Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §10. Làm tròn số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoài Nhung (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:52' 09-10-2014
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích: 0 người
1
Lớp 7B Nhiệt liệt chào mừng
các thầy, cô giáo và dự tiết học hôm nay

Giáo viên: Tr?n Th? Hoi Nhung
2
Kiểm tra bài cũ:
Bài toán: Lớp 7B có số học sinh là 32 em. Số học sinh khá, giỏi là 13 em. Hỏi học sinh khá, giỏi chiếm bao nhiêu phần trăm của lớp?
Giải: Tỉ số % học sinh khá, giỏi của lớp 7B là:
3
Các số đã được làm tròn giúp ta dễ nhớ, dễ so sánh, dễ tính toán.
Ngoài ra chúng còn giúp ta ước lượng nhanh kết quả các phép tính.
4
Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
1. Ví dụ:
VD 1. Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.
4,3
4,3
4,9
Kí hiệu “” đọc là “gần bằng” hoặc “xấp xỉ”
4,9
4

 5
5
Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
1. Ví dụ:
VD 1. Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.
4,3  4;
4,9  5
Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần nhất với số đó
6
1. Ví dụ:
VD 1. Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.
4,3  4;
4,9  5
?1. Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị.
5,4 
5
5,8 
6
4,5 
5
4,5
Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
7
1. Ví dụ:
VD 1. Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.
VD 2. Làm tròn số 72 900 đến hàng nghìn (nói gọn là làm tròn nghìn).
72 900
72 900
 73 000
Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
8
1. Ví dụ:
VD 1. Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.
VD 2. Làm tròn số 54 700 đến hàng nghìn.
729 00  73 000
VD 3. Làm tròn số 1,9142 đến chữ số thập phân thứ hai.
1,9142  1,91
1,9142
Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
9
1. Ví dụ:
1,9142  1,91.
72 900  73 000;
2. Qui ước làm tròn số:
Trường hợp 1. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
VD: a) Làm tròn số 7,823 đến chữ số thập phân thứ nhất.
7,8 23
Bộ phận giữ lại
Bộ phận bỏ đi
 7,8.
Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
10
1. Ví dụ:
1,9142  1,91.
72 900  73 000;
2. Qui ước làm tròn số:
Trường hợp 1. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
VD: a) Làm tròn số 7,823 đến chữ số thập phân thứ nhất.
7,823  7,8.
b) Làm tròn số 643 đến hàng chục.
64 3
Bộ phận giữ lại
Bộ phận bỏ đi ,thay bằng các chữ số 0
 640
Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
11
1. Ví dụ:
1,9142  1,91.
72 900  73 000;
2. Qui ước làm tròn số:
Trường hợp 2. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
VD: a) Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ hai.
0,0861
Bộ phận giữ lại
Bộ phận bỏ đi
 0,09
6
Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
12
1. Ví dụ:
2. Qui ước làm tròn số:
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
Trường hợp 2.
VD: a)
Bộ phận giữ lại
Bộ phận bỏ đi và thay bởi chữ số 0
b) Làm tròn số 1573 đến hàng trăm.
1573
 1600
Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
13
1. Ví dụ:
2. Qui ước làm tròn số:
Trường hợp 2. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
Trường hợp 1. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
?2. a) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba.
79,3826
 79,383
b) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai.
c) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất.
79,3826
 79,38
79,3826
 79,4
Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
14
§ 10. LÀM TRÒN SỐ
1. Ví dụ:
2. Qui ước làm tròn số:
Trường hợp 2. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
Trường hợp 1. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
(BT 74/36 SGK)

7,2(6)  7,3
Điểm trung bình môn Toán học kì I của bạn Cường:
15
BT nâng cao. Bạn Minh làm tròn chục số tự nhiên a có chữ số hàng đơn vị là 8, nhưng quên không thay chữ số bỏ đi bởi chữ số 0 nên đã được số b chênh lệch với số a là 1213 đơn vị. Tìm số a.
Củng cố
Làm các BT 73; 75; 79; 80 SGK.
Làm tròn số để làm gì?
Trường hợp 2. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5
thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp
số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
Nắm chắc quy ước làm tròn số
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Trường hợp 1. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ
nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
16
TRƯỜNG THCS PHÙ HÓA
TẬP THỂ LỚP 7B
KÍNH CHÚC QUÍ THẦY, CÔ GIÁO MẠNH KHỎE
 
Gửi ý kiến