Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Staying healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Gia Long
Ngày gửi: 09h:08' 12-02-2014
Dung lượng: 729.0 KB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO CLASS 6A!
Put the words in the correct orders to make sentences:
1. face / a/ she / has / round.
2. eyes / his / are / brown.
4. short / has / Ba / hair.
3. nose / has / small/ she / a.
She has a round face.
His eyes are brown.
She has a small nose.
Ba has short hair.
UNIT 10
STAYING HEALTHY
Lesson 1: A1-2, 5(p.104-106)
Wenesday, January 19th 2011
Unit 10. STAYING HEALTHY
Lesson 1:A1-2,5 (P.104-106)




cold
hot
thirsty
full
tired
hungry
I.Vocab:
đói
khát
no
nóng
lạnh
mệt
(a):
(a):
(a):
(a):
(a):
(a):
Matching:
1. cold
2. hot
3. full
4. hungry
5. tired
6. thirsty
B
D
F
E
A
C
Unit 10. STAYING HEALTHY
Lesson 1:A1-2,5 (P.104-106)




cold
hot
thirsty
full
tired
hungry
I.Vocab:
đói
khát
no
nóng
lạnh
mệt
(a):
(a):
(a):
(a):
(a):
(a):
I’m hungry.
I’m thirsty.
I’m full.
I’m hot.
I’m cold.
I’m tired.
How do you feel?
II. Grammar:
How do you feel?
I am hungry.
does he
He is
*Form:
How + do/ does + S + feel?
S + be + adj
(Cảm thấy thế nào?)
Unit 10. STAYING HEALTHY
Lesson 1:A1-2,5 (P.104-106)




cold
hot
thirsty
full
tired
hungry
I.Vocab:
đói
khát
no
nóng
lạnh
mệt
(a):
(a):
(a):
(a):
(a):
(a):
How do you feel?
II. Grammar:
How do you feel?
I am hungry.
does he
He is
*Form:
How + do/ does + S + feel?
S + be + adj
(Cảm thấy thế nào?)
hungry
thirsty
hot
cold
tired
full
III. Practice:
I’m hungry.
Unit 10. STAYING HEALTHY
Lesson 1:A1-2,5 (P.104-106)




cold
hot
thirsty
full
tired
hungry
I.Vocab:
đói
khát
no
nóng
lạnh
mệt
(a):
(a):
(a):
(a):
(a):
(a):
How does he feel?
II. Grammar:
How do you feel?
I am hungry.
does he
He is
*Form:
How + do/ does + S + feel?
S + be + adj
(Cảm thấy thế nào?)
III. Practice:
He’s hungry.
Unit 10. STAYING HEALTHY
Lesson 1:A1-2,5 (P.104-106)




cold
hot
thirsty
full
tired
hungry
I.Vocab:
đói
khát
no
nóng
lạnh
mệt
(a):
(a):
(a):
(a):
(a):
(a):
II. Grammar:
How do you feel?
I am hungry.
does he
He is
*Form:
How + do/ does + S + feel?
S + be + adj
(Cảm thấy thế nào?)
III. Practice:
a
b
c
d
a
e
f
Phuong:
Nhan:
Ba:
Huong:
- Retell a picture story about a truck driver.
- Do Ex B.1 / P.73 -74 (Ex-book).
- Do Ex B.2 / P.87 (Textbook).
- Learn by heart the section B4 / P.88
(Textbook).
- Learn by heart the vocab.

- Do exercise A 1- 3 ( workbook).

- Prepare: A3- 4,6.
Homework
Thank you very much!
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác