Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Công Tấn
Ngày gửi: 19h:45' 28-04-2013
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 459
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class!
Luong The Vinh Secondary School
What time is it?
What time is it?
It`s four fifteen.
What time is it?
It`s seven o`clock.
What time is it?
It`s nine forty.
What time is it?
It`s half past eight.
It`s eight thirty.
It`s forty past nine.
Unit 5:
THINGS I DO
Friday, October 16th, 2011
Lesson 1: A1, A2
( P.52 & P.53)
Chatting
- What do you do every morning?
1.New words
- day (n):
ngày
? Every day (adv - Tr?ng t?) :
mỗi ngày
- play games (v) :
chơi trò chơi
- do the homework (v):
làm bài tập về nhà
Matching
get dressed
play games
get up
have breakfast
do the homework
go to school
1
6
5
3
2
4
Everyday, I get up at six.
Everyday, Nga gets up at six.
Every morning, I go
to school.
She goes to school.
Every afternoon, I
play games.
She plays games.
She does her homework.
Every evening, I
do my homework.
Everyday, I get up at six.
Everyday, Nga gets up at six.
Every morning, I go
to school.
She goes to school.
Every afternoon, I
play games.
She plays games.
She does her homework.
Every evening, I
do my homework.
Questions
a) What does Nga do everyday?
b) What does she do every morning?
c) What does she do every afternoon?
d) What does she do every evening?
00
01
02
03
04
05
 Everyday, Nga gets up at six.
 Every morning, she goes to school.
a) What does Nga do everyday?
b) What does she do every morning?
3.ANSWERS
c) What does she do every afternoon?
 Every afternoon, she plays games.
d) What does she do every evening?
 Every evening, she does her homework.
2.Grammar
Everyday, I go to school.
Everyday, she goes to school.
? Present simple tense:
I + V(Infinitive)
He/ She + V.s / es
Notes:
Thêm "es" vào sau các động từ khi tận cùng bằng :
-o, -x, -s, -z, -ch, -sh
Thì hiện tại đơn giản
E.g:
I go
She goes
I do
He does
I brush
She brushes
Thì hiện tại đơn giản được dùng với các trạng từ chỉ thời gian: every morning, every afternoon, every evening, everyday .
4.Exercises
* Chia động từ trong ngoặc đơn sang thì hiện tại đơn giản ( Present simple tense):
1/ I ....... ( get ) up at 6.00 every morning.
2/ She ........ ( go ) to school everyday.
3/ Nga .........( play ) games every afternoon.
4/ He ...........( brush ) his teeth every evening.
get
goes
plays
brushes
5/ I ..... ( be ) a student.
am
6/ Ba ...... (have) breakfast at six thirty.
has
- Học thuộc từ vựng và mẫu câu.
-Đọc lại phần A1 và các câu trả lời phần A 2.
-Đọc phần A 3, soạn từ vựng và trả lời câu hỏi phần A 4.
Thanks for your attention!
The lesson today is stopped here.
 
Gửi ý kiến