Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

unit 9 leson 4 B1-2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Bích Phượng
Ngày gửi: 00h:29' 10-01-2010
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người

Tan Trung secondary school
N
E
I
G
H
B
O
R
1
2
3
4
5
6
7
8
clue
How can you call the person living
next door to your house?
Unit 9
Lesson 4: B1- 2
(pages: 92- 93 )
AT HOME AND AWAY
B. NEIGHBORS
Vocabulary
hairdresser (n)
thợ uốn/ cắt tóc nữ
cắt
cut (v)
thợ may
dressmaker (n)
material (n)
vải,chất liệu, vật liệu
a. material
b. hairdresser
c. cut
d. dressmaker
2
3
4
1
1
MATCHING:
Hoa
Lan
TRUE OR FALSE:
1.Hoa’s hair is shorter.
2. Hoa’s uncle cut her hair.
3. Hoa bought a new dress.
4. Hoa’s aunt is a dressmaker.
5. Her neighbor is a dressmaker.
TRUE
FALSE
FALSE
FALSE
TRUE
aunt
Her neighbor made it for her
hairdresser
Modal sentences:
- Did your uncle do it?
 No. My uncle didn’t cut it.
No, he didn’t
* Structure:
Did + S + V1 + O ?
Yes, S + did.
No, S + didn’t.
Simple Past Tense in Affirmative form.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
o
o
o
O1
X1
X
X
X
O2
X2
O3
X3
O
O
O
X
X
X
O4
X4
O5
X5
X6
O6
O
O
O
X
X
X
O7
X7
O9
X8
O8
X9
Noughts and crosses
Hoa/ buy/ dress
(x)
Hoa’s aunt/ make/ her dress
(x)
Her aunt/ cut/ Hoa’s hair
(v)
He/ go/ movie theater
(x)
Mrs Mai/ buy/ material
(v)
She/ buy/ a new hat
(v)
They/ watch/ TV
(x)
You/ play/ tennis
( v)
People/ visit/ Tri Nguyen Aquarium
(x)
Find someone who:
Lan
Learn by heart all vocabulary
Prepare B3- 4 for the next period.
GOODBYE
 
Gửi ý kiến