Làm quen với chữ số La Mã.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ ngọc linh
Ngày gửi: 18h:01' 12-01-2024
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 361
Nguồn:
Người gửi: võ ngọc linh
Ngày gửi: 18h:01' 12-01-2024
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 361
Số lượt thích:
0 người
Môn Toán lớp 3
BÀI 47: LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ
LA MÃ (TIẾT 1)
KHỞI ĐỘNG
2
Thứ … ngày ….. tháng …. năm 2024
TOÁN
Bài 47: LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ (TIẾT 1)
a/ Một số chữ số La Mã thường dùng:
I: một
V: năm
X: mười
Thứ …. ngày … tháng … năm 2024
TOÁN
Bài 47: LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ (TIẾT 1)
b/ Các số La Mã từ 1 đến 20:
Thứ … ngày … tháng … năm 2024
TOÁN
Bài 47: LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ (TIẾT 1)
1
Một giờ
Mỗi đồng hồ chỉ mấy giờ?
Năm giờ
Chín giờ
Mười giờ
Thứ … ngày … tháng … năm 2024
TOÁN
2
Bài 47: LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ (TIẾT 2)
Chọn cặp số và số La Mã thích hợp
Thứ … ngày … tháng … năm 2024
TOÁN
Bài 47: LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ (TIẾT 1)
3
a/ Đọc các số La Mã sau:
VIII: tám
V:IX
năm
VI;VI:V;sáu
VIII; II; XI;
b/ ViếtII:các
15 một
bằng chữIX:
số chín
La
XI: mười
hai số từ 1 đến
Mã
b/ Viết các số từ 1 đến 15 bằng chữ số La Mã:
I; II; III; IV; V; VI; VII; VIII; IX; X; XI; XII; XIII;
XIV; XV
1
20
21
19
22
23
24
25
26
27
28
29
13
11
14
8
10
16
15
30
0
3
18
2
4
1
12
5
9
17
6
7
Số VI được đọc là:
A
Năm mốt
B
Năm một
C
Bốn
D
Sáu
2
20
21
19
22
23
24
25
26
27
28
29
13
11
14
8
10
16
15
30
0
3
18
2
4
1
12
5
9
17
6
7
Hoàn thành dãy số sau: V; VI; …;
VIII; IX:
A
VII
B
IIX
C
IVIII
D
II
3
20
21
19
22
23
24
25
26
27
28
29
13
11
14
8
10
16
15
30
0
3
18
2
4
1
12
5
9
17
6
7
Số XI được đọc là:
A
Mười một.
B
Mười.
C
Chín.
D
Không đọc được.
4
20
21
19
22
23
24
25
26
27
28
29
13
11
14
8
10
16
15
30
0
3
18
2
4
1
12
5
9
17
6
7
Số “mười chín” được viết thành số
La Mã là:
A
XXI
B
IXX
C
XIX
D
XX
5
20
21
19
22
23
24
25
26
27
28
29
13
11
14
8
10
16
15
30
0
3
18
2
4
1
12
5
9
17
6
7
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé
đến lớn: III; XXI; VII; V; XX:
A
III, VII, V, XX, XXI
B
III, V, VII, XX, XXI
C
III, V, VII, XXI, XX
D
XX, III, V, VII, XXI
6
20
21
19
22
23
24
25
26
27
28
29
13
11
14
8
10
16
15
30
0
3
18
2
4
1
12
5
9
17
6
7
Số 13 trong số La Mã là?:
A
III
B
V
C
XIII
D
XIV
Chúc các con chăm ngoan
BÀI 47: LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ
LA MÃ (TIẾT 1)
KHỞI ĐỘNG
2
Thứ … ngày ….. tháng …. năm 2024
TOÁN
Bài 47: LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ (TIẾT 1)
a/ Một số chữ số La Mã thường dùng:
I: một
V: năm
X: mười
Thứ …. ngày … tháng … năm 2024
TOÁN
Bài 47: LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ (TIẾT 1)
b/ Các số La Mã từ 1 đến 20:
Thứ … ngày … tháng … năm 2024
TOÁN
Bài 47: LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ (TIẾT 1)
1
Một giờ
Mỗi đồng hồ chỉ mấy giờ?
Năm giờ
Chín giờ
Mười giờ
Thứ … ngày … tháng … năm 2024
TOÁN
2
Bài 47: LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ (TIẾT 2)
Chọn cặp số và số La Mã thích hợp
Thứ … ngày … tháng … năm 2024
TOÁN
Bài 47: LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ (TIẾT 1)
3
a/ Đọc các số La Mã sau:
VIII: tám
V:IX
năm
VI;VI:V;sáu
VIII; II; XI;
b/ ViếtII:các
15 một
bằng chữIX:
số chín
La
XI: mười
hai số từ 1 đến
Mã
b/ Viết các số từ 1 đến 15 bằng chữ số La Mã:
I; II; III; IV; V; VI; VII; VIII; IX; X; XI; XII; XIII;
XIV; XV
1
20
21
19
22
23
24
25
26
27
28
29
13
11
14
8
10
16
15
30
0
3
18
2
4
1
12
5
9
17
6
7
Số VI được đọc là:
A
Năm mốt
B
Năm một
C
Bốn
D
Sáu
2
20
21
19
22
23
24
25
26
27
28
29
13
11
14
8
10
16
15
30
0
3
18
2
4
1
12
5
9
17
6
7
Hoàn thành dãy số sau: V; VI; …;
VIII; IX:
A
VII
B
IIX
C
IVIII
D
II
3
20
21
19
22
23
24
25
26
27
28
29
13
11
14
8
10
16
15
30
0
3
18
2
4
1
12
5
9
17
6
7
Số XI được đọc là:
A
Mười một.
B
Mười.
C
Chín.
D
Không đọc được.
4
20
21
19
22
23
24
25
26
27
28
29
13
11
14
8
10
16
15
30
0
3
18
2
4
1
12
5
9
17
6
7
Số “mười chín” được viết thành số
La Mã là:
A
XXI
B
IXX
C
XIX
D
XX
5
20
21
19
22
23
24
25
26
27
28
29
13
11
14
8
10
16
15
30
0
3
18
2
4
1
12
5
9
17
6
7
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé
đến lớn: III; XXI; VII; V; XX:
A
III, VII, V, XX, XXI
B
III, V, VII, XX, XXI
C
III, V, VII, XXI, XX
D
XX, III, V, VII, XXI
6
20
21
19
22
23
24
25
26
27
28
29
13
11
14
8
10
16
15
30
0
3
18
2
4
1
12
5
9
17
6
7
Số 13 trong số La Mã là?:
A
III
B
V
C
XIII
D
XIV
Chúc các con chăm ngoan
 







Các ý kiến mới nhất