Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Ngọc Hưởng
Ngày gửi: 23h:53' 30-09-2012
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 930
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO 6A1
GUESSING WORD
Thời khoá biểu
Unit 5: Things I do
Period 30:
Lesson 5: C1,2,3,4( P.58-59)
Unit 5: Lesson 5: C 1 (P. 58)
Vocabulary:
Môn lịch sử
- History (n):
Môn địa lý
- Geography (n):
Môn văn
- Literature (n):
Môn toán
- Math (n):
Nam
Nam
Lan
Lan
I don’t have my timetable.
What do we have today ?
It’s Monday.
We have English
Unit 5: Lesson 5: C 1 (P. 58)
Structure:
What + do/does + S + have today ?
 S + have/has + Subject (Môn học)
Unit 5: Lesson 5: C 1 (P. 58)
* Use : Hỏi và trả lời môn học
* Meaning : Hôm nay ….. có môn học gì?
History
Unit 5: Lesson 5: C 1 (P. 58)
Literature
Geography
Math
Unit 5: Lesson 5: C 2 (P. 59)
Matching:
Unit 5: Lesson 5: C 3 (P. 59)
Nam : When do we have …… … (1) ?
Lan : We have it on …… … (2)
Nam : When do we have … … …(3) ?
Lan : We have it on … … … (4) and Friday
history
Tuesday
math
Monday
Structure:
When + do/does + S + have + Môn học?
 S + have/has it (them) + on + Thứ
Unit 5: Lesson 5: C 3 (P. 59)
* Use: Hỏi và trả lời có môn học gì vào thứ mấy
* Meaning : Khi nào …. có môn học … ?
Unit 5: Lesson 5: C 3 (P. 59)
1. You/ Geography// Monday
4. He/ Literature// Tuesday/ Thursday
2. We/ History/ Math// Friday
3. Nga/ English// Wednesday/ Friday
When do you have …….. ?
I / We have + m«n häc + on + thø
When do you have English?
I have English on Tuesday, Wednesday and Friday.
Complete these sentences:
1. What/ we/ have/ today?
4. What/ Minh/ have/ today?
2. When/ you/ have/ History?
3. I/ it/ Thursday/ Friday
Unit 5: Lesson 5: C 1,2,3,4 (P. 58-59)
What do we have today?

When do you have History?
I have it on Thursday and Friday
5. She/ have/ English/ Math
She has English and Math
What does Minh have today?
Summary
* Structures:
Unit 5: Lesson 5: C 1,2,3,4 (P. 58-59)
- Physical Education
- Fine Art
- Physics
- Learn vocabulary and structures by heart.
- Do exercises 1,2 / P.50-51 (workbook).
Prepare: Grammar Practice (P. 60-61)
+ Simple Present Tense
+ Time
+ “Yes/ No” questions
+ Question Words
Homework:
Unit 5: Lesson 5: C 1,2,3,4 (P. 58-59)
Thank you for your attention!
 
Gửi ý kiến