Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Sylvia Nguyen
Ngày gửi: 22h:38' 10-09-2026
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích: 1 người (Hà Thị Thơm)
GRADE 9

Unit 1:
LOCAL COMMUNITY
Lesson 2: A closer look 1

Guessing game:

Who am I?

Guess #1
"I take people's
rubbish away and
help keep our
streets clean."

Guess #2
"I put in, check, and
repair electrical
wires and
equipment."

Guess #3
"I deliver goods to
people's houses or
workplaces."

Guess #4
"I put out fires and
save people from
dangerous fires."

Guess #5
"I protect people and
property, make people
obey the law, prevent
and solve crimes."

I. Vocabulary
Task 1: Matching

1. c
2. e

ey are COMMUNITY HELPERS!

3. anurse, vet, tailor, chef, barber, …
me other Community helpers: postman, doctor,
4. b
5. d

1. community helper (n) /kəˈmjuːnəti ˈhelpər/ người phục vụ cộng đồng
2. firefighter (n) /ˈfaɪərfaɪtər/ lính cứu hỏa
3. garbage collector (n) /ˈɡɑːrbɪdʒ kəˈlektər/ nhân viên thu gom rác
4. delivery person (n) /dɪˈlɪvəri ˈpɜːrsən/ nhân viên giao hàng
5. property (n) /ˈprɒpərti/ tài sản, của cải
6. put out (phr. v) /pʊt aʊt/ dập tắt (lửa)

v
v

v
7. put in (phr. v) /pʊt ɪn/ lắp đặt, dành (thời gian/công
sức) cho việc gì

8. obey (v) /əˈbeɪ/ tuân theo, vâng vlời
9. law (n) /lɔː/ luật pháp, phápv luật
v ngừa
10. prevent (v) /prɪˈvent/ ngăn chặn, phòng

11.crime (n) /kraɪm/ tội phạm, tội ác v
12. solve (v) /sɒlv/ giải quyết, tìm ra vlời giải
13. rubbish (n) /ˈrʌbɪʃ/ rác rưởi, đồ bỏ điv
Từ đồng nghĩa (Synonyms): garbage /ˈɡɑːrbɪdʒ/ (rác sinh hoạt), trash /træʃ/ (rác
nói chung), waste /weɪst/ (chất thải)
v
14. artisan (n) /ˌɑːrtɪˈzæn/ nghệ nhân, thợ thủ
công

15. handicraft (n) /ˈhændikrɑːft/ đồ thủ công, nghềv thủ công
v môn (= specialty (AE))
16. speciality (n) /ˌspeʃiˈæləti/ đặc sản, chuyên
v
17. pottery (n) /ˈpɒtəri/ đồ gốm, nghề làm gốm,
xưởng gốm
v suy sụp
18. break down (phr. v) /breɪk daʊn/ hỏng hóc (máy móc,..),

19. lantern (n) /ˈlæntərn/ đèn lồngv

II. PRACTICE
Task 2: Write a word under the correct picture.

Task 3: Fill in each blank with a word or phrase from the
box.

III. PRONUNCIATION
Task 4. Number the words

3

5

7

4

8

2

1

6

Task 5: Listen and practise the sentences.
- Underline the bold words with /æ/,
- circle the bold words with /ɑ:/, and
- tick the bold words with /e/.

1. Thanks to garbage collectors, our streets are clean.
2. My grandmother is a well-known artist.
3. That bakery

makes

the



best bread in

neighbourhood.



4. Do you know where to buy bamboo beds?
5. We sometimes go to the park to relax.

our

WRAP-UP
What have we learnt in this lesson?
Use the lexical items related to the topic Local
community;
Pronounce the vowel sounds /æ/, /ɑ:/, and /e/ in
words and sentences correctly;
 
Gửi ý kiến