Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §10. Làm tròn số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Anh Anh
Ngày gửi: 15h:34' 13-02-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Đặng Anh Anh
Ngày gửi: 15h:34' 13-02-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
Môn: Đại số 7
Chào mừng các bạn 7G1
Hãy tính điểm trung bình cả năm (TBCN) môn Toán của bạn Hương. Biết điểm trung bình học kỳ I(TBHKI) là 7,7 (hệ số 1) điểm trung bình học kỳ II (TBHKII) là 8,4 (hệ số 2)
Kiểm tra bài cũ
Điểm trung bình cả năm môn Toán của bạn Hương là : 8,1666...
4,9
4,3
1. Ví dụ:
Ví dụ 1: Làm tròn số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị:
Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị ta làm như thế nào?
Ta lấy số nguyên gần nhất với số đó
Tiết 13: Làm tròn số
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ví dụ 2:
Làm tròn số 72 900 đến hàng nghìn (nói gọn là làm tròn nghìn).
Ví dụ 3:
Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn (còn nói là làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba).
Tiết 13: Làm tròn số
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
4,5
5,8
5,4
5
6
?1. Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị.
5,4
5,8
4,5
Tiết 13: Làm tròn số
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1/Làm tròn số 5,4 đến hàng đơn vị
2/Làm tròn số 0,8134 đến chữ số thập phân thứ ba.
5,4 5 ; 4,3 4
0,8134 0,813
So sánh chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi với 5 ?
Trường hợp 1:. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0..
Tiết 13: Làm tròn số
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trường hợp 1:. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0..
VD: a) Làm tròn số 7,823 đến chữ số thập phân thứ nhất.
7,8 23
Bộ phận giữ lại
Bộ phận bỏ đi
7,8
Tiết 13: Làm tròn số
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trường hợp 1:. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
VD: a) Làm tròn số 7,823 đến chữ số thập phân thứ nhất.
7,823 7,8
b) Làm tròn số 643 đến hàng chục.
64 3
Bộ phận giữ lại
Bộ phận bỏ đi
640
Tiết 13: Làm tròn số
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
VD: a) Làm tròn số 79,13651 đến chữ số thập phân thứ ba.
79,136 51
Bộ phận giữ lại
Bộ phận bỏ đi
79,137
6
Tiết 13: Làm tròn số
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trường hợp 2.Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
VD: a) Làm tròn số 79,13651 đến chữ số thập phân thứ ba.
79,13651
Bộ phận giữ lại
Bộ phận bỏ đi
79,137
b) Làm tròn số 8472 đến hàng trăm.
84 72
8500
Tiết 13: Làm tròn số
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Qui ước làm tròn số
Nhỏ hơn 5
Lớn hơn
hoặc bằng 5
Giữ nguyên bộ phận còn lại.
Cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi
Nếu là số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
?2. a) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba.
b) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai.
c) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất.
79,3826
79,383
79,3826
79,38
79,3826
79,4
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu
Làm tròn số 52,7346 đến chữ số thập phân thứ hai.
Home
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu
Home
Điểm trung bình cả năm môn Toán của bạn Hương là : 8,1666... (làm tròn điểm đến số thập phân thứ nhất)
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu
Làm tròn số 61,996 đến hàng đơn vị
Home
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu
Theo số liệu thống kê dân số Việt Nam là:
97 592 476. Em hãy làm tròn số liệu đến hàng triệu.
Home
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu
Home
Làm tròn số tiền 69.555 đến hàng nghìn?
69.555 70.000
Bài 74 (Sgk-36) Hết học kỳ I, điểm Toán của bạn Cường như sau:
hệ số 1: 7; 8; 6; 10
hệ số 2: 7; 6; 5; 9
hệ số 3: 8
Hãy tính điểm trung bình môn Toán học kỳ I của bạn Cường (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
(điểm hs 1) + 2.(điểm hs 2) + 3.(điểm hs 3)
Tổng các hệ số
Lời giải
Điểm trung bình môn (Tbm) Toán học kỳ I của bạn Cường là:
Tiết 13: Làm tròn số
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
3. Luyện tập
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- N?m v?ng hai quy ưt?c lm trũn s?.
Lm bi t?p 73,74,75,76,77 SGK/tr36 -37
 









Các ý kiến mới nhất