Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Làm quen với chữ số La Mã.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ ngọc linh
Ngày gửi: 18h:01' 12-01-2024
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 361
Số lượt thích: 0 người
Môn Toán lớp 3

BÀI 47: LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ
LA MÃ (TIẾT 1)

KHỞI ĐỘNG
2

Thứ … ngày ….. tháng …. năm 2024
TOÁN

Bài 47: LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ (TIẾT 1)

a/ Một số chữ số La Mã thường dùng:
I: một

V: năm

X: mười

Thứ …. ngày … tháng … năm 2024
TOÁN

Bài 47: LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ (TIẾT 1)

b/ Các số La Mã từ 1 đến 20:

Thứ … ngày … tháng … năm 2024
TOÁN

Bài 47: LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ (TIẾT 1)

1

Một giờ

Mỗi đồng hồ chỉ mấy giờ?

Năm giờ

Chín giờ

Mười giờ

Thứ … ngày … tháng … năm 2024
TOÁN

2

Bài 47: LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ (TIẾT 2)

Chọn cặp số và số La Mã thích hợp

Thứ … ngày … tháng … năm 2024
TOÁN

Bài 47: LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ (TIẾT 1)

3

a/ Đọc các số La Mã sau:
VIII: tám
V:IX
năm
VI;VI:V;sáu
VIII; II; XI;
b/ ViếtII:các
15 một
bằng chữIX:
số chín
La
XI: mười
hai số từ 1 đến

b/ Viết các số từ 1 đến 15 bằng chữ số La Mã:
I; II; III; IV; V; VI; VII; VIII; IX; X; XI; XII; XIII;
XIV; XV

1

20
21
19
22
23
24
25
26
27
28
29
13
11
14
8
10
16
15
30
0
3
18
2
4
1
12
5
9
17
6
7

Số VI được đọc là:
A

Năm mốt
B

Năm một
C

Bốn
D

Sáu

2

20
21
19
22
23
24
25
26
27
28
29
13
11
14
8
10
16
15
30
0
3
18
2
4
1
12
5
9
17
6
7

Hoàn thành dãy số sau: V; VI; …;
VIII; IX:
A

VII
B

IIX
C

IVIII
D

II

3

20
21
19
22
23
24
25
26
27
28
29
13
11
14
8
10
16
15
30
0
3
18
2
4
1
12
5
9
17
6
7

Số XI được đọc là:
A

Mười một.
B

Mười.
C

Chín.
D

Không đọc được.

4

20
21
19
22
23
24
25
26
27
28
29
13
11
14
8
10
16
15
30
0
3
18
2
4
1
12
5
9
17
6
7

Số “mười chín” được viết thành số
La Mã là:
A

XXI
B

IXX
C

XIX
D

XX

5

20
21
19
22
23
24
25
26
27
28
29
13
11
14
8
10
16
15
30
0
3
18
2
4
1
12
5
9
17
6
7

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé
đến lớn: III; XXI; VII; V; XX:
A

III, VII, V, XX, XXI
B

III, V, VII, XX, XXI
C

III, V, VII, XXI, XX
D

XX, III, V, VII, XXI

6

20
21
19
22
23
24
25
26
27
28
29
13
11
14
8
10
16
15
30
0
3
18
2
4
1
12
5
9
17
6
7

Số 13 trong số La Mã là?:
A

III
B

V
C

XIII
D

XIV

Chúc các con chăm ngoan
 
Gửi ý kiến