Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Staying healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngoc Hoa
Ngày gửi: 19h:54' 09-04-2008
Dung lượng: 824.5 KB
Số lượt tải: 480
Số lượt thích: 0 người
Period 61
Unit 10: Lesson 1: A1-2/ p.104-105
I. Vocabulary:

hungry (adj):
đói
thirsty (adj):
khát
full (adj):
no
hot (adj):
nóng
cold (adj):
lạnh
tired (adj):
mệt
(to) feel:
cảm thấy
Unit 10: Lesson 1: A1-2/ p.104-105
II. Listen and repeat:
How do you feel?
Unit 10: Lesson 1: A1-2/ p.104-105
III. Dialogue:
Lan: What are you doing?
Ba: I am eating.
Lan: How do you feel?
Ba: I`m hungry.
Ba : She`s thirsty
Nam: How does she feel?
Ba : She is drinking.
Nam: What is she doing?
Unit 10: Lesson 1: A1-2/ p.104-105
III. Dialogue:
- How do they feel?
- They are full.
* Model sentences:
How do you feel?
I`m hungry
They`re full
She`s thirsty
does she/he?
do
they?
S
do/does
feel
How
S
am/is/are
adj
Unit 10: Lesson 1: A1-2/ p.104-105
1. he/ hungry 4. she/ thirsty
2. Ba and Lan/ hot 5. Mr Ka/ tired
3. Mai/ cold 6. They/ full
IV. Practice:
1. Make sentences,
using words given
S2: I am hungry
Eg:
S1: How do you feel?
I/ hungry
Unit 10: Lesson 1: A1-2/ p.104-105

S2: She is cold.
2. Make dialogues, using pictures
IV. Practice:
a) S1: How do you feel?
S2: I`m hungry.
b) S1: How does she feel?
Unit 10: Lesson 1: A1-2/ p.104-105
III. Free talk.
Eg:
S1: Are you thirsty?
S2: No, I am not.
S3: Are you cold?
S4: How do you feel?
S2: I`m hungry.
S2: No, I am not.
Unit 10: Lesson 1: A1-2/ p.104-105
- Learn by heart new words and write each word 2 lines
- Do ex: A1
Homework:
 
Gửi ý kiến