Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: MVL
Người gửi: Mai Văn Lạng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:25' 25-10-2012
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 357
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
Teacher: Mai Văn Lạng
Thai Thuy secondary school
Class 6A
What time is it ?
It is ten past ten
It is twenty past one
It is twenty five past nine
It is three o’clock
Period 26 : Unit 5 - THINGS I DO
Lesson 1 : A1,2 - MY DAY
I. Vocabulary.
(to) get up
(to) go to school
(to) play games
(to) do...homework
Every morning/..
Ngủ dậy
Đi học
Chơi trò chơi
Làm bài tập
Mọi buổi sáng/..
Period 26 : Unit 5 - THINGS I DO
Lesson 1 : A1,2 - MY DAY
I. Vocabulary.
(to) get up
(to) go to school
(to) play games
(to) do...homework
Every morning/..
II. Listen
Model sentences:
Every day, Nga gets up at six
She goes to school
Form: I + động từ nguyên mẫu
She/He + động từ thêm “s” hoặc “es”
Ues: Nói các hoạt động hàng ngày.
Ngủ dậy
Đi học
Chơi trò chơi
Làm bài tập
Mọi buổi sáng/..
Period 26 : Unit 5 - THINGS I DO
Lesson 1 : A1,2 - MY DAY
I. Vocabulary.
(to) get up
(to) go to school
(to) play games
(to) do...homework
Every morning/..
II. Listen
Form: I + động từ nguyên mẫu
She/He + động từ thêm “s” hoặc “es”
Ues: Nói các hoạt động hàng ngày.
Lưu ý: hầu hết các động từ thêm “s”
Các động từ có đuôi là “s/x/o/sh/ch”
thì ta thêm “es” như: go -goes
Ngủ dậy
Đi học
Chơi trò chơi
Làm bài tập
Mọi buổi sáng/..
III. Practice
0- Every day I get up at 6
Nga
1- I wash my face
Tuan
2- I get dress
Lan
3- I have breakfast
Hue
4- I go to school
He
5- I play games
She
6- I do my homework
He
gets up at 6
washes his face
gets dress
has breakfast
goes to shool
plays games
does her homework
Period 26 : Unit 5 - THINGS I DO
Lesson 1 : A1,2 - MY DAY
I. Vocabulary.
(to) get up
(to) go to school
(to) play games
(to) do...homework
Every morning/..
II. Listen
Form: I + động từ nguyên mẫu
She/He + động từ thêm “s” hoặc “es”
Ues: Nói các hoạt động hàng ngày.
Lưu ý: hầu hết các động từ thêm “s”
Các động từ có đuôi là “s/x/o/sh/ch”
thì ta thêm “es” như: go -goes
Ngủ dậy
Đi học
Chơi trò chơi
Làm bài tập
Mọi buổi sáng/..
III. Practice
IV. Further practice
Chain game: (group of 4)
Ex:
Student 1: I get up at 6
Student 2: I get up at 6, I wash
my face
Student 3: I get up at 6, I wash
my face
Student 4: …….
Period 26 : Unit 5 - THINGS I DO
Lesson 1 : A1,2 - MY DAY
I. Vocabulary.
(to) get up
(to) go to school
(to) play games
(to) do...homework
Every morning/..
II. Listen
Form: I + động từ nguyên mẫu
She/He + động từ thêm “s” hoặc “es”
Ues: Nói các hoạt động hàng ngày.
Lưu ý: hầu hết các động từ thêm “s”
Các động từ có đuôi là “s/x/o/sh/ch”
thì ta thêm “es” như: go -goes
Ngủ dậy
Đi học
Chơi trò chơi
Làm bài tập
Mọi buổi sáng/..
III. Practice
IV. Further practice
V. Homework:
Learn by heart all the new words
Do exercises 1, 2
Prepare new lesson: A3,4
 
Gửi ý kiến