Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13: Favourite food and drink

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Liên
Ngày gửi: 12h:48' 22-01-2013
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 501
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
Good morning!
Class: 4A3
Welcome to our class
Good morning!
Class: 4A4
Tuesday, January 21st 2013
Unit 13 : FAVOURITE FOOD AND DRINK
Lesson 1 / Pages 12, 13
1. Vocabulary :
- Chicken:
thịt gà
- Fish:

- Beef:
thịt bò
Tuesday, January 21st 2013
Unit 13 : FAVOURITE FOOD AND DRINK
Lesson 1 / Pages 18, 19
1. Vocabulary :
- Orange juice:
nước cam
- Apple juice:
nước táo
- Mineral water:
nước khoáng
Tuesday, January 21st 2013
Unit 13 : FAVOURITE FOOD AND DRINK
Lesson 1 / Pages 18, 19
1. Vocabulary :
- Noodles:

- Pork:
thịt lợn
Tuesday, January 21st 2013
Unit 13 : FAVOURITE FOOD AND DRINK
Lesson 1 / Pages 18, 19
1. Vocabulary :
- Rice:
cơm
- Bread:
bánh mì
- Hamburger:
bánh hamburger
Tuesday, January 21st 2013
Unit 13 : FAVOURITE FOOD AND DRINK
Lesson 1 / Pages 18, 19
1. Vocabulary :
-Chicken: thịt gà
-Fish: cá
-Beef: thịt bò
-Pork: thịt lợn
-Noodles: mì
-Rice: cơm
-Bread: bánh mì
-Hamburger: bánh hamburger
-Milk: sữa
-Mineral water: nước khoáng
-Orange juice: nước cam
- Apple juice: nước táo
Play a game :
Clap the board
Tuesday, January 21st 2013
Unit 13 : FAVOURITE FOOD AND DRINK
Lesson 1 / Pages 18, 19
1. Look, listen and repeat.
Tom: What’s your favourite food?
Nam: Fish. How about you?
Tom: Chicken. What’s your favourite drink?
Nam: Orange juice
Tom: I don’t like orange juice.
I love milk.
Tuesday, January 21st 2013
Unit 13 : FAVOURITE FOOD AND DRINK
Lesson 1 / Pages 18, 19
*Model sentence:
A: What’s your favourite
B:
Tuesday, January 21st 2013
Unit 13: FAVOURITE FOOD AND DRINK
Lesson 1 / Pages 18, 19
2 & 3. Look and say:
chicken
beef
pork
apple juice
milk
mineral water
a
b
c
e
d
f
What’s your favourite ?
Tuesday, January 21st 2013
Unit 13 : FAVOURITE FOOD AND DRINK
Lesson 1 / Pages 18, 19
4. Listen and tick:
1.
2.
3.
a.
b.
a.
b.
a.
b.
Tuesday, January 21st 2013
Unit 13 : FAVOURITE FOOD AND DRINK
Lesson 1 / Pages 18, 19
4. Listen and tick
1.
2.
3.
a.
b.
V
a.
V
b.
a.
V
b.

Unit 13:
favourite food and drink
Lesson 1: pages 18, 19
1. Look , listen and repeat.
b. Mẫu câu
a. Từ vựng
2. Look and say.
3. Let’s talk.
Củng cố
* Th?c an : food:
fish
chicken
pork
beef
drink
milk
orange juice
apple juice
mineral water
* M?u cõu :
What’s your favourite food ? Chicken
What’s your favourite drink? Milk
BTVN
Học thuộc từ và mẫu câu .
Làm bài t?p .
Tuesday, January 15th 2013
Thanks For Your Attention!
Good bye,
Thanks for your attention!
 
Gửi ý kiến