Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Staying healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:48' 05-01-2010
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 326
Số lượt thích: 0 người
Welcome
Teacher in charge:
LE THI PHUONG MAI
i/Learn and play:Kim`s game
i/Learn and play:
Banana
Orange
Apple
Fish
Chicken
Milk
UNIT 10
Lesson 4: B1,3 (p108-109)
STAYING HEALTHY
II/Vocabulary:
- Potatoes (n):
Khoai tây.
- Lettuce(n):
Rau xà lách.
II/Vocabulary:
- Tomato (n):
Cà chua.
II/Vocabulary:
- Cabbage (n):
Cải bắp.
II/Vocabulary:
- Onions:
Hành tây.
II/Vocabulary:
- Peas (n):
Đậu (hạt).
II/Vocabulary:
III/Checking: Matching
Potatoes
Lettuce
Tomato
Cabbage
Onions
Peas
Yes, .. do.
..... you like fish?
Do
I
IV/Structure:
Model sentences:
Structures:
- Do+ S + like + noun?
- Yes+ S + do/does./No+ S + do/does+ not
Form:
A: Yes, I do/No, I don`t
Q: Do you like fish?
Meaning:
Use:
Hỏi đáp về món ăn muốn dùng.
- Bạn có thích cá không?
- Vâng, có/ Không, không thích.
Pictures drill:
Ba/ X
They / ?
You / X
Your father / ?
Lan/ ?
Pictures drill:
Ba/ X
- Do you like carrots?
- No, I don`t.
Pictures drill:
Lan/ ?
Pictures drill:
You / X
Your father / ?
Pictures drill:
Pictures drill:
They / ?
Mapped dialogue:
-What....... Food?
- I........................?
- ................like .......?
- Yes, ................
- ................like ........?
- No, ................
Nhan
Mai
Mapped dialogue:
-What....... Food?
- I........................?
- .............like ..........?
- Yes, ................
- ...............like ..........?
- No, ................
Lan
Hung
Guessing game:
Homework
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác