Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Sports and games

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Chơn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:31' 17-11-2009
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích: 0 người
Thursday, November 12th 2009
Teacher: Lâm Chơn
Lao Bao No.2 Primary School
English 5
* Warm up:
*Vocabulary and M.S of Unit 4.
Unit 5:
Lesson 1:
Sports and Games
A. 1, 2, 3.
Thursday, November 12th 2009
Look, listen and repeat:A.1 - P.46
Unit 5:
Sports and Games
Lesson 1:
A. 1, 2, 3.
New words:
skipping rope (N):
nhảy dây
badminton (N):
cầu lông
hide-and-seek (N):
trò chơi trốn tìm
New words:
- skipping rope (N):
nhảy dây
- badminton (N):
cầu lông
- hide-and-seek (N):
Trò chơi trốn tìm
- play (V):
chơi
Dialogue:
Li Li:
Well, it’s break time now.
Alan:
Let’s play some games.
Do you want to play hide-and-seek?
(Thôi, bây giờ là giờ ra chơi.)
(Chúng mình hãy chơi trò chơi đi nào.)
(Bạn có muốn chơi trốn tìm không?)
Sure. It’s an exciting game.
(Dĩ nhiên là có. Đó là một trò chơi rất thú vị.)
Li Li:
Li Li:
Alan:
Let’s go.
(Chúng mình hãy đi nào.)
* Model Sentences:
* Describing children’s after-school activities:
S.2: Sure. / Yes, I do.
S.1: Do you want to [play chess]?
Unit 5:
Lesson 1:
Sports and Games
A. 1, 2, 3.
* Asking for and answering about the sports and games:
(Bạn có muốn chơi cờ không?)
(Tất nhiên là có.)
2. Look and say: A.2 - P.47
Unit 5:
Lesson 1:
Sports and Games
A. 1, 2, 3.
Do you want to ................... .
Sure.
3. Let’s talk: A.3 – P.47
Sure.
Do you want to .............. .
Homework:
* Learn the lesson by heart.
* Do the exercise 1, 2, 3 on P.34, 35, 36 - Workbook.
* Prepare “Unit 5.Lesson 2. A.4, 5, 6 ”
Thank you !
Bye! See you later.
 
Gửi ý kiến