Tìm kiếm Bài giảng
Bài 8. Liên bang Nga

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Phương
Ngày gửi: 12h:43' 21-11-2013
Dung lượng: 14.4 MB
Số lượt tải: 476
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Phương
Ngày gửi: 12h:43' 21-11-2013
Dung lượng: 14.4 MB
Số lượt tải: 476
Số lượt thích:
0 người
Liên bang nga
Tiết 1 : tự nhiên, dân cư và xã hội
Liên bang nga
Tiết 1 : tự nhiên, dân cư và xã hội
Diện tích: 17,1 triệu km2
Dân số (2005): 143 triệu người
Thủ đô: Mát-xcơ-va
I. Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
Quan sát lược đồ LB Nga và các thông tin trong SGK , hãy:
Trình bày đặc điểm vị trí và lãnh thổ của LB Nga
Phân tích những thuận lợi và khó khăn do vị trí mang lại
Diện tích một số quốc gia lớn trên thế giới (triệu km2)
LB NGA
I. Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
+ Lãnh thổ rộng lớn nằm trên hai châu lục á - Âu
+ Đường biên giới dài: 40.000 km.
Tiếp giáp với 14 nước á - Âu (tỉnh Kaliningát).
Đường biên giới biển dài: BBD, TBD, Caxpi, Đen, Bantích.
- Mở rộng quan hệ quốc tế: chính trị, kinh tế, văn hoá.
- Khó khăn trong việc bảo vệ an ninh - quốc phòng
- Hình thành cảnh quan tự nhiên đa dạng
II. DI?U KI?N T? NHIấN
NộI DUNG TìM HIểU : ĐịA HìNH
Địa hình
Phía Đông
Phía Tây
ĐẶC ĐIỂM
ĐẶC ĐIỂM
ĐÁNH GIÁ
ĐÁNH GIÁ
Bản đồ địa hình
Địa hình núi miền Đông
Rừng lá kim (Taiga)
Rừng Taiga ở phía Bắc
Chăn nuôi Tuần Lộc trên thảo nguyên
II. DI?U KI?N T? NHIấN
Phiếu học tập số 1 (Nhóm 1, 2 và 3)
Địa hình
Phía Đông
Đại bộ phận là
núi và cao nguyên,
giàu khoáng sản
Tiềm năng to lớn
để phát triển kinh tế
Phía Tây
Đại bộ phận là
đồng bằng và
bồn địa trũng
Nơi diễn ra các
hoạt động kinh tế
chủ yếu của LB Nga
Khoáng sản
DT rừng
Sông, hå
Khí hậu
Thuận lợi
KHó khăn
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
NộI DUNG TìM HIểU : ĐIềU KIệN Tự NHIÊN
Sông
Đất nông nghiệp chiếm 6% diện tích cả nước ( chủ yếu là đất polzon). Đất màu mỡ tập trung ở Đồng bằng Đông Âu và Đồng bằng Tây Xibia
ÔBI
LÊNA
IÊNIXÂY
VÔNGA
Nguồn nước
Thủy điện
GTVT
Nhiệt độ trung bình năm
Khoáng sản
giàu có bậc
nhất thế giới
DT rừng đứng
đầu thế giới
(886 triệu ha)
= 50% diện tích TN,
rõng taiga
NhiÒu sông,
hå : Iênitxây,
Obi, Lêna,
Angara, Baican
Khí hậu: 80%
khớ h?u ụn d?i,
4% cận nhiệt
Thuận lợi
Phát triển công nghiệp
-Tiềm năng thuỷ điện lớn:
320 tri?u kW.
Lâm sản, CN khai thác gỗ.
KHó khăn
- Đ?a hỡnh nỳi v cao nguyờn
- Nhiều vùng bị đóng băng
Ti nguyờn phõn b? chủ
yếu ? vùng núi.
III. DN CU V X H?I
1. Dân cư
Yêu cầu : Dựa vào biểu đồ quy mô dân số LB Nga qua một số năm, tháp dân số, lược đồ phân bố dân cư và các thông tin trong SGK, hãy:
+ Nêu đặc điểm về dân số, dân tộc và tình hình phân bố dân cư của LB Nga
+ Tại sao quy mô dân số của LB Nga có xu hướng giảm
III. DN CU V X H?I
1. Dân cư
Quy mô dân số LB Nga
Triệu người
Năm
*Dựa vào hình 8.4, hãy cho biết sự phân bố dân cư của LB Nga?
Mật độ dân số (người/km2)
Dưới 1
Từ 1 đến 10
Trên 10 đến 25
Trên 25
Thủ đô Matxcơva
Dọc dãy núi Uran
Dân tộc người bashkir( núi uran)
Tộc người nivkhi
Dân tộc mari
Người tatar
Người kalmy (tây nam nước Nga)
Một số dân tộc Nga
III. DN CU V X H?I
1. Dân cư
Dân số đông và ngày càng có xu hướng giảm; tỉ suất gia tăng tự nhiên âm (-0,6%, 2005)
Kết cấu giới tính có sự chênh lệch rõ rệt
Là quốc gia có nhiều dân tộc (khoảng hơn 100 dân tộc)
Mật độ dân số thấp (8 người/km2, 2005)
Tỉ lệ dân thành thị đạt khoảng 70%
Khủng hoảng dân số : -700.000 người/năm
3 giải pháp cấp bách thực hiện 2007 – 2017 :
-Tăng tỷ suất sinh
-Giảm tỷ suất tử
-Áp dụng chính sách nhập cư có hiệu quả .
III. DN CU V X H?I
2. Xã hội
Yêu cầu: Quan sát các hình ảnh sau và các thông tin trong SGK hãy điền tiếp các từ còn thiếu vào phiếu học tập sau để làm nổi bật đặc điểm xã hội của LB Nga.
Em hãy nêu những nét nổi bật về xã hội của Liên Bang Nga?
III. DN CU V X H?I
2. Xã hội
Khúc dân ca lb Nga
Hồ thiên nga
Lê Nin
Tschaikowski
Medeleep
Solokhop
Puskin
Kaliningrast
Sant Petersburg
Lomonoxop
Mát-xcơ-va về đêm
Vladivostock
2. Xã hội
- LB Nga có tiềm lực về văn hoá và khoa học lớn trên thế giới, Cu?ng qu?c hng d?u v? khoa h?c v cú nhi?u nh khoa h?c l?n.
- Là quốc gia rất mạnh về khoa học cơ bản
Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%
III. DN CU V X H?I
Chứng minh tiềm lực khoa học và văn hóa :
-Công trình kiến trúc : quần thể cung điện Kremly, nhà thờ Ba Ngôi, Nhà hát lớn Ôpera, quảng trường đỏ ( Matxcơva ), viện bảo tàng Êmitagiơ, cung điện Mùa Đông, viện Bảo tàng Puskin, . . .
-Các trường đại học nổi tiếng : Đại học tổng hợp quốc gia Matxcơva mang tên Lô-mô-nô-xốp, trường đại học Năng lượng, học viện quan hệ Quốc tế, . . .
-Những tác phẩm văn học, hội họa nổi tiếng : sông Đông êm đềm, Chiến tranh và hòa bình, Thép đã tôi thế đấy; “ Người đàn bà xa lạ”, “ Mùa thu vàng”, . . .
Tiếp thu nhanh thành tựu KHKT
KIẾN TRÚC
Quảng trường Đỏ - Điện Kremlin
Lịch sử
Kiến trúc
Toàn cảnh
Lăng Lênin
Nhà thờ Đức mẹ Kazan
Nhà thờ thánh Vasilii Blazhennyi
Bảo tàng lịch sử
GUM
Điện Kremlin nhìn từ bên kia sông Moscow
Đại cung điện Kremlin
Bên trong điện Kremlin
Bên trong điện Kremlin
Tháp chuông Ivan Velikii
Nhà thờ Sự Phế truất
Tiết 1 : tự nhiên, dân cư và xã hội
Liên bang nga
Tiết 1 : tự nhiên, dân cư và xã hội
Diện tích: 17,1 triệu km2
Dân số (2005): 143 triệu người
Thủ đô: Mát-xcơ-va
I. Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
Quan sát lược đồ LB Nga và các thông tin trong SGK , hãy:
Trình bày đặc điểm vị trí và lãnh thổ của LB Nga
Phân tích những thuận lợi và khó khăn do vị trí mang lại
Diện tích một số quốc gia lớn trên thế giới (triệu km2)
LB NGA
I. Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
+ Lãnh thổ rộng lớn nằm trên hai châu lục á - Âu
+ Đường biên giới dài: 40.000 km.
Tiếp giáp với 14 nước á - Âu (tỉnh Kaliningát).
Đường biên giới biển dài: BBD, TBD, Caxpi, Đen, Bantích.
- Mở rộng quan hệ quốc tế: chính trị, kinh tế, văn hoá.
- Khó khăn trong việc bảo vệ an ninh - quốc phòng
- Hình thành cảnh quan tự nhiên đa dạng
II. DI?U KI?N T? NHIấN
NộI DUNG TìM HIểU : ĐịA HìNH
Địa hình
Phía Đông
Phía Tây
ĐẶC ĐIỂM
ĐẶC ĐIỂM
ĐÁNH GIÁ
ĐÁNH GIÁ
Bản đồ địa hình
Địa hình núi miền Đông
Rừng lá kim (Taiga)
Rừng Taiga ở phía Bắc
Chăn nuôi Tuần Lộc trên thảo nguyên
II. DI?U KI?N T? NHIấN
Phiếu học tập số 1 (Nhóm 1, 2 và 3)
Địa hình
Phía Đông
Đại bộ phận là
núi và cao nguyên,
giàu khoáng sản
Tiềm năng to lớn
để phát triển kinh tế
Phía Tây
Đại bộ phận là
đồng bằng và
bồn địa trũng
Nơi diễn ra các
hoạt động kinh tế
chủ yếu của LB Nga
Khoáng sản
DT rừng
Sông, hå
Khí hậu
Thuận lợi
KHó khăn
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
NộI DUNG TìM HIểU : ĐIềU KIệN Tự NHIÊN
Sông
Đất nông nghiệp chiếm 6% diện tích cả nước ( chủ yếu là đất polzon). Đất màu mỡ tập trung ở Đồng bằng Đông Âu và Đồng bằng Tây Xibia
ÔBI
LÊNA
IÊNIXÂY
VÔNGA
Nguồn nước
Thủy điện
GTVT
Nhiệt độ trung bình năm
Khoáng sản
giàu có bậc
nhất thế giới
DT rừng đứng
đầu thế giới
(886 triệu ha)
= 50% diện tích TN,
rõng taiga
NhiÒu sông,
hå : Iênitxây,
Obi, Lêna,
Angara, Baican
Khí hậu: 80%
khớ h?u ụn d?i,
4% cận nhiệt
Thuận lợi
Phát triển công nghiệp
-Tiềm năng thuỷ điện lớn:
320 tri?u kW.
Lâm sản, CN khai thác gỗ.
KHó khăn
- Đ?a hỡnh nỳi v cao nguyờn
- Nhiều vùng bị đóng băng
Ti nguyờn phõn b? chủ
yếu ? vùng núi.
III. DN CU V X H?I
1. Dân cư
Yêu cầu : Dựa vào biểu đồ quy mô dân số LB Nga qua một số năm, tháp dân số, lược đồ phân bố dân cư và các thông tin trong SGK, hãy:
+ Nêu đặc điểm về dân số, dân tộc và tình hình phân bố dân cư của LB Nga
+ Tại sao quy mô dân số của LB Nga có xu hướng giảm
III. DN CU V X H?I
1. Dân cư
Quy mô dân số LB Nga
Triệu người
Năm
*Dựa vào hình 8.4, hãy cho biết sự phân bố dân cư của LB Nga?
Mật độ dân số (người/km2)
Dưới 1
Từ 1 đến 10
Trên 10 đến 25
Trên 25
Thủ đô Matxcơva
Dọc dãy núi Uran
Dân tộc người bashkir( núi uran)
Tộc người nivkhi
Dân tộc mari
Người tatar
Người kalmy (tây nam nước Nga)
Một số dân tộc Nga
III. DN CU V X H?I
1. Dân cư
Dân số đông và ngày càng có xu hướng giảm; tỉ suất gia tăng tự nhiên âm (-0,6%, 2005)
Kết cấu giới tính có sự chênh lệch rõ rệt
Là quốc gia có nhiều dân tộc (khoảng hơn 100 dân tộc)
Mật độ dân số thấp (8 người/km2, 2005)
Tỉ lệ dân thành thị đạt khoảng 70%
Khủng hoảng dân số : -700.000 người/năm
3 giải pháp cấp bách thực hiện 2007 – 2017 :
-Tăng tỷ suất sinh
-Giảm tỷ suất tử
-Áp dụng chính sách nhập cư có hiệu quả .
III. DN CU V X H?I
2. Xã hội
Yêu cầu: Quan sát các hình ảnh sau và các thông tin trong SGK hãy điền tiếp các từ còn thiếu vào phiếu học tập sau để làm nổi bật đặc điểm xã hội của LB Nga.
Em hãy nêu những nét nổi bật về xã hội của Liên Bang Nga?
III. DN CU V X H?I
2. Xã hội
Khúc dân ca lb Nga
Hồ thiên nga
Lê Nin
Tschaikowski
Medeleep
Solokhop
Puskin
Kaliningrast
Sant Petersburg
Lomonoxop
Mát-xcơ-va về đêm
Vladivostock
2. Xã hội
- LB Nga có tiềm lực về văn hoá và khoa học lớn trên thế giới, Cu?ng qu?c hng d?u v? khoa h?c v cú nhi?u nh khoa h?c l?n.
- Là quốc gia rất mạnh về khoa học cơ bản
Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%
III. DN CU V X H?I
Chứng minh tiềm lực khoa học và văn hóa :
-Công trình kiến trúc : quần thể cung điện Kremly, nhà thờ Ba Ngôi, Nhà hát lớn Ôpera, quảng trường đỏ ( Matxcơva ), viện bảo tàng Êmitagiơ, cung điện Mùa Đông, viện Bảo tàng Puskin, . . .
-Các trường đại học nổi tiếng : Đại học tổng hợp quốc gia Matxcơva mang tên Lô-mô-nô-xốp, trường đại học Năng lượng, học viện quan hệ Quốc tế, . . .
-Những tác phẩm văn học, hội họa nổi tiếng : sông Đông êm đềm, Chiến tranh và hòa bình, Thép đã tôi thế đấy; “ Người đàn bà xa lạ”, “ Mùa thu vàng”, . . .
Tiếp thu nhanh thành tựu KHKT
KIẾN TRÚC
Quảng trường Đỏ - Điện Kremlin
Lịch sử
Kiến trúc
Toàn cảnh
Lăng Lênin
Nhà thờ Đức mẹ Kazan
Nhà thờ thánh Vasilii Blazhennyi
Bảo tàng lịch sử
GUM
Điện Kremlin nhìn từ bên kia sông Moscow
Đại cung điện Kremlin
Bên trong điện Kremlin
Bên trong điện Kremlin
Tháp chuông Ivan Velikii
Nhà thờ Sự Phế truất
 









Các ý kiến mới nhất