Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Làm quen với chữ số La Mã.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị A Lít
Ngày gửi: 14h:00' 23-09-2022
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 286
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM

ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG

Trò chơi “Xem đồng hồ”

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

3 giờ
KHỞI ĐỘNG

Trò chơi “Xem đồng hồ”

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

9 giờ
KHỞI ĐỘNG

Trò chơi “Xem đồng hồ”

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

4 giờ
LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ
Hoạt động 1: Giới thiệu ba chữ số La Mã: I, V, X

Các số ghi trên mặt đồng hồ là các số ghi bằng chữ số La Mã.
Một số chữ số La Mã thường dùng là:

I: một; V: năm; X: mười

Em hãy tìm ba chữ số vừa học trên mặt đồng hồ.
Hoạt động 2:

Giới thiệu cách đọc, viết các số La Mã trong phạm vi 20

_a) Các số La Mã từ 1 đến 12_
I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12
*Số II (hai chữ số I viết liền nhau nên có giá trị là “hai”). *Số IV, IX (chữ số I viết liền bên trái chỉ giá trị V hay X tăng thêm một đơn vị). *Số VI, XI (chữ số I viết liền bên phải chỉ giá trị V hay X tăng thêm một đơn vị).
Em hãy đọc các chữ số La Mã trên mặt đồng hồ.

Em hãy viết các số sau bằng chữ số La Mã:

*1, 2, 3, 4, 10 *4, 6, 7, 8, 9 *10, 11, 12
_b) Các số La Mã từ 13 đến 20_
XIII

XIV

XV

XVI

XVII

XVIII

XIX

XX
13

14

15

16

17

18

19

20
Em hãy đọc các số La Mã từ mười ba (XIII) đến hai mươi (XX).

Viết các số 13, 14, 15, 20 bằng chữ số La Mã.
Hoạt động 3: Thực hành

BT1

Đọc số.

I, V, X

I, II, III

IV, V, VI, VII, VIII

IX, X, XI, XII, XIII

XIV, XV, XVI, XVII, XVIII

XIX, XX
LUYỆN TẬP

Bài 1: Viết các số sau bằng chữ số La Mã

a) 1, 5, 10 b) 2, 3, 11, 12, 13

c) 4, 6, 14, 16 d) 7, 8, 9, 15, 17, 18, 19, 20

Giải

a) I, V, X

b) II, III, XI, XII, XIII

c) IV, VI, XIV, XVI

d) VII, VIII, IX, XV, XVII, XVIII, XIX, XX
CỦNG CỐ

Thực hành 2: Xoay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ:

a) 4 giờ

b) 8 giờ

c) 7 giờ

d) 12 giờ
Vui học

Em hãy đọc nội dung trong hai hình dưới đây:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Cùng người thân tìm hiểu xem, chữ số La Mã còn thấy ở đâu (ngoài đồng hồ).

Hoàn thành bài tập trong SBT.

Đọc và chuẩn bị trước bài _Em làm được những gì?_
HẸN GẶP LẠI CÁC EM TRONG TIẾT HỌC SAU!
 
Gửi ý kiến