Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 13. Activities and the seasons

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Bài giang nay có sử dụng hình nền của bạn Thach Trương Thảo
Người gửi: Trần Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 15h:56' 30-03-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 482
Số lượt thích: 0 người
Trần Thị Thu Thủy
- to go sailing: bơi thuyền
- to play basketball: chơi bóng rổ
Ba: ………….. do you do in the spring?
Nam: I often play ……………… in the spring
Ba: What ………… Minh do in the summer?
Nam: He …………… flies kites in the summer
What
volleyball
does
usually
- Form: What + do / does + S + do + in the + mùa?
S + adv + V + ….
Use: Hỏi đáp về hoạt động trong từng mùa sử
dụng trạng từ chỉ sự năng diễn
They / usually / summer
She / often / fall
Minh / always / summer
Hoa / sometimes / spring
They / often / fall
Nam / never / winter
They / usually / summer
She / often / fall
Minh / always / summer
Hoa / sometimes / spring
They / often / fall
Nam / never / winter
1. Nam / in / always / the / plays / tennis / fall
 Nam always plays tennis in the fall
2. In / we / jogging / go / the / sometimes / summer
 We sometimes go jogging in the summer
3. She / the / spring / often / in / goes / camping
 She often goes camping in the spring
4. Hoa / in / never / the / goes / fishing / winter
 Hoa never goes fishing in the winter
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
- Prepare lesson 5: B2
- Learn the lesson
468x90
 
Gửi ý kiến