Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Greetings

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quế (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:49' 08-10-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích: 0 người
Thursday, August 21st 2008
Unit 1. Lesson 1. A1- 4 (P.10- 11)
I. Vocab
- Hi = Hello (int): xin chào
- My name is… Tên của tôi là…
- I am…… Tôi là……
Ex: My name is Chinh.
I am Chinh.


II. Practice
1. Listen and repeat A1
Form: My name is + a name.
I am + a name.
Thursday, August 21st 2008
Unit 1. Lesson 1. A1- 4 (P.10- 11)
I. Vocab
- Hi = Hello (int): xin chào
- My name is… Tên của tôi là…
- I am…… Tôi là……
Ex: My name is [Chinh].
I am [Chinh].


II. Practice
1. Listen and repeat A1
2. Say “hello”, “hi” to your classmates.
Form: My name is + a name.
I am + a name
Hello
Hello
Hi.
Hi.
Thursday, August 21st 2008
Unit 1. Lesson 1. A1- 4 (P.10- 11)
I. Vocab
- Hi = Hello (int): xin chào
- My name is… Tên của tôi là…
I am…… Tôi là……



II. Practice
1. Listen and repeat A1.
2. Say “hello”, “hi” to your classmates.
3. Listen and repeat A3.
Form: My name is + a name.
I am + a name.

Thursday, August 21st 2008
Unit 1. Lesson 1. A1- 4 (P.10- 11)
I. Vocab
- Hi = Hello (int): xin chào
- My name is… Tên của tôi là…
I am…… Tôi là……

Form: My name is + a name.
I am + a name.

II. Practice
1. Listen and repeat A1.
2. Say “hello”, “hi” to your classmates.
3. Listen and repeat A3.
4. Practice in groups.

Thursday, August 21st 2008
Unit 1. Lesson 1. A1- 4 (P.10- 11)
I. Vocab
- Hi = Hello (int): xin chào
- My name is… Tên của tôi là…
I am…… Tôi là……

Form: My name is + a name.
I am + a name.

II. Practice
III. Numbers
1. Vocab
- Oh = 0
One = 1
Two = 2
Three = 3
Four = 4
Five = 5

1
2
3
4
5
0
Thursday, August 21st 2008
Unit 1. Lesson 1. A1- 4 (P.10- 11)
I. Vocab
- Hi = Hello (int): xin chào
- My name is… Tên của tôi là…
I am…… Tôi là……




II. Practice
III. Numbers
1. Vocab
- Oh = 0
One = 1
Two = 2
Three = 3
Four = 4
Five = 5

Form: My name is + a name.
I am + a name.

Thursday, August 21st 2008
Unit 1. Lesson 1. A1- 4 (P.10- 11)
I. Vocab
- Hi = Hello (int): xin chào
- My name is… Tên của tôi là…
I am…… Tôi là……

Form: My name is + a name.
I am + a name.

II. Practice
III. Numbers
1. Vocab
- Oh = 0 Two = 2 Four = 4
One = 1 Three = 3 Five = 5
2. Dictation
3. Word Cue Drill
Example exchange
S1: [Hai Phong], please!
S2: [031].
Hai Phong
031
Ha Noi
04
Quang Ninh
033
Hue
054
Da Nang
0511
Thursday, August 21st 2008
Unit 1. Lesson 1. A1- 4 (P.10- 11)
I. Vocab
- Hi = Hello (int): xin chào
- My name is… Tên của tôi là…
I am…… Tôi là……




II. Practice
III. Numbers
1. Vocab
- Oh = 0 Two = 2 Four = 4
One = 1 Three = 3 Five = 5
2. Dictation
3. Word Cue Drill
IV. Further practice
1. Three copies result in deviation from the original

432
054
Form: My name is + a name.
I am + a name.

Thursday, August 21st 2008
Unit 1. Lesson 1. A1- 4 (P.10- 11)
I. Vocab
- Hi = Hello (int): xin chào
- My name is… Tên của tôi là…
I am…… Tôi là……

Form: My name is + a name.
I am + a name.

II. Practice
III. Numbers
1. Vocab
- Oh = 0 Two = 2 Four = 4
One = 1 Three = 3 Five = 5
2. Dictation
3. Word Cue Drill
IV. Further practice
1. Three copies result in deviation from the original

V. Homework
1. Learn the vocab by heart, write each word 5 times. (Học thuộc lòng từ mới, viết mỗi từ 5 lần)
2. Greet and introduce your name in 2 ways. (Chào và giới thiệu tên mình theo 2 cách)
3. Prepare the part A5- 7 P.11-13. (Chuẩn bị phần A5- 7 Trang 11- 13).
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓