Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 16: Zoo Animals

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 18h:21' 14-03-2014
Dung lượng: 837.5 KB
Số lượt tải: 642
Số lượt thích: 0 người
DaK’Nang Primary School
Teacher: Nguyen Thi Ha
Class: 4A1
Welcome to our class
Let’s sing
The More We Get Together
Unit 16: Zoo Animals
Lesson 1
a tiger
a lion
a giraffe
an elephant
a monkey
a corocodile
a bear
I. New words
Animal: động vật
a tiger: một con hổ
a lion: một con sư tử
a giraffe: một con hươu cao cổ
an elephant: một con voi
a monkey: một con khỉ
a crocodile: một con cá sấu
a bear: một con gấu
II. Grammar
A: What animal is that?
( Kia là con gì?)
B: It’s…………………..
( Nó là……...….)
Example:



A: What animal is that?
B: It’s a tiger.
Look and say
a
b
c
d
e
f
Let`s play game
Slap the board
Thank you for your attention!
Good bye and see you next time!
 
Gửi ý kiến