Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9 L4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài Phương
Ngày gửi: 17h:18' 13-08-2024
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
UNIT 9 – GETTING AROUND
Lesson 9.4 Grammar 2
(SB page 94)

Miming
 Work in groups.
 Mime the activities you see.
 Student 1 – read the words
and mime
 Others – guess

Miming

hiking

Miming

sailing

Miming

shopping

Miming

skiing

Miming

sunbathing

Miming

surfing

Objective
I can use be going to to talk about plans.

summer

plans

Exercise 1 (SB page 94)

Listen. Why is Max planning to go to London
this summer?

1. Why is Max planning to go to London this summer?
Because he's got an audition at the National Youth
Theatre.
2. What is Eva's plan?
She is going to visit her grandparents in Brazil.
3. What is Sol's plan?
Sol isn't going to do anything for a week.

OUT of class
Understand what someone is complaining

Believe it or not

Lucky you

Surprising or positive news
Something good

Be going to
Meaning

Usage

I + am going to + V.

Form
(+) S + tobe + going to V.

To talk
(-) S + tobe + not + going to V.
You/We/They + are going to +
about plans
(?) Tobe + S + going to V?
V.
(?) Wh-question + tobe + S + going to
He/She/It + is going to + V.
V?

Exercise 2 (SB page 94)
Find examples of be going to in the dialogue.

Be going to

Present Continuous

Dad's going to take me.

Dad is taking me.

Exercise 3 (SB page 94)

Complete the sentences with the correct
form of be going to.

're going to work
2. Your exam results are terrible. You________________harder
next year.
3. Nadia says she_________________
isn't going to go to university.
4. I'm worried about you. When ________________to
are you going to go the doctor's?.
are traveling
5. Next year we __________________around
Europe by train.
're going to travel
6. I am
__________________him
a birthday present – he never buys one for me!
not going to buy

Exercise 4 (SB page 94)
Finding friends
1. Positive – Sol or Eva

1. Eva is going to get up early.

2. Negative – Sol or Eva
3. Positive – Max and Lily

2. Sol isn't going to visit family.
3. Max and Lily are going to get up early.

4. Negative – Max and Lily

4. Max and Lily aren't going to visit family.

5. Your own choice

5. Sol isn't going to help in the garden.

Exercise 5 (SB page 94)
Be going to

Talk about your plans for next 10 years.

Present Continuous

I'm going to learn to drive when I'm eighteen
years old. I'm not going to buy an expensive car
and I'm going to drive along Viet Nam with my
friends.
 
Gửi ý kiến