Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Huy Thanh
Ngày gửi: 21h:46' 13-11-2008
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích: 0 người
Wednesday, November 12th ,2008
Subject : English 6
Teacher : Nguyen Ngoc Thanh
Tran Ngoc Hoang high school
Co Do District, Can Tho City
Play the game : “ Shark’s attack”


(5 letters)
Play the game : “ Shark’s attack”


a lake (n): Cái hồ
a yard (n): Cái sân
a river (n): dòng sông
flowers (n,plu): hoa
trees (n, plu): cây
a hotel (n): khách sạn
a park (n):công viên
a rice paddy (n) = a paddy field (n):
đồng lúa
1/ flowers a. khách sạn
2/ a park b. con sông
3/ a lake c. đồng lúa
4/ trees d. cái hồ
5/ a hotel e. hoa
6/ a yard f. công viên
7/ a river g. cây
8/ a rice paddy h. cái sân
= a paddy field

1+e, 2+f, 3+d, 4+g, 5+a, 6+h, 7+b, 8+c
1) Who is she?
2) Does she have a brother or a sister ?

A1 - Listen and read.
Then ask and answer the questions
Paragraph 1:
Hello. My name’s Thuy. I’m twelve and I’m a student. I have a brother, Minh. He’s twenty. We live in a house near a lake. Our house has a yard.
Paragraph 2:
It’s beautiful here. There is a river and a lake. There is a hotel near the lake. There is a park near the hotel. There are trees and flowers in the park. There is a rice paddy near our house.
1) Who is she?
 She is Thuy
2) Does she have a brother or a sister ?
 She has a brother


2
6
1
7
3
8
4
5

Lucky numbers
How old is Thuy ?


She is 12

What does she do ?


She is a student

What’s her brother’s name ?


He is Minh/ His name is Minh/
Her brother’s name is Minh

How old is he ?
He is 20

Where does Thuy live ?
She lives in a house, in the city.

What’s there, near the house?
There is a lake, a river,
a hotel, a park,
a rice paddy near the house

Listen to the second text again ,reorder the following words:

trees a river a park flowers
a hotel a rice paddy a lake
It’s beautiful here. There is a river and a lake. There is a hotel near the lake. There is a park near the hotel. There are trees and flowers in the park. There is a rice paddy near our house.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
This / a hotel
- What’s this ?
- It’s a hotel.
Examples:
These / trees
- What are these ?
- They’re trees
That / a river
- What’s that ?
- It’s a river.
That / a park
- What’s that ?
- It’s a park
This / a lake.
- What ‘s this?
- It’s a lake.
That / a rice paddy
- What’s that ?
- It’s a rice paddy.
Those / flowers
- What are those?
- They’re flowers
What is there near your house?
Work in pairs
Learn by heart all the new words.
Coppy down all the exercises in notebooks.
Prepare new lesson ( A3, A4, A5 )
468x90
 
Gửi ý kiến