa tiết nổi bật,
phần còn lại nên đơn giản để tạo cân bằng.
1
2
3
4
5
HOẠT ĐỘNG SỐ THỬ NGHIỆM PHỐI
Công cụ: Adobe Color
hoặc
MÀU
Canva Color Wheel.
Thao tác: chọn 1 màu cơ sở
→ thử Complementary/ đối
nhau,
Analogous/
cạnh
nhau
hoặc
Monochromatic/cùng một
màu.
Nhiệm vụ: tạo 02 phương
án phối màu quần - áo; ghi
tên nguyên tắc đã dùng.
Canva Color
Wheel
Sản phẩm số: ảnh chụp
màn hình 02 bảng màu +
01 câu giải thích lựa chọn.
Thời
phút.
gian:
5
https://color.adobe.co
m/create/color-wheel
https://www.canva.co
m/colors/color-wheel
HÌNH 8.4 - VÒNG MÀU
CƠ BẢN
VÀ NGUYÊN
TẮC
PHỐI
Sử dụng một màu hoặc
các
sắc độ trong cùng một màu.
Kết hợp màu đối nhau trên
vòng màu.
Kết hợp các màu cạnh
nhau.
Lưu ý: màu trắng và màu đen
có thể kết hợp với các màu bất
kì.
Sắc độ: mức độ đậm - nhạt
hoặc sáng - tối của một
màu.
LUYỆN TẬP
HÌNH 8.5:SGK
PHỐI- HỢP MÀU
SẮC
Màu đối
nhau
Cùng một
màu khác
sắc độ
Màu cạnh
nhau
Đen + màu
bất kì
Nhiệm vụ:xác
xác
định
nguyên
định
nguyên
tắctắc
phốiphối
màumàu
Nhiệm
của bộ.
từng bộ.
của
từng
vụ:
Hình
thức:
cá nhân.
Thời
gian:
3
phút.
ĐÁP ÁN - LUYỆN TẬP
HÌNH 8.5
Kết hợp các
màu đối
nhau.
Kết hợp các sắc
độ trong cùng
một màu.
Kết hợp các
màu cạnh
nhau.
Quần màu đen
có thể kết hợp
với áo có màu
khác
Chốt: phối màu cần hái hòa, phù hợp hoàn cảnh
và không nhất thiết dùng quá nhiều màu trong
cùng một bộ trang phục
NHIỆM VỤ
CHUẨN BỊ TRANG PHỤC ĐI BIỂN 3
SGKNhiệm
- vụ: lựa chọn trang phục
NGÀYcần
sử dụng khi đi du lịch cùng
gia đình trong ba ngày ở vùng
biển.
Yêu cầu: đủ cho hoạt động ban
ngày, tắm biển, đi dạo/buổi tối;
thuận tiện, phù hợp thời tiết.
Sản phẩm: danh sách trang
phục và phụ kiện.
Hình thức: cá
nhân.
Thời gian: 3
phút.
1. Có thể
chuẩn bị:
GỢI Ý SẢN PHẨM
TRANG PHỤC ĐI
2. Ví dụ
nữ:
BIỂN
áo phông, quần
soóc,
quần/váy nhẹ, đồ
bơi,
trang phục buổi
tối,
mũ, dép phù hợp.
váy maxi, váy hoa
nhí,
áo phông, quần
soóc,
áo tắm, mũ, dép.
3. Ví dụ
nam:
áo phông, quần
soóc,
quần bơi, mũ,
dép.
Chốt: lựa chọn theo hoạt động, thời tiết, sự thoải mái
và tính phù hợp
CHỐT KIẾN THỨC
II - HỢP TRANG
SỬ DỤNG VÀ PHỐI
PHỤC
1
Sử dụng trang
phục
phải phù hợp hoạt
động, thời điểm và
hoàn cảnh xã hội.
2
Phối hợp họa
tiết:
ưu tiên một phần
có
hoạ tiết + một
phần
trơn phù hợp.
3
Phối hợp màu sắc:
cùng màu/khác sắc độ,
màu đối nhau, màu cạnh
nhau; đen và trắng dễ
phối
với các màu khác.
CHỐT:Trang phục phù hợp - Phối hợp hài hòa - Tự
tin tỏa sáng!
BẢO QUẢN TRANG
PHỤC 1
2
làm
sạch
3 NHÓM
NHIỆM VỤ
làm
phẳng
làm
khô
Chia nhóm tìm hiểu từng
công việc: mục đích,
cách thực hiện, lưu ý an
toàn.
Thời gian: 6
4
cất
giữ
Sản phẩm:
bảng 4 nhánh
hoặc sơ đồ.
LÀM SẠCH QUẦN
GIẶT ƯỚT
VÀ
GIẶT
ÁO KHÔ
Giặt
làm ướt
sạch quần
áo trong nước
kết hợp bột
giặt/nước giặt;
có thể giặt tay
hoặc dùng máy;
thường áp dụng
cho quần áo
dùng hằng ngày.
Giặt
khô
làm sạch vết bẩn
bằng hóa chất,
không dùng
nước; phù hợp
với một số sản
phẩm từ len, tơ
tằm, da, lông
vũ,...
Cần đọc nhãn quần áo trước khi chọn phương
pháp làm sạch.
NHIỆM VỤ SGK - HÌNH
SẮP XẾP QUY
8.6:TRÌNH GIẶT
1
TAY
3
2
Phân loại
quần áo trắng /
màu
5
Đọc nhãn
quần áo
6
Kiểm tra, lấy
vật dụng trong
túi
4
7
Vò, giặt kĩ chỗ
bẩn
Xả nhiều lần
để sạch xà
phòng
Pha bột giặt vào
nước
8
Ngâm 15-20
phút
Sản phẩm: ghi dãy số thứ tự + giải thích 1 bước em cho là quan
trọng nhất.
Hình thức: cặp
đôi.
Thời gian: 2
phút.
ĐÁP ÁN
QUY TRÌNH GIẶT
QUẦN ÁO
BẰNG TAY
1
Phân loại
quần áo
trắng
và màu.
2
5
Đọc
nhãn
quần
áo.
Kiểm tra,
lây
vật dụng
trong
túi áo/quần.
THỨ TỰ
ĐÚNG:
1
2
3
7
6
4
8
Pha bột
giặt
vào nước.
Ngâm
15-20
phút.
Vò, giắt
kí
chỗ
bẩn.
Xả sạch
xà
phòng.
Vắt bớt
nước.
5
3
7
6
4
LÀM KHÔ QUẦN
ÁO PHƠI VÀ SẤY
Phơ
làm khô
i ở nơi
thoáng gió, có
ánh nắng; tiết
kiệm chi phí
nhưng phụ
thuộc thời tiết
và mất thời
gian.
Sấ
y bằng
làm khô
máy; nhanh,
không phụ
thuộc thời tiết
nhưng tiêu hao
điện năng.
Lưu ý: một số quần áo màu hoặc có chất liệu
không chịu nhiệt cao cần tránh phơi trực tiếp
dưới nắng gắt.
KHÁM PHÁ - HÌNH
8.7:
Đọc nội dung về làm
phẳng và
mô tả các bước
là
QUY
TRÌNH
LÀ
quần áo.
Yêu cầu: nêu thao tác chuẩn bị, điều chỉnh nhiệt, thao
tác là và kết thúc an toàn.QUẦN ÁO
Hình
thức:Thời gian: 3
nhóm.
1
Chuẩn bị bàn là,
cầu là, bình phun
nước
phút.
2
Điều chỉnh nhiệt
độ
phù hợp với loại
vải
3
4
Phun ẩm nếu
cần;
là theo chiều dọc
vải
Không để bàn là
lâu một chỗ
5
Rút điện; dựng
bàn là; chờ
nguội rồi cất
ĐÁP ÁN / CHỐT CÁC BƯỚC LÀ QUẦN
2
3
4
ÁO
1
1. Chuẩn bị bàn là,
cầu là, bình phun
nước.
2. Điều chỉnh nhiệt
độ
phù hợp với loại vải.
3. Phun ẩm một số loại
vải nếu cần; là theo
chiều dọc vải.
4. Không để bàn
là
lâu tại một vị trí
trên mặt vải.
5
5. Là xong: rút phích
cắm, dựng bàn là,
chờ nguội rồi cất
dùng nơi
quy định.
Chốt: là đúng cách giúp quần áo phẳng đẹp
và an toàn.
CẤT GIỮ TRANG PHỤC +
BẢNG 8.2 KÍ HIỆU GIẶT,
LÀ
Quần áo sử dụng thường xuyên: treo bằng mắc áo hoặc gấp, xếp gọn theo
từng loại.
Quần áo chưa dùng đến: bảo quản kín, khô ráo để tránh ẩm,
mốc.
Luôn tuân theo kí hiệu giặt - phơi - sấy - tẩy - là trên nhãn để tránh làm
hỏng sản phẩm.
4
0
P
1. Không được
giặt nước nóng
quá 40°C
2. Không được
giặt
Bảng 8.2. Một số kí hiệu
giặt, là
6. Phơi bằng mắc
áo
7. Phơi trên mặt
phẳng
3. Chỉ giặt bằng
tay
8. Không sấy bằng
máy
4. Nên giặt
khô
5. Không giặt
khô
9. Được
tẩy
10. Không được
tẩy
11. Không
được là quá
200°C
12. Không
được là quá
150°C
13. Không
được là quá
110°C
14. Không là hơi
nước
15. Không
được là
HOẠT ĐỘNG SỐ GOOGLE LENS / CAMERA AI ĐỌC NHÃN
QUẦN ÁO
Công cụ: Google Lens hoặc Camera
AI trên điện thoại.
Thao tác: mở chế độ “Tìm kiếm”
hoặc “Dịch” → đưa camera vào nhãn
mác → đọc kết quả nhận diện.
Nhiệm vụ: tra cứu Nhãn A và Nhãn
B; lập bảng “Kí hiệu - Ý nghĩa - Cách
bảo quản cần thực hiện”.
Sản phẩm số: ảnh chụp kết quả tra
cứu + bảng giải nghĩa 2 nhãn.
Báo cáo: so sánh độ chính xác/sự
tiện lợi của AI với việc tra Bảng 8.2.
Thời gian: 5 phút.
Lens
Nhãn
A
Nhãn
B
40
°
ĐÁP ÁN - TRA CỨU NHÃN
Nhãn
A
+ ĐÁNH
GIÁ
A, B
P
AI
40
°
Nhãn
B
không giặt nước nóng quá
không được giặt; không
40°C;
được tẩy;
không sấy khô bằng máy;
không được tẩy; không là quá
không được là; nên giặt
150°C;
khô.
chỉ
giặt
bằng
tay;
phơi
bằng
Chốt: AI giúp tra cứu nhanh nhưng cần
mắc
áo.
đối chiếu
kí hiệu chuẩn trên nhãn/Bảng 8.2 trước
 







Các ý kiến mới nhất