Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 5. Lai hai cặp tính trạng (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê công tần
Ngày gửi: 08h:49' 20-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ
LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)
315
101
108
32
315:32 ≈ 9
101 :32 ≈ 3
108 :32 ≈ 3
32 : 32 ≈ 1
Màu hạt
Vỏ hạt
KHỞI ĐỘNG
Hoàn thành bảng Phân tích kết quả thí nghiệm của Menđen
III. Menđen giải thích kết quả thí nghiệm
- Từng cặp tính trạng có tỉ lệ phân li như thế nào?
- Mỗi tính trạng được qui định bởi mấy nhân tố di truyền?
Ptc: Vàng trơn x Xanh nhăn
F1: 100% Vàng Trơn
Em có kết luận gì từ kết quả F1 ?
A: hạt vàng
a: hạt xanh
B: vỏ trơn
b: vỏ nhăn
Quy ước:
P tc:
Hạt vàng, vỏ trơn : AABB
Hạt xanh, vỏ nhăn : aabb
Ptc: vàng trơn x xanh nhăn
AABB aabb
GP: AB ab
F1: AaBb
Tỉ lệ Kiểu gen: 100% AaBb
Tỉ lệ Kiểu hình: 100% vàng, trơn
F1xF1: AaBb (v,t) x AaBb (v,t)
GF1: AB, Ab, aB, ab AB, Ab, aB, ab
F2:
F2:


AABB
AABb
AaBB
AaBb
AABb
AAbb
AaBb
Aabb
AaBB
AaBb
aaBB
aaBb
aabb
aaBb
Aabb
AaBb
- Giải thích tại sao ở F2 có 16 hợp tử?
♂ , ♀ F1 có kiểu gen : AaBb
♂ F1 cho 4 loại giao tử : AB,Ab, aB, ab
♀ F1 cho 4 loại giao tử : AB,Ab, aB, ab
Số hợp tử F2 = 4 (♂) x 4 (♀) = 16
BẢNG 5 PHÂN TÍCH KẾT QUẢ LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
Kiểu hình F2
Tỉ lệ
Vàng trơn
Vàng nhăn
Xanh trơn
Xanh nhăn
Tỉ lệ mỗi Kiểu gen ở F2
Tỉ lệ mỗi Kiểu hình ở F2
1 AABB
2 AABb
2 AaBB
2 Aabb
1 AAbb
1 aaBB
2 aaBb
1 aabb
9 A-B-
3 A- bb
3 aaB-
1 aabb
9 vàng trơn
3 vàng nhăn
3 xanh trơn
1xanh nhăn
4 AaBb
F2
TLKG 1 AABB :2 AABb :1 AAbb
2 AaBB :4 AaBb :2Aabb
1 aaBB :2 aaBb :1aabb
TLKH 9 ( A-B-) Vàng, trơn
3 ( A-bb) Vàng, nhăn
3 (aaB-) Xanh, trơn
1 ( aabb) Xanh, nhăn
Ptc: vàng trơn x xanh nhăn
AABB aabb
GP: AB ab
F1: AaBb
Tỉ lệ Kiểu gen: 100% AaBb
Tỉ lệ Kiểu hình: 100% vàng, trơn
F1xF1: AaBb (v,t) x AaBb (v,t)
GF1: AB, Ab, aB, ab AB, Ab, aB, ab
F2 :
TLKG 1 AABB :2 AABb :1 AAbb
2 AaBB :4 AaBb :2Aabb
1 aaBB :2 aaBb :1aabb
TLKH 9 ( A-B-) Vàng, trơn
3 ( A-bb) Vàng, nhăn
3 (aaB-) Xanh, trơn
1 ( aabb) Xanh, nhăn

Nội dung quy luật Phân li độc lập:

“ Các cặp nhân tố di truyền (cặp gen) đã phân ly độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.”
IV. Ý nghĩa của quy luật Phân li độc lập
Sự xuất hiện biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu quan trọng trong chọn giống và tiến hóa.
P:







F1:

X
ĐBI-81
LUYỆN TẬP
Câu 1: Ở người, A: tóc xoăn; a: tóc thẳng; B: mắt đen, b: mắt xanh. Các gen PLĐL. Bố tóc thẳng, mắt xanh. Mẹ sẽ có kiểu gen như thế để con sinh ra đều có tóc xoăn, mắt đen ?
A. AaBb
B. AaBB
C. AABb
D. AABB
Tại sao ở loài sinh sản giao phối, biến dị lại phong phú hơn nhiều so với những loài sinh sản vô tính ?
VẬN DỤNG
Ở cà chua gen A quy định quả đỏ, gen a quy định quả vàng, gen B quy định quả tròn, gen b quy định quả bầu dục. Khi cho lai giống cà chua quả đỏ, tròn với cà chua vàng, bầu dục người ta thu được toàn quả đỏ, tròn. Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau thu được F2. Biết rằng các gen này phân li độc lập với nhau.
Hãy viết sơ đồ lai từ P→F2
468x90
 
Gửi ý kiến