Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Greetings

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thọ Cương (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:53' 04-07-2011
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 350
Số lượt thích: 0 người
Have a good lesson!
violet.vn/phucuongphan_chuvanan
Unit 1: Greetings
Period 5:
Lesson 4: C1- 4/ P.17- 19
Play game:
Jumble words
wlevte
tefeifn
nelvee
treetihn
eefturo
= twelve
= fifteen
= eleven
= thirteen
= fourteen
Unit 1: Lesson 4: C1- 4/ P.17- 19
I. Vocabulary:
sixteen:
seventeen:
eighteen:
nineteen:
twenty:
16
17
18
19
20
Unit 1: Lesson 4: C1- 4/ P.17- 19
II. Practice:
1. Listen and repeat:
one
two
three
four
five
six
seven
eight
ten
eleven
twelve
thirteen
fourteen
nine
fifteen
sixteen
seventeen
eighteen
nineteen
twenty
S1: speak Vietnamese " số 1"
S2: speak English "one"
S3: write it on the board "one"
Unit 1: Lesson 4: C1- 4/ P.17- 19
III. Listen to the tape:
IV. Complete the dialogue:
V. Read the dialogue:
Mai : .. , Miss Hoa. This . Lan.
Miss Hoa: .. , Lan. How old .... ?
Lan : I`m ...
Hello
Hello
are you
eleven
is
Unit 1: Lesson 4: C1- 4/ P.17- 19
*Model sentences:
- How old are you ?
- I`m eleven
? How old + be + S ?
- I`m ....
VI. Practice:
Hello, .. This is ...
Hello, .. How old are you ?
I`m ... And you ?
- I`m .....
1. Complete the dialogue:
2. Practice with a partner
Unit 1: Lesson 4: C1- 4/ P.17- 19
*Exercises:
I. Điền các dạng am, is và are vào khoảng trống:
This ... Mary d. How .. you ?
b. My name .. Peter. e. I ... fine, thanks.
c. How old .. you ? f. We .. fine.
is
is
are
are
am
are
II. Viết thành chữ số các phép toán sau:
Six + three = e. ten + three =
b. Seven - one= f. three x six =
c. Eight + four= g. five - three =
d. Ten x two = h. nine - four =
nine
six
twelve
twenty
thirteen
eighteen
two
five
Unit 1: Lesson 4: C1- 4/ P.17- 19
I. Numbers:
II. Model sentences:
* Summary:
Sixteen, seventeen, eighteen,
nineteen, twenty
- How old are you ?
- I`m twelve
Unit 1: Lesson 4: C1- 4/ P.17- 19
* Homework:
- Learn by heart the numbers from 0 to 20.

- Make dialogue, using "This is + name..
How old ....?"
Thank you for your attention!
 
Gửi ý kiến