Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Staying healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hải Yến
Ngày gửi: 19h:50' 29-03-2011
Dung lượng: 834.5 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS
Teacher: Bui Thi Hai Yen
Ninh Duong secondary school
Put the words in the correct orders to make sentences:
face /a /she /has /round

2. eyes /his /are /brown

3. nose /has /small /she /a

4. short /has /Ba /hair
Put the words in the correct orders to make sentences:
face /a /she /has /round

2. eyes /his /are /brown

3. nose /has /small /she /a

4. short /has /Ba /hair
She has a round face.
Put the words in the correct orders to make sentences:
face /a /she /has /round

2. eyes /his /are /brown

3. nose /has /small /she /a

4. short /has /Ba /hair
She has a round face.

His eyes are brown.
Put the words in the correct orders to make sentences:
face /a /she /has /round

2. eyes /his /are /brown

3. nose /has /small /she /a

4. short /has /Ba /hair
She has a round face.

His eyes are brown.

She has a small nose.
Put the words in the correct orders to make sentences:
face /a /she /has /round

2. eyes /his /are /brown

3. nose /has /small /she /a

4. short /has /Ba /hair
She has a round face.

His eyes are brown.

She has a small nose.

Ba has short hair.
Unit 10: STAYING HEALTHY
Lesson 1: A1 - A3
1. Vocabulary:
1. Vocabulary:
1. Vocabulary:
Cold : lạnh
1. Vocabulary:
nóng quá!
Cold : lạnh
1. Vocabulary:
nóng quá!
cold : lạnh
hot : nóng
1. Vocabulary:
cold : lạnh
hot : nóng
1. Vocabulary:
cold : lạnh
hot : nóng
thirsty : khát
1. Vocabulary:
cold : lạnh
hot : nóng
thirsty : khát
Con đói quá !
1. Vocabulary:
cold : lạnh
hot : nóng
thirsty : khát
hungry : đói
Con đói quá !
1. Vocabulary:
cold : lạnh
hot : nóng
thirsty : khát
hungry : đói
1. Vocabulary:
cold : lạnh
hot : nóng
full : khát
hungry : đói
tired : mệt
1. Vocabulary:
cold : lạnh
hot : nóng
full : khát
hungry : đói
tired : mệt
1. Vocabulary:
cold : lạnh
hot : nóng
full : khát
hungry : đói
tired : mệt
Full : no
1. Vocabulary:
cold : lạnh
hot : nóng
thirsty : khát
hungry : đói
tired : mệt
full : no
(to) feel : cảm thấy
Con đói quá !
1.Hot
2.Full
3.Hungry
4.Cold
5.Tired
6.Thirsty
a
b
c
d
e
g
Con đói quá !
a
b
d
e
1.Hot
2.Full
3.Hungry
4.Cold
5.Tired
6.Thirsty
Con đói quá !
a
b
d
e
g
1.Hot
2.Full
3.Hungry
4.Cold
5.Tired
6.Thirsty
Con đói quá !
a
b
c
d
e
g
1.Hot
2.Full
3.Hungry
4.Cold
5.Tired
6.Thirsty
Con đói quá !
a
b
c
d
e
g
1.Hot
2.Full
3.Hungry
4.Cold
5.Tired
6.Thirsty
Con đói quá !
a
b
c
d
g
1.Hot
2.Full
3.Hungry
4.Cold
5.Tired
6.Thirsty
Con đói quá !
a
b
c
d
e
g
1.Hot
2.Full
3.Hungry
4.Cold
5.Tired
6.Thirsty
Mai Nga
Nam
Mai Nga
Nam
How do you feel?
I`m hungry
How do you feel?
Mai Nga
Nam
How does Nam feel?
Mai Nga
Nam
He is tired
How does Nam feel?
Mai Nga
Nam
How do you feel?
How do you feel?
I am hungry.
How do you feel?
I am hungry.

How does he feel?
How do you feel?
I am hungry.

How does he feel?
He is cold.
How do you feel?
I am hungry.

How does he feel?
He is cold.
* Form
How + do/ does + S + feel ?
How + do/ does + S + feel ?
S + to be + adj.
* Form
Use : Hỏi ai đó cảm thấy thế nào ?
* Form
How + do/ does + S + feel ?
S + to be + adj.
* Form
How + do/ does + S + feel ?
S + to be + adj.
Use : Hỏi ai đó cảm thấy thế nào ?
crossword
Đây là trạng thái mệt mỏi.
You are in luck
Đây là trạng thái mệt mỏi.
HOMEWORD
Homework 1.2, 3 in the workbooks
Learn new words
Good bye !
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác